Chuyên mục: Tự học ngữ pháp
거나 (-거나) Hoặc. Cấu trúc này được dùng khi liệt kê những nội dung đối nghịch hay 곱거나 밉거나 다 우리 학생이잖아.
거나 (-거나) Hoặc. Cấu trúc này được dùng khi liệt kê những nội dung đối [...]
Dec
만 하다 So sánh bằng. Đánh dấu mức độ như nhau giữa 2 danh từ trong câu
만 하다 So sánh bằng. Đánh dấu mức độ như nhau giữa 2 danh từ [...]
Dec
Bất kể làm gì… Thể hiện việc dù có chon làm việc gì thì cũng không liên quan, không có sao cả, không có quan trọng,không đáng quan tâm… Thường đi với “무엇, 어디, 누구, 언제, 어떻게”.Chủ yếu dùng với động từ.
Bất kể làm gì… Thể hiện việc dù có chon làm việc gì thì cũng [...]
Dec
느니 Thà làm gì đó còn hơn. Nội dung của mệnh đề sau 느니 được đánh giá tốt hơn nội dung của mệnh đề trước. Đôi lúc theo sau 느니 là phó từ 차라리 (tốt, tốt hơn). Từ gắn trước 느니 là động từ.
느니 Thà làm gì đó còn hơn. Nội dung của mệnh đề sau 느니 được [...]
Dec
은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 Làm gì đó được bao lâu rồi. Có nghĩa đã bao lâu từ khi làm việc gì đó
은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 Làm gì đó được bao lâu rồi. Có nghĩa đã bao [...]
Dec
는 중에 Trong khi, trong lúc. Diễn tả hành động sự việc đang xảy ra thì một hành động khác cùng xảy ra trong thời điểm đó
는 중에 Trong khi, trong lúc. Diễn tả hành động sự việc đang xảy ra [...]
Dec
는 사이(에) Trong khoảng thời gian. Chỉ thời điểm dang xảy ra hành động nào đó. Động từ chia dạng thì hiện tại, quá khứ, tương
는 사이(에) Trong khoảng thời gian. Chỉ thời điểm dang xảy ra hành động nào [...]
Dec
는 동안(에) Trong thời gian dài. Đứng sau động từ, thể hiện thời gian mà hành động trạng thái nào đó được duy trì liên tục
는 동안(에) Trong thời gian dài. Đứng sau động từ, thể hiện thời gian mà [...]
Dec
게 되다 Được, bị, trở nên, phải( biến đổi về hành động).Đứng sau động từ tính từ, thể hiện sự thay đổi sang một tình trạng khác hoặc dẫn tới tình trạng nào đó do hoàn cảnh khách quan khác với mong muốn và ý chí của chủ ngữ. Với việc đã quyết định thì dù ở tương lai cũng sử dụng 게 되었다
게 되다 Được, bị, trở nên, phải( biến đổi về hành động).Đứng sau động từ [...]
Dec
아/어지다 Trở nên . Kết hợp với động từ thì mang nghĩa bị động còn kết hợp với tính từ thì mang nghĩa “ trở nên, trở thành”
아/어지다 Trở nên . Kết hợp với động từ thì mang nghĩa bị động còn [...]
Dec



