Chuyên mục: Tự học ngữ pháp
기(를) 바라다 Mong rằng, hy vọng rằng. Thể hiện nghĩa mong muốn,kỳ vọng. Mang nghĩa cầu chúc đối tượng đạt được điều gì đó hoặc trông mong nhờ cậy đối tượng điều gì đó
기(를) 바라다 Mong rằng, hy vọng rằng. Thể hiện nghĩa mong muốn,kỳ vọng. Mang nghĩa [...]
Dec
-았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) Ước mong. Diễn tả mong muốn về điều gì đó không có thực. Cấu trúc này diễn tả hi vọng điều gì đó xảy ra tương phản với thực tế
았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) Ước mong. Diễn tả mong muốn về điều gì đó không có thực. [...]
Dec
에 따라 다르다 Khác nhau tuỳ thuộc vào
에 따라 다르다 Khác nhau tuỳ thuộc vào 음식점에 따라 냉면 맛이 조금씩 다릅니다. Tuỳ [...]
Dec
에 달려 있다 Phụ thuộc vào = 기 나름이다
에 달려 있다 Phụ thuộc vào = 기 나름이다 Có nghĩa tùy thuộc vào nhưng [...]
Dec
을까 하다 Phân vân xem có nên làm gì không. Nói về ý định mơ hồ, kế hoạch không chắc chắn, có thể dễ dàng thay đổi của người nói. Không dùng với câu mệnh lệnh, đề nghị. Không dùng với thì tương lai
을까 하다 Phân vân xem có nên làm gì không. Nói về ý định mơ [...]
Dec
으려고 하다 Định làm gì. Kết hợp với động từ để diễn tả ý định của chủ ngữ
으려고 하다 Định làm gì. Kết hợp với động từ để diễn tả ý định [...]
Dec
는다는 것이 Định làm gì. Cấu trúc tiếng Hàn này được sử dụng khi một hành được hoàn thành khác với ý định trước đó.
는다는 것이 Định làm gì. Cấu trúc tiếng Hàn này được sử dụng khi một hành được [...]
Dec
으려던 참이다 Định làm gì. Diễn đạt việc đã, đang suy nghĩ và có ý định làm việc đó ngay bây giờ, ngay hiện tại,ngay lúc này. Dùng ở tương lai gần 문 좀 열어 주시갰어요?
으려던 참이다 Định làm gì. Diễn đạt việc đã, đang suy nghĩ và có ý [...]
Dec
건만 Dù … nhưng vẫn… dùng để diễn tả hành động hay sự việc đối lập xảy ra ở mệnh đề đi sau khác với điều suy luận hoặc mong đợi từ mệnh đề đi trước.
건만 Dù … nhưng vẫn… dùng để diễn tả hành động hay sự việc đối [...]
Dec
더니 Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2. Sử dụng khi 1 trạng thái khác xuất hiện có tính tương phản trái ngược với thứ mà người nói đả từng có khinh nghiệm trước đây
더니 Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2. Sử dụng khi [...]
Dec
는 반면(에) Ngược lại. Sử dụng khi 2 mệnh đề có nội dung trái ngược nhau. Ngoài ra, còn sử dụng với mặt tích cực và tiêu cực của một sự việc trong cùng 1 câu.
는 반면(에) Ngược lại. Sử dụng khi 2 mệnh đề có nội dung trái ngược [...]
Nov
는지 알다/모르다 Biết /Không biết việc gì. Nó diễn tả việc biết hay không biết 1 thứ gì đó hay cách làm thứ đó
는지 알다/모르다 Biết /Không biết việc gì. Nó diễn tả việc biết hay không biết [...]
Nov



