Chuyên mục: Tự học ngữ pháp
은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 Làm gì đó được bao lâu rồi. Có nghĩa đã bao lâu từ khi làm việc gì đó
은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 Làm gì đó được bao lâu rồi. Có nghĩa đã bao [...]
Dec
는 중에 Trong khi, trong lúc. Diễn tả hành động sự việc đang xảy ra thì một hành động khác cùng xảy ra trong thời điểm đó
는 중에 Trong khi, trong lúc. Diễn tả hành động sự việc đang xảy ra [...]
Dec
는 사이(에) Trong khoảng thời gian. Chỉ thời điểm dang xảy ra hành động nào đó. Động từ chia dạng thì hiện tại, quá khứ, tương
는 사이(에) Trong khoảng thời gian. Chỉ thời điểm dang xảy ra hành động nào [...]
Dec
는 동안(에) Trong thời gian dài. Đứng sau động từ, thể hiện thời gian mà hành động trạng thái nào đó được duy trì liên tục
는 동안(에) Trong thời gian dài. Đứng sau động từ, thể hiện thời gian mà [...]
Dec
게 되다 Được, bị, trở nên, phải( biến đổi về hành động).Đứng sau động từ tính từ, thể hiện sự thay đổi sang một tình trạng khác hoặc dẫn tới tình trạng nào đó do hoàn cảnh khách quan khác với mong muốn và ý chí của chủ ngữ. Với việc đã quyết định thì dù ở tương lai cũng sử dụng 게 되었다
게 되다 Được, bị, trở nên, phải( biến đổi về hành động).Đứng sau động từ [...]
Dec
아/어지다 Trở nên . Kết hợp với động từ thì mang nghĩa bị động còn kết hợp với tính từ thì mang nghĩa “ trở nên, trở thành”
아/어지다 Trở nên . Kết hợp với động từ thì mang nghĩa bị động còn [...]
Dec
기(를) 바라다 Mong rằng, hy vọng rằng. Thể hiện nghĩa mong muốn,kỳ vọng. Mang nghĩa cầu chúc đối tượng đạt được điều gì đó hoặc trông mong nhờ cậy đối tượng điều gì đó
기(를) 바라다 Mong rằng, hy vọng rằng. Thể hiện nghĩa mong muốn,kỳ vọng. Mang nghĩa [...]
Dec
-았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) Ước mong. Diễn tả mong muốn về điều gì đó không có thực. Cấu trúc này diễn tả hi vọng điều gì đó xảy ra tương phản với thực tế
았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) Ước mong. Diễn tả mong muốn về điều gì đó không có thực. [...]
Dec
에 따라 다르다 Khác nhau tuỳ thuộc vào
에 따라 다르다 Khác nhau tuỳ thuộc vào 음식점에 따라 냉면 맛이 조금씩 다릅니다. Tuỳ [...]
Dec
에 달려 있다 Phụ thuộc vào = 기 나름이다
에 달려 있다 Phụ thuộc vào = 기 나름이다 Có nghĩa tùy thuộc vào nhưng [...]
Dec
을까 하다 Phân vân xem có nên làm gì không. Nói về ý định mơ hồ, kế hoạch không chắc chắn, có thể dễ dàng thay đổi của người nói. Không dùng với câu mệnh lệnh, đề nghị. Không dùng với thì tương lai
을까 하다 Phân vân xem có nên làm gì không. Nói về ý định mơ [...]
Dec
으려고 하다 Định làm gì. Kết hợp với động từ để diễn tả ý định của chủ ngữ
으려고 하다 Định làm gì. Kết hợp với động từ để diễn tả ý định [...]
Dec



