았/었던  Đã từng. Hồi tưởng lại sự việc, hành động, trạng thái đã xảy ra trong quá khư nhưng tình huống đó không được hoàn thành và bị đứt quãng

/었던  Đã từng. Hồi tưởng lại sự việc, hành động, trạng thái đã xảy ra trong quá khư nhưng tình huống đó không được hoàn thành và bị đứt quãng

조상들이 소중하게 생각했던 문화를 지킵시다.
Hãy cùng nhau gìn giữ văn hoá mà ông cha ta đã từng trân trọng

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo