So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 49

120. 향토, 전원

Các từ này chủ yếu sử dụng để trang trí có nghĩa là nơi không phải đô thị.

  • 향토 có nghĩa là vùng đất nơi mình sinh ra và lớn lên 향토 chủ yếu được sử dụng khi chỉ những cái đặc trưng của địa phương đó  향토 chứa đựng cảm giác tự hào về quê hương.

Ví dụ :

Ở nước ta đến nửa sau thế kỷ 19 khi mà giao thông chưa phát triển đã có nhiều món ăn địa phương được làm bằng cách chế biến sở hữu đặc biệt của vùng đó hoặc làm bằng nguyên liệu chỉ được sản xuất ở vùng đó

Trong số các trò chơi của chúng ta thì không ít các trò chơi địa phương mang đặc trưng của mỗi làng.

Bưu điện đưa ra nhiều chính sách nhằm khuyến khích các đặc sản địa phương của mỗi vùng.

전원 có nghĩa là vùng quê cách xa thành phố phức tạp trong từ 전원 chứa đựng cảm giác thư thái,  nhàn nhã.

Ví dụ :

Người dân thành phố mơ ước cuộc sống thư thái cùng thiên nhiên quan tâm nhiều đến nhà sân vườn.

  • 도여명 ( tên người) bắt đầu làm quan ở tuổi 41 và quay về với thiên nhiên tận hưởng cuộc sống thôn dã lấy rượu làm bạn và đã sáng tác nhiều bài thơ .

Mở ra cảnh thôn dã đậm nét đồng quê bên ngoài cửa sổ.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.