TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 34)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

BÀI 34. 사랑의 힘은 위대하다.

Sức mạnh của tình yêu thật vĩ đại.

  1. 사랑의 힘은 위대하다.
    Sức mạnh của tình yêu thật vĩ đại.
  2. 미국 조지아주에 풀러(Millard Fuller)라는 변호사가 살고 있었다.
    Tại bang Georgia, Hoa Kỳ, có một luật sư tên là Fuller (Millard Fuller) đang sinh sống.
  3. 그는 많은 재산을 모았다.
    Ông đã tích lũy được rất nhiều tài sản.
  4. 어느날 집없는 사람들의 고통스런 삶을 목격하고 한가지 결심을 했다.
    Một ngày nọ, khi chứng kiến cuộc sống đau khổ của những người vô gia cư, ông đã đưa ra một quyết định.
  5. “이제부터 집없는 사람들을 위해 봉사하리라. 내가 죽기 전에 20채의 집을 지어주겠다.”
    “Từ giờ trở đi, tôi sẽ phục vụ những người không có nhà. Trước khi chết, tôi sẽ xây 20 căn nhà cho họ.”
  6. 풀러변호사는 모든 재산을 정리했다.
    Luật sư Fuller đã thanh lý toàn bộ tài sản của mình.
  7. 그리고 집없는 사람들에게 조그마한 보금자리를 마련해주는 ‘해비타트운동’을 시작했다.
    Và ông đã khởi xướng “Phong trào Habitat” – một phong trào nhằm xây dựng những mái ấm nhỏ cho người vô gia cư.
  8. 이 운동은 미국의 모든 도시로 확산됐다.
    Phong trào này đã lan rộng khắp các thành phố ở Hoa Kỳ.
  9. 대통령직에서 은퇴한 지미 카터는 톱과 망치가 든 연장가방을 들고 미국 전역을 다니며 ‘집없는 사람들’에게 거처를 마련해 주었다.
    Cựu Tổng thống Jimmy Carter sau khi nghỉ hưu đã xách túi đồ nghề có chứa cưa và búa, đi khắp nước Mỹ để xây nhà cho những người vô gia cư.
  10. 우리나라에도 지부가 생겨 과기처장관을 지낸 정근모씨 등 회원들이 30여채의 집을 지어 주었다.
    Tại Hàn Quốc cũng đã thành lập chi nhánh của phong trào này, và các thành viên như ông Jung Geun-mo – từng là Bộ trưởng Bộ Khoa học – đã xây hơn 30 căn nhà cho người cần giúp đỡ.
  11. 전세계에서 이 운동을 통해 총 2만채의 집이 건축됐다.
    Trên toàn thế giới, thông qua phong trào này, tổng cộng 20.000 căn nhà đã được xây dựng.
  12. 풀러의 진실하고 소박한 꿈이 1천배의 결실을 맺은 것이다.
    Giấc mơ chân thành và giản dị của Fuller đã kết trái gấp 1.000 lần.
  13. 한 사람의 헌신이 엄청난 사랑의 폭발을 일으킨다.
    Sự cống hiến của một người có thể tạo nên một sự bùng nổ to lớn của tình yêu thương.
  14. 사랑의 힘은 위대하다.
    Sức mạnh của tình yêu thật vĩ đại.

TỪ VỰNG.

  1. 사랑 Tình yêu
     사랑은 모든 것을 이길 수 있어요. (Tình yêu có thể vượt qua mọi thứ.)
  2. 힘 Sức mạnh
     운동을 하면 몸과 마음에 힘이 생겨요. (Tập thể dục giúp cơ thể và tinh thần có sức mạnh.)
  3. 위대하다 Vĩ đại
     그는 위대한 지도자로 기억되고 있어요. (Anh ấy được nhớ đến như một nhà lãnh đạo vĩ đại.)
  4. 변호사 Luật sư
     그녀는 인권을 보호하는 변호사예요. (Cô ấy là một luật sư bảo vệ nhân quyền.)
  5. 재산 Tài sản
     그는 평생 일해서 많은 재산을 모았어요. (Anh ấy đã tích lũy được nhiều tài sản trong suốt đời.)
  6. 모으다 Tích lũy, gom góp
     동전을 모아서 기부했어요. (Tôi đã gom góp tiền xu và quyên góp.)
  7. 집없는 사람 Người vô gia cư
     그는 집없는 사람들을 도와주고 싶어 해요. (Anh ấy muốn giúp những người vô gia cư.)
  8. 고통스럽다 Đau khổ
     이별은 정말 고통스러웠어요.(Cuộc chia tay thực sự rất đau khổ.)
  9. 목격하다 Chứng kiến
     나는 사고 현장을 목격했어요. (Tôi đã chứng kiến hiện trường vụ tai nạn.)
  10. 결심하다 Quyết định
     나는 오늘부터 담배를 끊기로 결심했어요. (Tôi đã quyết định bỏ thuốc lá từ hôm nay.)
  11. 정리하다 Dọn dẹp, thanh lý, sắp xếp
     방을 깨끗이 정리했어요. (Tôi đã dọn dẹp phòng sạch sẽ.)
  12. 보금자리 Tổ ấm, chốn nương thân
     이 집은 우리 가족의 따뜻한 보금자리예요. (Ngôi nhà này là tổ ấm ấm áp của gia đình tôi.)
  13. 마련해주다 Chuẩn bị cho, lo liệu cho
     부모님이 저에게 새 옷을 마련해주셨어요. (Bố mẹ đã chuẩn bị cho tôi bộ quần áo mới.)
  14. 운동 Phong trào, hoạt động
     환경 보호 운동에 참여하고 있어요. (Tôi đang tham gia phong trào bảo vệ môi trường.)
  15. 확산되다 Lan rộng
     그 소문은 빠르게 확산되었어요. (Tin đồn đó đã lan rộng rất nhanh.)
  16. 대통령직 Chức tổng thống
     그는 대통령직을 성공적으로 수행했어요. (Anh ấy đã đảm nhiệm chức tổng thống một cách thành công.)
  17. 은퇴하다 Nghỉ hưu
     그는 30년 근무 후에 은퇴했어요. (Ông ấy đã nghỉ hưu sau 30 năm làm việc.)
  18. 연장가방 Túi dụng cụ
     아버지는 연장가방을 들고 수리를 하셨어요. (Bố tôi đã cầm túi dụng cụ để sửa chữa.)
  19. 지부 Chi nhánh
     이 회사는 전국에 여러 지부가 있어요. (Công ty này có nhiều chi nhánh trên toàn quốc.)
  20. 장관 Bộ trưởng
     그는 교육부 장관으로 임명되었어요. (Anh ấy được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Bộ Giáo dục.)
  21. 회원 Hội viên
     나는 도서관 회원으로 가입했어요. (Tôi đã đăng ký làm hội viên của thư viện.)
  22. 전세계 Toàn thế giới
     이 영화는 전세계에서 사랑받고 있어요. (Bộ phim này được yêu thích trên toàn thế giới.)
  23. 건축되다 Được xây dựng
    이 건물은 1900년에 건축되었어요. (Tòa nhà này được xây dựng vào năm 1900.)
  24. 진실하다 Chân thành
    그는 항상 진실한 마음으로 말해요. (Anh ấy luôn nói với tấm lòng chân thành.)
  25. 소박하다 Giản dị
    그 가족은 소박한 삶을 살고 있어요. (Gia đình đó sống một cuộc sống giản dị.)
  26. 결실을 맺다 Kết trái, đạt kết quả
    오랜 노력 끝에 결실을 맺었어요. (Sau một thời gian dài nỗ lực, cuối cùng cũng đã gặt hái kết quả.)
  27. 헌신 Sự cống hiến
    그녀의 헌신은 모두에게 감동을 주었어요. (Sự cống hiến của cô ấy đã gây xúc động cho mọi người.)
  28. 폭발 Sự bùng nổ
    가스 누출로 인해 큰 폭발이 일어났어요. (Vì rò rỉ gas nên đã xảy ra một vụ nổ lớn.)

 NGỮ PHÁP.

  1. 기 전에 (… trước khi…)

📘 Cấu trúc: Động từ + -기 전에

📖 Ví dụ: 죽기 전에 20채의 집을 지어주겠다.
➡ Trước khi chết, tôi sẽ xây 20 căn nhà.

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác, mang nghĩa “trước khi…”.

  1. 2. -고 있었다 (đang… – thì quá khứ tiếp diễn)

📘 Cấu trúc: Động từ + -고 있었다

📖 Ví dụ: 변호사가 살고 있었다.
➡ Một luật sư đang sinh sống (trong quá khứ).

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ, tương đương với “đang + V” nhưng ở thì quá khứ.

  1. -을/를 통해 (thông qua…)

📘 Cấu trúc: Danh từ + 을/를 통해

📖 Ví dụ: 이 운동을 통해 2만채의 집이 건축됐다.
➡ Thông qua phong trào này, 20.000 căn nhà đã được xây dựng.

🪶 Giải thích: Diễn tả phương tiện, cách thức hay quá trình để điều gì đó xảy ra. Tương đương với “thông qua…”, “qua việc…”.

  1. -게 되다 (trở nên…, được…, bị…, rốt cuộc thì…)

📘 Cấu trúc: Động từ + -게 되다

📖 Ví dụ: 지부가 생기게 되었다.
➡ Một chi nhánh đã được thành lập (một cách tự nhiên theo diễn biến).

🪶 Giải thích: Dùng khi một việc xảy ra không theo chủ ý, hoặc để nói đến kết quả/diễn biến cuối cùng của một quá trình.

  1. -으며 / -고 (và…, vừa… vừa…)

📘 Cấu trúc:
• Động từ + -으며 (nếu có patchim)
• Động từ + -며 (nếu không có patchim)
• Hoặc dùng -고 thay thế

📖 Ví dụ: 지미 카터는 연장가방을 들고 다니며 집을 지어주었다.
➡ Jimmy Carter mang theo túi đồ nghề và đi xây nhà.

🪶 Giải thích: Dùng để nối các hành động xảy ra song song, liên tiếp hoặc bổ sung ý nghĩa cho nhau.

  1. -게 하다 (khiến cho…, làm cho…)

📘 Cấu trúc: Tính từ/Động từ + -게 하다

📖 Ví dụ: 사랑은 사람을 변화하게 한다.
➡ Tình yêu khiến con người thay đổi.

🪶 Giải thích: Diễn tả việc khiến ai đó làm gì, tạo điều kiện để hành động hoặc trạng thái nào đó xảy ra.

 

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo