TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 28)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

 

BÀi 28. 인내와 끈기는 역경을 이기는 원동력이다.

Kiên nhn và bn chí là sc mnh đ vượt qua nghch cnh.

  1. 도끼와톱과 망치가 서로 힘자랑을 하고 있었다.
    Cái rìu, cái cưa và cái búa đang khoe sức với nhau.
  2. 이들은아주 단단한 쇳덩이를 부수는 쪽에 `맏형’의 지위를 주기로 했다.
    Chúng quyết định: ai phá được khối sắt cứng này sẽ được coi là “anh cả”.
  3. 먼저도끼가 나섰다.
    Trước tiên, cái rìu bước ra.
  4. 도끼는날을 세워 쇳덩이를 내리쳤다.
    Rìu giơ sắc lưỡi lên chém mạnh xuống khối sắ
  5. 도끼의날만 무디어질 뿐 쇳덩이는 전혀 손상을 입지 않았다.
    Chỉ có lưỡi rìu bị cùn đi, còn khối sắt chẳng hề hấn gì.
  6. 이번에는톱이 나섰다.
    Lần này cái cưa tiến lên.
  7. 톱은쇠의 표면에 날을 대고 열심히 반복운동을 했다.
    Cưa đặt lưỡi lên bề mặt sắt và chăm chỉ cưa tới cưa lui.
  8. 그러나톱의 날이 모두 뭉그러지고 말았다.
    Nhưng răng cưa đều bị mòn hế
  9. “너희들은안 돼!” 망치가 의기양양하게 나섰다.
    “Các ngươi chẳng làm được gì!” Búa tự tin bước ra.
  10. 망치는있는 힘을 다해 쇳덩이에 부딪쳤다.
    Búa dùng hết sức lực giáng xuống khối sắ
  11. 그런데망치의 머리만 똑 부러지고 말았다.
    Thế nhưng chỉ có đầu búa bị gãy đôi.
  12. 작고약한 불꽃이 이 광경을 지켜보고 있었다.
    Một đốm lửa nhỏ bé đang quan sát cảnh đó.
  13. “내가한번 해볼까?”
    “Để tôi thử một lần nhé?”
  14. 모두큰 소리로 웃었다.
    Mọi người đều cười ầm lên.
  15. “우리처럼강한 자들이 못한 일을 작고 연약한 네가 어떻게…?”
    “Việc mà những kẻ mạnh như chúng ta còn không làm nổi, thì một đốm lửa nhỏ bé như ngươi sao làm được…?”
  16. 불꽃은쇳덩이를 끌어안고 타오르기 시작했다.
    Nhưng đốm lửa ôm chặt khối sắt và bắt đầu cháy.
  17. 쇳덩이에서떨어질 줄을 모르고 끈질기게 달라붙었다.
    Nó không chịu rời ra, cứ kiên trì bám chặt vào khối sắ
  18. 한참시간이 지나자 쇳물이 녹아내리기 시작했다.
    Một lúc lâu sau, khối sắt dần dần tan chả
  19. 낙수가바위를 뚫는다.
    Nước nhỏ giọt lâu ngày có thể xuyên thủng đá.
  20. 인내와끈기는 역경의 쇳덩이를 녹이는 가장 강력한 힘이다.
    Kiên nhẫn và bền chí là sức mạnh to lớn nhất để làm tan chảy khối sắt của nghịch cả

 T VNG

  1. 도끼– cái rìu
     그는 도끼로 나무를 벴다.
    (Anh ta chặt cây bằng cái rìu.)
  2. 톱– cái cưa
     아버지는 톱을 사용해 판자를 잘랐다.
    (Bố tôi dùng cái cưa để cắt tấm ván.)
  3. 망치– cái búa
     그는 망치로 못을 박았다.
    (Anh ta đóng đinh bằng búa.)
  4. 힘자랑– khoe sức
     그는 사람들 앞에서 힘자랑을 했다.
    (Anh ta khoe sức trước mọi ngườ)
  5. 단단하다– rắn chắc, cứng
     이 바위는 매우 단단해서 깨기 어렵다.
    (Hòn đá này rất cứng nên khó phá vỡ.)
  6. 쇳덩이– khối sắt
     쇳덩이를 옮기기 위해 몇 명이 함께 힘을 썼다.
    (Vài người đã cùng nhau dùng sức để di chuyển khối sắ)
  7. 맏형– anh cả
     그는 삼 형제 중에서 맏형이다.
    (Anh ấy là anh cả trong ba anh em.)
  8. 나서다– bước ra, xung phong
     아무도 안 하자 그는 직접 나섰다.
    (Khi không ai làm, anh ấy tự mình bước ra nhận việ)
  9. 내리치다– chém mạnh, đập mạnh
     그는 망치로 돌을 세게 내리쳤다.
    (Anh ta đập mạnh tảng đá bằng búa.)
  10. 무디어지다– bị cùn, mòn
     칼이 무디어져서 잘 잘리지 않는다.
    (Con dao bị cùn nên không cắt đượ)
  11. 손상을입다 – bị tổn hại
     기계가 충격으로 손상을 입었다.
    (Cái máy bị hư hại do va đậ)
  12. 반복운동– động tác lặp đi lặp lại
     반복운동은 근육을 단련하는 데 도움이 된다.
    (Động tác lặp lại giúp rèn luyện cơ bắ)
  13. 뭉그러지다– bị mòn, bị hỏng
     너무 오래 사용해서 신발이 뭉그러졌다.
    (Dùng quá lâu nên đôi giày bị hỏ)
  14. 의기양양하다– tự tin, hùng hổ
     그는 시험에 합격하고 의기양양한 얼굴이었다.
    (Anh ấy trông đầy tự tin sau khi đậu kỳ)
  15. 부딪치다– va đập, giáng xuống
     공이 벽에 부딪쳤다.
    (Quả bóng đập vào tườ)
  16. 똑부러지다 – gãy đôi
     연필이 힘을 주자 똑 부러졌다.
    (Chiếc bút chì bị gãy đôi khi ấn mạ)
  17. 불꽃– đốm lửa
     불꽃이 튀어서 깜짝 놀랐다.
    (Tôi giật mình vì đốm lửa bắn ra.)
  18. 끌어안다– ôm chặt
     아이를 꼭 끌어안았다.
    (Cô ấy ôm chặt đứa bé.)
  19. 타오르다– bùng cháy
     불길이 순식간에 타올랐다.
    (Ngọn lửa bùng cháy trong chốc lát.)
  20. 끈질기게– kiên trì, dai dẳng
     그는 끈질기게 도전해서 결국 성공했다.
    (Anh ấy kiên trì thử thách và cuối cùng đã thành công.)
  21. 달라붙다– bám chặt
     땀이 옷에 달라붙었다.
    (Mồ hôi bám chặt vào áo.)
  22. 한참– một lúc lâu
     우리는 한참 동안 이야기했다.
    (Chúng tôi nói chuyện suốt một lúc lâu.)
  23. 녹아내리다– tan chảy
     뜨거운 불에 금속이 녹아내렸다.
    (Kim loại tan chảy dưới ngọn lửa nóng.)

 

 NG PHÁP

1. –기로 하다 “Quyết đnh làm gì”

📘 Cu trúc: V + 기로 하다
📖 Ví d: 지위를 주기로 했다
→ Quyết định trao địa vị
🪶 Gii thích: Diễn tả việc đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ hoặc thỏa thuận.

2. –만 … -(으)ㄹ 뿐 “Ch … mà thôi”

📘 Cu trúc: N만 / V-(으)ㄹ 뿐
📖 Ví d: 날만 무디어질 뿐
→ Chỉ có lưỡi rìu cùn đi
🪶 Gii thích: Nhấn mạnh chỉ có một sự việc xảy ra, không có gì hơn.

3. –고 말다 “Rt cuc thì / Kết qu ngoài ý mun

📘 Cu trúc: V + 고 말다
📖 Ví d: 뭉그러지고 말았다
→ Cuối cùng thì bị mòn hết
🪶 Gii thích: Diễn tả kết cục không mong muốn hoặc sự việc cuối cùng cũng xảy ra.

4. –게 (부사형 어미) “Mt cách…”

📘 Cu trúc: V + 게
📖 Ví d: 끈질기게 달라붙다
→ Bám chặt một cách kiên trì
🪶 Gii thích: Biến động từ thành trạng từ để mô tả cách thức hành động.

5. –을/를 지켜보다 “Quan sát, theo dõi”

📘 Cu trúc: N + 을/를 지켜보다
📖 Ví d: 불꽃을 지켜보다
→ Quan sát ngọn lửa
🪶 Gii thích: Diễn tả việc nhìn chăm chú hoặc theo dõi diễn biến một sự việc.

6. –ㄹ 줄 모르다 “Không biết / Không chu…”

📘 Cu trúc: V + ㄹ 줄 모르다
📖 Ví d: 떨어질 줄 모르다
→ Không chịu rời ra
🪶 Gii thích: Thể hiện việc không biết cách hoặc không có ý định làm hành động đó.

7. –기 시작하다 “Bt đu làm gì”

📘 Cu trúc: V + 기 시작하다
📖 Ví d: 타오르기 시작했다
→ Bắt đầu bùng cháy
🪶 Gii thích: Diễn tả thời điểm hành động bắt đầu diễn ra.

.

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

 

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo