TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 27)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

Bài 27. 긍정적인 생각은 불치병도 치료한다.

Suy nghĩ tích cc có th cha c bnh nan y

  1. 미국에서 발행되는 `토요 리뷰(Saturday Review)’의 노만 카슨 편집장이 난치병에 걸렸다.
    Tổng biên tập Norman Cousins của tạp chí Saturday Review (Mỹ) mắc một căn bệnh nan y.
  2. 모든 관절이 약해져 몸을 움직일 수 없는 무서운 병이었다.
    Tất cả các khớp yếu dần khiến ông không thể cử động – đó là một căn bệnh đáng sợ.
  3. 그 병의 완치 확률은2%였다.
    Tỷ lệ chữa khỏi hoàn toàn chỉ là 0,2%.
  4. 노만 카슨은 병상에서 우연히 한 건강서적을 읽고 충격을 받았다.
    Trong lúc nằm trên giường bệnh, Norman Cousins tình cờ đọc một cuốn sách về sức khỏe và bị chấn độ
  5. 부정적인 정서는 신체에 나쁜 영향을 미친다. 긍정적인 생각은 살균작용을 한다.
    “Cảm xúc tiêu cực gây hại cho cơ thể. Suy nghĩ tích cực có tác dụng khử trùng.”
  6. 노만 카슨은 그날부터 정서에 부정적인 영향을 줄 만한 책과 TV프로는 전혀 보지 않았다.
    Từ ngày hôm đó, ông không đọc hay xem bất kỳ sách báo, chương trình TV nào có ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc nữ
  7. 비극적이거나 폭력적인 것들을 피하고 창조적이고 긍정적인 것만 읽고 보았다.
    Ông tránh xa những thứ bi kịch, bạo lực, chỉ đọc và xem những gì sáng tạo, tích cự
  8. 그리고 누구도 자신에게 부정적이거나 비극적인 말을 하지 않도록 당부했다.
    Ông cũng nhờ mọi người xung quanh không nói những lời tiêu cực hay bi kịch trước mặt mình.
  9. 그의 병실에는 즐거운 음악이 흘렀고 희망적인 책들이 가득 쌓였다.
    Trong phòng bệnh của ông chỉ có âm nhạc vui tươi và đầy ắp những cuốn sách hy vọ
  10. 노만 카슨은 1년 후 퇴원했다.
    Một năm sau, Norman Cousins được xuất việ
  11. 그의 표정은 입원할 때보다 훨씬 밝았다.
    Khuôn mặt ông rạng rỡ hơn hẳn lúc nhập việ
  12. 인간은 심리적인 동물이다.
    Con người là sinh vật mang tính tâm lý.
  13. 마음의 생각은 그대로 육체에 전달된다.
    Suy nghĩ trong tâm hồn được truyền thẳng đến cơ thể.
  14. 긍정적인 생각은 질병을 내쫓고 마음의 근심은 뼈를 마르게 한다.
    Suy nghĩ tích cực xua tan bệnh tật, còn lo âu trong lòng làm xương cốt khô héo.

 

 T VNG

  1. 불치병 – bệnh nan y
    그는 불치병을 앓고 있어서 모두가 걱정하고 있다.
    (Anh ấy mắc bệnh nan y nên mọi người đều lo lắ)
  2. 관절 – khớp xương
    관절이 아파서 계단을 오르기 어렵다.
    (Tôi đau khớp nên khó leo cầu thang.)
  3. 완치 – chữa khỏi hoàn toàn
    의사는 병이 완치되었다고 말했다.
    (Bác sĩ nói rằng bệnh đã được chữa khỏi hoàn toàn.)
  4. 확률 – xác suất, tỷ lệ
    비가 올 확률이 높으니 우산을 가져가세요.
    (Xác suất có mưa cao nên hãy mang theo ô.)
  5. 병상 – giường bệnh
    그는 병상에 누워 몇 달 동안 치료를 받았다.
    (Anh ấy nằm trên giường bệnh suốt mấy tháng để điều trị.)
  6. 우연히 – tình cờ
    우리는 우연히 길에서 다시 만났다.
    (Chúng tôi tình cờ gặp lại nhau trên đườ)
  7. 충격을 받다 – bị chấn động
    그 소식을 듣고 큰 충격을 받았다.
    (Tôi bị sốc lớn khi nghe tin đó.)
  8. 부정적이다 – tiêu cực
    그는 항상 부정적인 생각만 한다.
    (Anh ta lúc nào cũng chỉ nghĩ tiêu cự)
  9. 긍정적이다 – tích cực
    힘든 상황에서도 그녀는 긍정적인 태도를 유지했다.
    (Dù hoàn cảnh khó khăn cô ấy vẫn giữ thái độ tích cự)
  10. 영향을 미치다 – gây ảnh hưởng
    환경오염은 인체 건강에 큰 영향을 미친다.
    (Ô nhiễm môi trường gây ảnh hưởng lớn đến sức khỏe con ngườ)

 

NG PHÁP

1. –에 걸리다 “Mc, b (bnh)”

📘 Cu trúc: N + 에 걸리다
📖 Ví d: 감기에 걸리다
→ Bị cảm cúm
🪶 Gii thích: Dùng khi nói ai đó mắc bệnh hoặc rơi vào tình trạng kéo dài (bệnh, tai nạn, kẹt xe,…)

2. –아/어지다 “Tr nên…”

📘 Cu trúc: V + 아/어지다
📖 Ví d: 약해지다
→ Trở nên yếu đi
🪶 Gii thích: Diễn tả sự thay đổi trạng thái theo hướng dần dần, thường là tự nhiên hoặc bị động.

3. –을/를 읽고 충격을 받다 “Đọc… và b chn đng”

📘 Cu trúc: N + 을/를 읽고 충격을 받다
📖 Ví d: 책을 읽고 충격을 받았다
→ Đọc sách và bị sốc
🪶 Gii thích: Diễn tả phản ứng mạnh về cảm xúc sau khi tiếp nhận thông tin.

4. –거나 … –거나 “Hoc… hoc…”

📘 Cu trúc: V/A + 거나 … V/A + 거나
📖 Ví d: 비극적이거나 폭력적인 것들
→ Những thứ bi kịch hoặc bạo lực
🪶 Gii thích: Dùng để lựa chọn hoặc liệt kê hai hành động/trạng thái tương đương.

5. –도록 “Để, nhm…”

📘 Cu trúc: V + 도록
📖 Ví d: 하지 않도록 당부하다
→ Dặn dò để không làm…
🪶 Gii thích: Diễn tả mục đích hoặc chỉ dẫn để đạt kết quả nào đó.

6. –보다 훨씬 … “Hơn hn so vi…”

📘 Cu trúc: N + 보다 훨씬 + A
📖 Ví d: 입원할 때보다 훨씬 밝다
→ Tươi sáng hơn hẳn lúc nhập viện
🍂 Gii thích: Nhấn mạnh sự so sánh vượt trội giữa hai đối tượng/trạng thái.

7. –을/를 내쫓다 “Xua đui, đy ra ngoài”

📘 Cu trúc: N + 을/를 내쫓다
📖 Ví d: 병을 마음에서 내쫓다
→ Xua bệnh ra khỏi lòng
🪶 Gii thích: Diễn tả hành động loại bỏ hoặc đẩy điều tiêu cực ra khỏi bản thân hay không gian.

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

 

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo