TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 16)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

 

 

Bài 16: 인생은 결단의 연속이다.

Cuộc đời là chuỗi những quyết định.

 

  1. 코카콜라의 창업자인 아사 G 캔들러는 알코올 중독자였다.

Asa G. Candler, người sáng lập Coca-Cola, đã từng là một kẻ nghiện rượu.

 

  1. 그는 항상 술에 취해 있었다.

Ông ấy lúc nào cũng trong tình trạng say rượu.

 

  1. 캔들러는 의지력이 나약했다.

Candler có ý chí yếu đuối.

 

  1. 주위 사람들에게 몇번이나 금주선언을 했으나 번번이 실패했다.

Với những người xung quanh, ông đã nhiều lần tuyên bố bỏ rượu nhưng lần nào cũng thất bại.

 

  1. 어느 날 술에 취해 귀가하던 그는 벼락같은 마음의 음성을 들었다.

Một ngày nọ, khi đang say rượu trên đường về nhà, ông nghe thấy tiếng nói vang dội trong tâm hồn.

 

  1. “자신의 본능적 요구를 거절하는 사람이 성공한다.”

“Người từ chối những đòi hỏi bản năng của mình sẽ thành công.”

 

  1. 캔들러는 집에 돌아와 아내에게 이 이야기를 들려주었다.

Candler trở về nhà và kể cho vợ nghe câu chuyện này.

 

  1. 아내는 바로 그 시간에 남편의 금주를 위해 간절히 기도하고 있었다고 고백했다.

Người vợ thú nhận rằng đúng vào lúc ấy, bà đang tha thiết cầu nguyện cho chồng bỏ rượu.

 

  1. 이 부부는 서로 손을 잡고 눈물의 기도를 드렸다.

Hai vợ chồng nắm tay nhau và dâng lời cầu nguyện trong nước mắt.

 

  1. 캔들러는 아내의 기도를 통해 영혼의 안식을 얻었다.

Candler đã nhận được sự an nghỉ của linh hồn thông qua lời cầu nguyện của vợ.

 

  1. 그리고 알코올의 유혹으로부터 완전히 해방되었다.

Và ông đã hoàn toàn được giải thoát khỏi cám dỗ của rượu.

 

  1. 자신의 의지가 아니라 기도의 능력으로 술을 끊은 것이다.

Không phải nhờ ý chí của bản thân mà là nhờ sức mạnh của lời cầu nguyện nên ông đã bỏ được rượu.

 

  1. 캔들러는 그때부터 수입의 10%를 철저히 헌금했다.

Từ lúc đó trở đi, Candler dâng hiến 10% thu nhập của mình một cách triệt để.

 

  1. 코카콜라 회사는 창업주의 금주선언 이후 장족의 발전을 거듭해 세계적인 기업으로 성장했다.

Công ty Coca-Cola sau tuyên bố bỏ rượu của nhà sáng lập đã liên tục phát triển vượt bậc và trở thành một doanh nghiệp mang tầm cỡ thế giới.

 

  1. 인생은 결단의 연속이다. 성공한 사람들은 인생의 전환점에서 강인한 결단력을 보이는 공통점을 갖고 있다.

Cuộc đời là chuỗi những quyết định. Những người thành công có điểm chung là thể hiện sự quyết đoán mạnh mẽ tại bước ngoặt của cuộc đời.

 

TỪ VỰNG

  1. 결단 Sự quyết đoán, quyết định

그는 큰 결단을 내리고 회사를 그만뒀어요. (Anh ấy đưa ra một quyết định lớn và nghỉ việc.)

  1. 창업자 Nhà sáng lập

그 회사의 창업자는 젊은 나이에 성공했어요. (Nhà sáng lập của công ty đó đã thành công khi còn rất trẻ.)

  1. 알코올 Rượu, cồn

이 약에는 알코올이 들어 있으니 조심하세요. (Trong thuốc này có chứa cồn, nên hãy cẩn thận.)

  1. 중독자 Người nghiện

그는 알코올 중독자였지만 지금은 완전히 회복했어요. (Anh ấy từng là người nghiện rượu nhưng giờ đã hồi phục hoàn toàn.)

  1. 취하다 Say

그는 술에 취해서 집에 못 갔어요. (Anh ấy say rượu nên không thể về nhà.)

  1. 의지력 Sức mạnh ý chí

금연에는 강한 의지력이 필요해요. (Việc bỏ thuốc cần có ý chí mạnh mẽ.)

  1. 나약하다 Yếu đuối, nhu nhược

그는 마음이 나약해서 쉽게 포기해요. (Anh ấy yếu lòng nên dễ dàng bỏ cuộc.)

  1. 금주 Bỏ rượu

그는 건강을 위해 금주를 결심했어요. (Anh ấy quyết định bỏ rượu vì sức khỏe.)

  1. 선언하다 Tuyên bố

대통령이 새로운 정책을 선언했어요. (Tổng thống đã tuyên bố chính sách mới.)

  1. 번번이 Lần nào cũng

그는 번번이 약속을 지키지 않았어요. (Lần nào anh ta cũng không giữ lời hứa.)

  1. 귀가하다 Về nhà

그는 늦은 밤에 귀가했어요. (Anh ấy đã về nhà vào đêm muộn.)

  1. 벼락같다 Như sấm sét

아버지의 목소리는 벼락같이 무서웠어요. (Giọng nói của cha nghe đáng sợ như sấm sét.)

  1. 들려주다 Kể lại cho nghe

할머니가 옛날 이야기를 들려주셨어요. (Bà kể cho tôi nghe chuyện ngày xưa.)

  1. 간절히 Tha thiết

그는 간절히 용서를 빌었어요. (Anh ấy tha thiết cầu xin được tha thứ.)

  1. 기도하다 Cầu nguyện

어머니는 매일 가족을 위해 기도하세요. (Mẹ tôi cầu nguyện cho gia đình mỗi ngày.)

  1. 고백하다 Thú nhận

그는 자신의 잘못을 솔직하게 고백했어요. (Anh ấy thành thật thú nhận lỗi lầm của mình.)

  1. 영혼 Linh hồn

그는 맑은 영혼을 가진 사람입니다. (Anh ấy là người có tâm hồn trong sáng.)

  1. 안식 Sự an nghỉ

그는 이제 영원한 안식을 얻었어요. (Bây giờ anh ấy đã được an nghỉ vĩnh hằng.)

  1. 얻다 Nhận được

그는 노력 끝에 좋은 결과를 얻었어요. (Cuối cùng anh ấy đã nhận được kết quả tốt nhờ nỗ lực.)

  1. 유혹 Sự cám dỗ

그는 유혹에 흔들리지 않았어요. (Anh ấy không bị lung lay trước cám dỗ.)

  1. 완전히 Hoàn toàn

문제는 완전히 해결됐어요. (Vấn đề đã được giải quyết hoàn toàn.)

  1. 해방되다 Được giải thoát, được tự do

그는 두려움에서 해방되었어요. (Anh ấy đã được giải thoát khỏi nỗi sợ hãi.)

  1. 철저히 Triệt để

그는 일을 철저히 준비했어요. (Anh ấy đã chuẩn bị công việc một cách triệt để.)

  1. 헌금하다 Dâng hiến tiền bạc (cho nhà thờ)

신자들이 감사의 마음으로 헌금했어요. (Các tín đồ đã dâng hiến tiền bạc với lòng biết ơn.)

  1. 장족의 발전 Sự phát triển vượt bậc

그 회사는 몇 년 사이에 장족의 발전을 이뤘어요. (Trong vài năm, công ty đó đã đạt được sự phát triển vượt bậc.)

  1. 거듭하다 Lặp đi lặp lại, liên tục

그는 실수를 거듭하지만 포기하지 않았어요. (Anh ấy liên tục mắc lỗi nhưng không bỏ cuộc.)

  1. 세계적 Mang tầm cỡ thế giới

그는 세계적인 음악가로 성장했어요. (Anh ấy đã trở thành một nhạc sĩ tầm cỡ thế giới.)

  1. 전환점 Bước ngoặt

그 사건이 그의 인생의 전환점이 되었어요. (Sự kiện đó trở thành bước ngoặt trong cuộc đời anh ấy.)

  1. 강인하다 Mạnh mẽ, cứng cỏi

그녀는 강인한 정신력으로 어려움을 이겨냈어요. (Cô ấy đã vượt qua khó khăn bằng ý chí mạnh mẽ.)

NGỮ PHÁP

  1. / 있다 (Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả trạng thái)

📘 Cấu trúc: Động từ  + -아/어 있다
📖 Ví dụ: 창문이 열려 있어요.
➡ Cửa sổ đang mở.
🪶 Giải thích: Diễn tả trạng thái duy trì sau khi một hành động đã hoàn thành. Thường dùng với động từ chỉ trạng thái như 열다 (mở), 닫다 (đóng), 놓다 (đặt), 걸다 (treo), 앉다 (ngồi)…

  1. /었으나 (nhưng – văn viết, trang trọng)

📘 Cấu trúc: Động từ/ tính từ + -았/었으나
📖 Ví dụ: 노력했으나 결과는 좋지 않았어요.
➡ Tôi đã cố gắng nhưng kết quả không tốt.
🪶 Giải thích: Dùng trong văn viết, lời nói trang trọng để diễn tả sự tương phản giữa hai mệnh đề. Có nghĩa tương tự như “지만”, nhưng mang sắc thái trang trọng, nghiêm túc hơn, thường dùng trong bài báo, báo cáo, diễn văn, tài liệu chính thức.

  1. 취하다 (Say vì N)

📘 Cấu trúc: Danh từ + 에 취하다
📖 Ví dụ: 그는 사랑에 취해 아무것도 보이지 않았다.
➡ Anh ấy say trong tình yêu nên chẳng thấy gì khác.
🪶 Giải thích: Nghĩa gốc của 취하다 là “say rượu”, nhưng khi kết hợp với danh từ khác thì diễn tả trạng thái say mê, chìm đắm trong một cảm xúc hoặc yếu tố nào đó như:

  • 사랑에 취하다: say đắm trong tình yêu
  • 음악에 취하다: say mê âm nhạc

 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:

– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749

– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730

– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749

– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049

– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264

– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931

– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165

– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

 

 

 

 

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo