TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 29)

 

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

Bài 29. 불평은 후회를 낳는다.
Lời than phiền sinh ra sự hối hận.

  1. 두 마리의 고양이가 고기 한 덩어리를 놓고 싸움을 벌였다.
    Hai con mèo đánh nhau vì một miếng thịt.
  2. 고양이들은 상대보다 조금 더 많이 먹겠다고 아우성이었다.
    Những con mèo kêu la, ai cũng muốn ăn nhiều hơn đối phương.
  3. 마침 꾀 많은 원숭이가 이 광경을 목격하고 참견했다.
    Đúng lúc đó, một con khỉ láu cá nhìn thấy cảnh tượng này và xen vào.
  4. 내가 공평하게 재판을 해주겠다???
    Ta sẽ phân xử công bằng cho.
  5. 고양이들은 원숭이에게 고깃덩어리를 가져다주었다.
    Những con mèo liền đưa miếng thịt cho con khỉ.
  6. 원숭이는 일부러 크기에 차등을 두어 고깃덩어리를 둘로 나누었다.
    Con khỉ cố ý chia miếng thịt thành hai phần không đều nhau.
  7. 작은 것을 받아든 고양이는 자기 것이 훨씬 작다고 불평을 터뜨렸다.
    Con mèo nhận phần nhỏ lập tức than phiền rằng phần của mình nhỏ hơn nhiều.
  8. 그러자 원숭이는 큰 것을 받아들고 한 조각을 베어먹었다.
    Thế là con khỉ cầm phần to rồi cắn một miếng.
  9. 이번에는 다른 고양이가 자기 것이 작다고 불평했다.
    Lần này, con mèo kia lại than rằng phần mình nhỏ.
  10. 원숭이는 또 다른 것을 한입 베어 물었다.
    Con khỉ lại cắn thêm một miếng từ phần còn lại.
  11. 이렇게 몇번을 계속하고 나니 남은 것은 겨우 고기 한점이었다.
    Cứ thế lặp lại vài lần, cuối cùng chỉ còn lại một miếng thịt nhỏ xíu.
  12. 그제야 고양이들은 자신들의 싸움을 후회했다.
    Lúc đó những con mèo mới hối hận về cuộc cãi vã của mình.
  13. 불평은 후회를 낳는다.
    Than phiền dẫn đến hối hận.
  14. 저녁에 유난히 피로를 느낀다면 원인은 둘중 하나다.
    Nếu buổi tối bạn đặc biệt cảm thấy mệt mỏi, nguyên nhân có thể là một trong hai.
  15. 낮에 일을 열심히 했거나 종일 화를 내고 불평을 했을 가능성이 높다.
    Hoặc là ban ngày bạn đã làm việc chăm chỉ, hoặc bạn đã nổi giận và than phiền suốt cả ngày.
  16. 불평할 때마다 감사와 건강은 허공으로 날아가버린다.
    Mỗi khi than phiền, lòng biết ơn và sức khỏe đều bay biến vào hư không.

 

TỪ VỰNG.

  1. 불평하다Than phiền, phàn nàn

그는 항상 회사에 대해 불평해요. (Anh ấy lúc nào cũng than phiền về công ty.)

  1. 후회하다Hối hận

나는 그 말을 한 것을 후회해요. (Tôi hối hận vì đã nói điều đó.)

  1. 낳다Sinh ra, gây ra

이 결정은 큰 문제를 낳을 수 있어요. (Quyết định này có thể gây ra vấn đề lớn.)

  1. 아우성Tiếng kêu la, than vãn

아이들의 아우성이 교실에 가득했어요. (Tiếng la hét của bọn trẻ vang khắp lớp học.)

  1. 꾀많다 Láu cá, mưu mẹo

그는 어릴 때부터 꾀가 많았어요. (Từ nhỏ anh ấy đã rất láu cá rồi.)

  1. 참견하다Xen vào, can thiệp

남의 일에 참견하지 마세요. (Đừng xen vào chuyện của người khác.)

  1. 공평하다Công bằng

선생님은 학생들에게 아주 공평해요. (Cô giáo rất công bằng với học sinh.)

  1. 재판하다Phân xử, xét xử

법원에서 사건을 재판하고 있어요. (Tòa án đang xét xử vụ án.)

  1. 일부러Cố ý

그는 일부러 내 말을 무시했어요. (Anh ta cố ý phớt lờ lời tôi nói.)

  1. 차등을 두다Tạo sự chênh lệch

회사는 경력에 따라 급여에 차등을 둬요. (Công ty tạo sự chênh lệch lương tùy theo kinh nghiệm.)

  1. 불평을 터뜨리다Bật ra lời than phiền

그는 결국 불평을 터뜨렸어요. (Cuối cùng anh ấy cũng bật ra lời than phiền.)

  1. 베어 먹다 / 베어 물다Cắn một miếng

그는 사과를 한입 베어 먹었어요. (Anh ấy cắn một miếng táo.)

  1. 유난히Đặc biệt, khác thường

오늘은 유난히 날씨가 추워요. (Hôm nay trời đặc biệt lạnh.)

  1. 가능성이 높다Khả năng cao

그 팀이 이길 가능성이 높아요. (Đội đó có khả năng thắng cao.)

 

NGỮ PHÁP.

  1. -을/를 놓고(Liên quan đến / về việc / xoay quanh)

📘 Cấu trúc: Danh từ (을/를) 놓고

📖 Ví dụ: 고기 한 덩어리를 놓고 싸움을 벌였다. 

➡ Đánh nhau vì một miếng thịt

🪶 Giải thích: Dùng khi nói về việc tranh luận, bàn bạc, suy nghĩ, tranh cãi, đấu tranh… liên quan đến chủ đề đó.

  1. -겠다고 하다 (Nói là sẽ…)

📘 Cấu trúc: Động từ/Tính từ + -겠다고 하다

📖 Ví dụ: 그는 내일 가겠다고 했어요.

➡ Anh ấy nói rằng sẽ đi vào ngày mai.

🪶 Giải thích: Dùng để tường thuật (gián tiếp) lại lời nói của người khác khi họ thể hiện ý định, suy đoán hoặc quyết tâm

  1. -고 나니

📘 Cấu trúc: Động từ + -고 나니

📖 Ví dụ: 숙제를 다 하고 나니 마음이 편해요.

➡ Sau khi làm xong bài tập thì thấy thoải mái.

🪶 Giải thích: Dùng để nói về một kết quả hoặc cảm xúc xảy ra sau khi hoàn thành một hành động.

  1. –거나

📘 Cấu trúc: Động từ / Tính từ + -거나

📖 Ví dụ: 커피를 마시거나 차를 마셔요.

➡ Uống cà phê hoặc uống trà.

🪶 Giải thích: Dùng để liệt kê, lựa chọn giữa hai hoặc nhiều hành động hay trạng thái.

  1. -을/를 가능성이 높다

📘 Cấu trúc: Động từ + -(으)ㄹ + 가능성이 높다

📖 Ví dụ: 그 팀이 이길 가능성이 높아요.

➡ Đội đó có khả năng thắng cao.

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả khả năng xảy ra của một việc là cao.

 

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

 

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo