Chuyên mục: Tự học ngữ pháp
을걸(요) Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó). Kết hợp với động từ
을걸(요) Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào [...]
Oct
을 리(가) 없다/있다 Không có lý nào. -을 리(가) 없다Dùng kết hợp với động từ, tính từ để nhấn mạnh về sự việc mà mình không thể tin nổi hay không có khả năng xảy ra. Nếu chuyển 없다 thành 있다 thì để câu dạng nghi vấn (으)ㄹ 리(가) 있다? ( Lý nào lại…?). Nếu phía trước là danh từ thì dùng với -일리(가) 있다
을 리(가) 없다/있다 Không có lý nào. -을 리(가) 없다Dùng kết hợp với động từ, [...]
Oct
는 모양이다 Hình như. Người nói nhìn nhận và đánh giá khách quan về cái gì đó. Không dùng ở ngôi thứ nhất
는 모양이다 Hình như. Người nói nhìn nhận và đánh giá khách quan về cái [...]
Oct
을까 봐(서) Lo rằng, sợ rằng, e rằng)
을까 봐(서) Lo rằng, sợ rằng, e rằng. Có 3 trường hợp: + Trường hợp [...]
Oct
을 테니(까) Hình như sẽ. Mong muốn hoặc đề nghị người khác làm việc gì đó
을 테니(까) Hình như sẽ. Mong muốn hoặc đề nghị người khác làm việc gì [...]
Oct
는 것 같다 Dường như. Phỏng đoán việc hiện tại sau khi nghe ngóng, xem xét tình hình thực tại. Phỏng đoán sự việc ở quá khứ dùng (으)ㄴ 것 같다,còn ở tương lai (으)ㄹ 것 같다. Nếu là danh từ thì dùng –인 것 같다
는 것 같다 Dường như. Phỏng đoán việc hiện tại sau khi nghe ngóng, xem [...]
Oct
나 보다 Hình như. Kết hợp với động từ, tính từ thể hiện sự phỏng đoán,dự đoán, suy đoán dựa trên bối cảnh kèm theo. Nếu kết hợp với danh từ dùng (으)ㄴ가 보가. Nếu kết hợp với danh từ dùng -인가 보다. Phía trước kết hợp được với thì quá khứ -았/었/였나 보다 ( hình như đã )
나 보다 Hình như. Kết hợp với động từ, tính từ thể hiện sự phỏng [...]
Oct
을 지경이다 Đến mức, tới mức
을 지경이다 Đến mức, tới mức 피곤해서 쓰러질 지경이에요 Mệt quá tới mức muốn ngã [...]
Oct
은 감이 있다 Còn khá, có cảm giác là. Diễn tả cảm giác, được dùng khi người nói có cùng suy nghĩ với mệnh đề trước mà không đoán định. Kết hợp với động từ,dùng 는 감이 있다
은 감이 있다 Còn khá, có cảm giác là. Diễn tả cảm giác, được dùng [...]
Oct
을 정도로 Đến mức, đến nỗi. Diễn tả hành động ở mệnh đề sau diễn ra với mức độ tương đương với mệnh đề trước. Nếu đi với danh từ dùng 정도. Tương tự với (으)ㄹ 만큼
을 정도로 Đến mức, đến nỗi. Diễn tả hành động ở mệnh đề sau diễn [...]
Oct
을 만하다 Đáng để làm. Dùng để diễn tả sự việc hay hành động nào đó đáng để thực hiện . Thường dùng với 아/어/여 보다 diễn tả ý nghĩa đáng để thử làm gì đó
을 만하다 Đáng để làm. Dùng để diễn tả sự việc hay hành động nào [...]
Oct



