을 지경이다 Đến mức, tới mức
피곤해서 쓰러질 지경이에요
Mệt quá tới mức muốn ngã xuống.
너무 무서워서 소름이 돋을 지경입니다
Sợ quá tới mức rùng mình.


Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.

Vui lòng để lại email của bạn để có thể cập nhật các tin tức, bài viết, bài học của trung tâm.
을 지경이다 Đến mức, tới mức
피곤해서 쓰러질 지경이에요
Mệt quá tới mức muốn ngã xuống.
너무 무서워서 소름이 돋을 지경입니다
Sợ quá tới mức rùng mình.

을 정도로 Đến mức, đến nỗi. Diễn tả hành động ở mệnh đề sau diễn ra với mức độ tương đương với mệnh đề trước. Nếu đi với danh từ dùng 정도. Tương tự với (으)ㄹ 만큼
Tìm hiểu về ngữ pháp 지경이다
–러 가다/오다- Đi/đến… để… (chỉ mục đích).
이제야 그것이 사랑이란 걸 알았습니다 – PHẢI ĐẾN BÂY GIỜ TÔI MỚI BIẾT ĐÓ CHÍNH LÀ TÌNH YÊU.
이제야 그것이 사랑이란 걸 알았습니다 – PHẢI ĐẾN BÂY GIỜ TÔI MỚI BIẾT ĐÓ CHÍNH LÀ TÌNH YÊU
마지막까지 내 곁에 남는 사람 – NGƯỜI Ở BÊN CẠNH TÔI CHO ĐẾN CUỐI CÙNG