Chuyên mục: Tự học ngữ pháp

하도 아/어서   Vì quá… nên

하도 아/어서   Vì quá… nên 날씨가 하도 좋아서 공원에 갔다 왔어요 thời tiết rất tốt [...]

아/어 가지고   Vì

아/어 가지고   Vì 여행 중에는 감기가 들어 가지고 혼났어요. Bực mình vì đang trong lúc đi du lịch lại [...]

아/어서 그런지   Do…. hay sao ấy

아/어서 그런지   Do…. hay sao ấy 늦게 와서 그런지 선생님이 화났어요 Không biết do tôi [...]

는 통에   Do , vì. Cấu trúc chỉ nguyên nhân của kết quả không tốt, không như mong đợi ở vế sau

는 통에   Do , vì. Cấu trúc chỉ nguyên nhân của kết quả không tốt, [...]

는 탓에   Vì, do, bởi . Nguyên nhân mang tính tiêu cực

는 탓에   Vì, do, bởi . Nguyên nhân mang tính tiêu cực 오랫동안 만나지 못한 [...]

기에   Vì. Vế đầu là ngôi thứ 3, sự vật nào đó. Vế sau là ngôi thứ nhất

기에   Vì. Vế đầu là ngôi thứ 3, sự vật nào đó. Vế sau là [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo