CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 10)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG

100세 이상 장수하는 일본인들의 15가지 습관

(Hơn 95.000 người Nhật Bản đang sống trên 100 tuổi. Và họ có những thói quen không phức tạp)

1. Họ sống đơn giản, ít rối rắm, ít vội vã. 

그들은 단순하고, 복잡하지 않으며, 서두르지 않는 삶을 산다.

2. Họ chỉ ăn đến khoảng 80% no theo nguyên tắc Hara Hachi Bu.

‘하라하치부(복부 8할)’ 원칙에 따라 배가 80% 정도 찰 때까지만 식사한다.

3. Họ vận động nhẹ nhàng mỗi ngày như đi bộ, làm vườn, đạp xe.

걷기, 정원 가꾸기, 자전거 타기와 같은 가벼운 운동을 매일 실천한다.

4. Họ sống với Ikigai – một lý do đủ lớn để thức dậy mỗi buổi sáng.

매일 아침 눈을 뜨게 하는 충분한 이유인 ‘이키가이(Ikigai)’를 품고 살아간다.

5. Họ trân trọng những mối quan hệ gần gũi và sự gắn kết cộng đồng.

가까운 인간관계와 공동체와의 유대를 소중히 여긴다.

6. Họ thường dùng thực phẩm tươi ngon, tự nhiên: cá, rau củ, trà xanh và đồ lên men.

생선, 채소, 녹차, 발효 식품 등 신선하고 자연적인 음식을 즐겨 먹는다.

7. Họ đối diện với stress bằng sự kiên nhẫn và nhịp sống chậm rãi. 

인내심과 느린 삶의 속도로 스트레스에 대처한다.

8. Họ duy trì những thói quen tốt một cách đều đặn và nhẹ nhàng.

좋은 습관들을 꾸준하고 평온하게 유지한다.

9. Họ luôn học hỏi, giữ cho tâm trí tươi trẻ. 

언제나 배움을 게을리하지 않으며, 마음을 젊게 유지한다.

10. Dù ở tuổi cao, họ vẫn tìm cách đóng góp cho cộng đồng và cảm thấy mình có ích.

고령임에도 공동체에 기여할 방법을 찾으며, 스스로가 가치 있는 존재임을 느낀다.

11. Họ dành nhiều thời gian ở ngoài trời, hít thở không khí trong lành.

야외에서 많은 시간을 보내며 맑은 공기를 마신다.

12. Họ ăn uống chậm rãi, thưởng thức từng bữa ăn một cách bình yên. 

천천히 식사하며 매 끼니를 평온하게 즐긴다.

13. Họ chọn sự cân bằng thay vì những điều quá sức.

무리하기보다는 균형 잡힌 삶을 선택한다.

14. Họ cho phép bản thân nghỉ ngơi mà không cảm thấy day dứt. 

죄책감 없이 스스로에게 휴식을 허락한다.

15. Họ biết cách bảo vệ sự bình an trong lòng, tránh những lo toan không cần thiết.

불필요한 걱정을 피하고 마음의 평안을 지킬 줄 안다.

16. Sống thọ không đến từ một bí quyết phức tạp nào cả. Nó được xây dựng từ những lựa chọn nhỏ bé, lặp lại mỗi ngày trong suốt nhiều năm.

장수는 복잡한 비결에서 오는 것이 아니다. 그것은 수년 동안 매일 반복되는 작은 선택들로 이루어진다.

17. Hãy vận động nhẹ nhàng.

가볍게 움직여라.

18. Ăn uống đơn giả

단순하게 먹어라.

19. Kết nối với những người thân yêu. 

사랑하는 이들과 소통하라.

20. Giữ gìn sự bình yên cho tâm hồ 

마음의 평화를 지켜라.

21. Và sống một cuộc đời có ý nghĩa. 

그리고 의미 있는 삶을 살아라.

Từ vựng:

가벼운 운동: Vận động nhẹ nhàng
공동체와의 유대: Sự gắn kết cộng đồng
마음을 젊게 유지한다: Giữ cho tâm trí tươi trẻ

 

📚 NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ
Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
📍 Cơ sở 7: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

5/5 - (2 votes)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo