Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn

Tìm hiểu về từ 메모

메모 (danh từ): Ghi chú, ghi nhớ [어떤 내용을 잊지 않고 기억을 돕기 위하여 짤막하게 [...]

Tìm hiểu về từ 며칠

며칠 (danh từ): Mấy ngày; Ngày mấy 1.[그달의 몇 번째 되는 날]: Ngày thứ mấy [...]

Tìm hiểu về từ 명예

명예(danh từ): Danh dự 1.[세상에서 훌륭하다고 인정되는 이름이나 품위]: Tên tuổi hay phẩm cách được [...]

Tìm hiểu về từ 먼저

먼저 (danh từ/phó từ): Trước [시간적으로 순서상으로 앞선 때]: Trước về mặt thời gian và [...]

일주일을 좋은 날로 – Để một tuần tốt lành

Hãy cùng KANATA luyện dịch nhé!  월(月) Nguyệt 월요일은 달처럼 살아야 합니다. 달은 컴컴한 어두운 [...]

나를 사랑하는 8가지 기술 – 8 cách để yêu thương bản thân hơn

Hãy cùng KANATA luyện dịch nhé!  부정적인 자신의 이미지를 버려라. 자신이 모자란다고 생각하면 꿈꿀 수가 [...]

Tìm hiểu về từ 보통하다

보통 (Danh từ/ Phó từ): Thông thường 보통 날: Ngày thường 보통 때: Lúc bình [...]

Tìm hiểu về từ 북쪽

북쪽 (Động từ): Phía Bắc 어디 북쪽: Ở đâu phía Bắc 서울 북쪽: Phía Bắc [...]

Tìm hiểu về từ 부채

부채 (Danh từ): Cây quạt tay 부채를 둘다: Quạt tay 부채를 부치다: Quạt tay 부채를 [...]

Tìm hiểu về từ 복숭아

복숭아 (Danh từ): Quả đào 단 복숭아: Một quả đào 붉은 복숭아: Quả đào đỏ [...]

Tìm hiểu về từ 부탁하다

부탁하다 (Động từ): Phó thác, nhờ vả 누구에게 부탁하다: Nhờ vả ai đó 그에게 부탁하다: [...]

Tìm hiểu về từ 가까이

가까이( phó từ/ danh từ): gần 1.Bên cạnh, gần 어디 가까이: gần chỗ nào 문 [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo