Tìm hiểu về từ 공책

공책  (Danh từ): [흰 종이로 묶어 놓은 책: Cuốn tập đóng bằng giấy trắng]

  1. 새 공책: cuốn vở mới
  2. 현 공책: sổ ghi chép hiện tại
  3. 쓰던 공책: tập vở đã dùng
  4. 국어 공책 : vở tiếng Hàn
  5. 글모음 공책: sổ ghi chép sưu tập
  6. 수학 공책: vở toán
  7. 영어 공책: vở tiếng Anh
  8. 공책을 꺼내다: lấy tập vở ra
  9. 공책을 내려놓다: bỏ tập vở xuống
  10. 공책을 넣다: bỏ tập vở vào
  11. 공책을 덮다: đóng tập vở lại
  12. 공책을 뒤적거리다: lục lọi tập vở
  13. 공책을 펴다: mở tập vở ra
  14. 공책을 펼치다: mở tập vở ra
  15. 공책에 기록하다: ghi vào vở
  16. 공책에 남기다: để lại trong tập vở
  17. 공책에 쓰다: viết vào vở
  18. 공책에 적다: ghi vào sổ

예문

  • 아이는 공책을 펴고 받아 적기 시작했다.

Đứa trẻ mở cuốn sổ và bắt đầu ghi chép.

  • 선생님은 국어책 을펴고 오늘 배운 곳을 공책에다 베껴 쓰라고 했다.

Cô giáo mở cuốn sách tiếng Hàn và bảo tôi chép những gì tôi học được hôm nay vào vở.

  • 준비물 로는 공책과 필기도구만 있으면 된다.

Tất cả những gì bạn cần là một cuốn vở và dụng cụ ghi chép.

  • 아버지는 세뱃돈 대 신공책 한 권씩 나눠 주셨다.

Thay vì lì xì, bố tôi đã phát cho mỗi người một cuốn sổ mới.

  • 아버지는 아이들이 학교에서 돌아오면 공책 검사를 했다.

Bố kiểm tra tập vở khi các con đi học về.

_______________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo