Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn
Tự học tiếng Hàn giao tiếp hằng ngày – Good morning: Tập 6
Tập 6/ <굿모닝 베트남> 6회 S#1. Phòng của Đạt (ban ngày)Đạt 방 (ban ngày) [...]
Aug
Tự học tiếng Hàn giao tiếp hằng ngày – Good morning: Tập 5
<굿모닝 베트남> Tập 5 S#1. Đạt (ban ngày) Đạt, Khương, Hiệp cả ba [...]
Aug
Tự học tiếng Hàn giao tiếp hằng ngày – Good morning: Tập 4
Tập 4/ <굿모닝 베트남> 4회 S#1. Phòng của Liên (đêm) Diệp, dụi mắt, trong [...]
Aug
Tự học tiếng Hàn giao tiếp hằng ngày – Good morning: Tập 3
S#1. Phòng điều khiển (Buổi sáng) Nam và Minh, đang nắm lấy tay của Sang [...]
Aug
Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Sân Bay, Nhập Cảnh
공항, 입국- TỪ NGỮ CHUYÊN DỤNG TẠI SÂN BAY, NHẬP CẢNH 갈아타다 Trung chuyển 공항 [...]
Aug
Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Trường học – Giáo dục
학교– 교육 TRƯỜNG HỌC- GIÁO DỤC 가르치다 Dạy học 가정교육 Giáo dục gia đình 가정통신문 [...]
Aug
Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Dành Cho Doanh Nghiệp
기업용어 Dành Cho Doanh Nghiệp 2인 이상으로 구성된 유한 책임회사 Công ty trách nhiệm hai [...]
Aug
Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Luật Và Trật Tự Xã Hội
법과질서 LUẬT VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI 가석방 Tạm tha 가정법원 Tòa chuyên xử việc [...]
Aug
Từ vựng tiếng Hàn chuyên Ngành: suy nghĩ, cảm tính và tình cảm
생각과 감정 SUY NGHĨ VÀ CẢM TÍNH, TÍNH CẢM 가다듬다 Lắp bắp, ấp úng 가련하다 [...]
Aug
Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Thời Gian – Thời Tiết
시간–날씨 Thời Gian- Thời Tiết 가끔 Thỉnh thoảng 가다 Đi 가을 Mùa Thu 간격 Khoảng [...]
Aug
Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Ăn Mặc & Thời Trang
의생활 ĂN MẶC VÀ THỜI TRANG 가루비누 Xà bông bột 가면 Mặt nạ 가발 Tóc [...]
Aug
Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Về Mua Sắm
쇼핑 MUA SẮM 가게 Cửa hàng 가격 Giá cả 가격을 내리다 Giảm giá 가격을 묻다 [...]
Aug



