Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn

베트남은 지금 수족구병 (bệnh tay chân miệng) 주의보 (cảnh báo)

베트남은 지금 수족구병 (bệnh tay chân miệng) 주의보 (cảnh báo)   최근 (gần đây) 베트남 남부 (Nam Bộ) 지방 (khu [...]

BẢN TIN TUẦN (6-12/10/2018)

BẢN TIN TUẦN (6-12/10/2018)   제 15회 국제 수학 과학 올림픽, 베트남 대표 전원 메달 [...]

가족과 친인척 (Gia Đình Và Bà Con Họ Hàng )

Gia Đình Và Bà Con Họ Hàng                  [...]

동사(ĐỘNG TỪ)

ĐỘNG TỪ                                                       동사 Tông-xa Ăn                                                                   먹다                            mớc-tà Uống                                                               마시다                       ma-xi-tà Mặc [...]

는 모양이다   Hình như. Người nói nhìn nhận và đánh giá khách quan về cái gì đó. Không dùng ở ngôi thứ nhất

는 모양이다   Hình như. Người nói nhìn nhận và đánh giá khách quan về cái [...]

해산물 공장 용어(TỪ CHUYÊN NGÀNH NHÀ MÁY HẢI SẢN)

TỪ CHUYÊN NGÀNH NHÀ MÁY HẢI SẢN                 해산물 공장 용어      Bạch tuộc đông lạnh                                                               냉동낙지 Bạch [...]

 명사 (DANH TỪ)

DANH TỪ                                      명사 Miơng-xa Công ty                                                           회사                            huê-xa Nhà                                                                 집                               chip [...]

을까 봐(서)    Lo rằng, sợ rằng, e rằng)

을까 봐(서)    Lo rằng, sợ rằng, e rằng. Có 3 trường hợp: + Trường hợp [...]

을 테니(까)    Hình như sẽ. Mong muốn hoặc đề nghị người khác làm việc gì đó

을 테니(까)    Hình như sẽ. Mong muốn hoặc đề nghị người khác làm việc gì [...]

대명사(ĐẠI DANH TỪ)

Chương 2 제이장 많이 쓰는 단어 TỪ LOẠI 1.ĐẠI DANH TỪ         [...]

베트남 도 므어이(Đỗ Mười) 전(nguyên) 서기장(Tổng bí thư) 장례식(tang lễ) 6~7일 국장(quốc tang)으로 엄수(tuân thủ)

베트남 도 므어이(Đỗ Mười) 전(nguyên) 서기장(Tổng bí thư) 장례식(tang lễ) 6~7일 국장(quốc tang)으로 엄수(tuân thủ) [...]

CÁCH CHIA PHỦ ĐỊNH : KHÔNG, KHÔNG PHẢI

CÁCH CHIA PHỦ ĐỊNH : KHÔNG, KHÔNG PHẢI ĐỘNG TỪ + + ĐỘNG TỪ DANH [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo