Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn
한국 부자보고서 (Báo cáo về người giàu có ở Hàn Quốc)”100억원은(10 tỷ won) 있어야 부자…자녀 결혼(việc kết hôn của con cái)에 7억(700 triệu) 지출(chi)”
한국 부자보고서 (Báo cáo về người giàu có ở Hàn Quốc)“100억원은(10 tỷ won) 있어야 부자…자녀 [...]
Sep
은행 공동 (chung, cộng đồng) 소유권 (quyền sở hữu)감소세(xu hướng giảm)
은행 공동 (chung, cộng đồng) 소유권 (quyền sở hữu)감소세(xu hướng giảm) 중앙 (trung [...]
Sep
한국인의 교육열(nhiệt thành giáo dục)
한국인의 교육열(nhiệt thành giáo dục) 한국의 교육열이(nhiệt thành giáo dục) 높다(cao)는 것은 국내 언론(cơ [...]
Sep
박항서(Park Hang Seo)의 베트남이 아시안게임(Đại Hội Thể Thao Châu Á) 첫 경기(trận đấu đầu tiên)서 3대0 (tỷ số 3-0) 대승(đại thắng)을 거뒀다(đạt được, giành được)
박항서(Park Hang Seo)의 베트남이 아시안게임(Đại Hội Thể Thao Châu Á) 첫 경기(trận đấu đầu tiên)서 [...]
Sep
LUYỆN DỊCH BẢN TIN (14/09/2018)
BẢN TIN TUẦN 25-31/3/2017 1. 대만, 4월부터 철도역 구내 안내 방송에 베트남어 도입 Từ [...]
Sep
성공( thành công )을 부르는 하루 10가지 습관 ( thói quen )
성공( thành công )을 부르는 하루 10가지 습관 ( thói quen ) 영화 ‘매트릭스’ [...]
Sep
월드컵 기간(trong thời gian World Cup)과 맞물린(có tổ chức) ‘날치기’(cướp giật) 기승(hoành hành)
월드컵 기간(trong thời gian World Cup)과 맞물린(có tổ chức) ‘날치기’(cướp giật) 기승(hoành hành) 최근(dạo gần [...]
Sep
베트남 대표 ( Đại diện VN) 가 ‘월드 미스 투어리즘 앰배서더’ 에서 왕관 ( Vương miện) 차지 ( Sự chiếm giữ, giành)
베트남 대표 ( Đại diện VN) 가 ‘월드 미스 투어리즘 앰배서더’ 에서 왕관 ( Vương [...]
Sep
제1회 호치민 국제피아노 콩쿨대회 2017 개최
제1회 호치민 국제피아노 콩쿨대회 2017 개최 제1회 호치민 국제(quốc tế) 피아노 콩쿨(cuộc thi đấu) 대회(đại [...]
Sep
한국-베트남 건설산업 발전 위한 국제 협력 세미나 7일 개최
한국-베트남 건설산업 발전 위한 국제 협력 세미나 7일 개최 [한국경제TV 유은길 기자] 대한건설(xây dựng) 정책(chính sách) 연구원(viện [...]
Sep
호치민시, ‘도시 계획( quy hoạch đô thị) 2030 프로젝트( dự án)’ 일부 (một phần) 조정( điều chỉnh)
호치민시, ‘도시 계획( quy hoạch đô thị) 2030 프로젝트( dự án)’ 일부 (một phần) 조정( [...]
Sep



