Author Archives: Thị Ngọc Trâm Huỳnh

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅌ (Phần 19)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅌ (Phần 19) ㅌ 타격을 받다 Bị sốc 타격을 [...]

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 18)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 18) ㅈ 진을 벌이다 Bày trận 진가를 [...]

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 17)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 17) ㅈ 지가가 오르다 Giá đất tăng [...]

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 16)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 16) ㅈ 줄로 풀다 Mở dây 줄로 [...]

CÁCH NÓI NHẸ NHÀNG HƠN TRONG TIẾNG HÀN

CÁCH NÓI NHẸ NHÀNG HƠN TRONG TIẾNG HÀN 🔹1. Từ chối / phủ định (nói [...]

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 19)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 19) Tiếng [...]

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 18)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 18) Tiếng [...]

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 15)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 15) ㅈ 죄를 범하다 Phạm tội 죄를 [...]

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 14)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 14) ㅈ 조에 솟하다 Nằm vào tổ [...]

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 17)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 17) Tiếng [...]

100 câu tiếng Hàn: Khen nhưng thật ra là chê

100 câu tiếng Hàn: Khen nhưng thật ra là chê 참 독특하네요. → Đúng là [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo