Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 16)
| ㅈ | |
| 줄로 풀다 | Mở dây |
| 줄로 서다 | Đứng thành hàng |
| 줄을 매다 | Thắt dây |
| 줄이 끊어지다 | Đứt dây |
| 줄을 감다 | Quấn dây |
| 줄을 당기다 | Kéo dây |
| 줄을 치다 | Gạch |
| 줄을 긋다 | Gạch một gạch |
| 줄목을 쥐다 | Nắm lấy điểm mấu chốt |
| 줄자로 재다 | Đo bằng thước dây |
| 줄행랑을 치다 | Bỏ trốn |
| 중권을 장악하다 | Nắm quyền lực quan trọng |
| 중금속이 검촐되다 | Phát hiện ra kim loại nặng |
| 중도에서 퇴학하다 | Bỏ học giữa chừng |
| 중도에서 돌아서다 | Quay về giữa chừng |
| 중도에 포기하다 | Bỏ giữa chừng |
| 중립을 선언하다 | Tuyên bố trung lập |
| 중립을 지키다 | Giữ sự trung lập |
| 중매를 서다 | Đứng làm trung gian |
| 중별에 처하다 | Xử nặng |
| 중병에 걸리다 | Mắc bệnh nặng |
| 중병이들다 | Mắc bệnh nặng |
| 중상을 입다 | Bị thương nặng |
| 중상을 당하다 | Bị thương nặng |
| 중세에 시달리다 | Khổ vì thuế nặng |
| 중심을 벗어나다 | Thoát khỏi vòng trung tâm |
| 중심을 잡다 | Giữ thăng bằng |
| 중심 잡다 | Giữ trọng tâm |
| 중압을 가하다 | Tạo áp lực |
| 중용을 지키다 | Giữ sự điều độ |
| 중의가 모이다 | Tập trung ý kiến quần chúng |
| 중의에 따르다 | Theo ý kiến quần chúng |
| 중의로 결정하다 | Quyết định theo nguyện vọng của quần chúng |
| 중임을 맡다 | Đảm nhận một vị trí quan trọng |
| 중임을 감당하다 | Phụ trách một nhiệm vụ nặng nề |
| 중재를 요청하다 | Yêu cầu làm trung gian giải quyết |
| 중재를 요청하다 | Yêu cầu trọng tài |
| 중점을 두다 | Tập trung làm gì |
| 중죄를 범하다 | Phạm trọng tội |
| 중죄를 저지르다 | Gây trọng tội |
| 중죄를 짖다 | Gây trọng tội |
| 줄지를 모으다 | Tập trung trí tuệ của quần chúng lại |
| 중직을 차지하다 | Đảm nhiệm một chức vụ quan trọng |
| 중직에 임명되다 | Nhận một nhiệm vụ quan trọng |
| 중직을 맡다 | Đảm nhận một ví trí quan trọng |
| 중책을 맡다 | Đảm nhận một nhiệm vụ quan trọng |
| 중추역할을 하다 | Đóng vai trò trung tâm |
| 중풍에 걸리다 | Bị trúng gió |
| 중학교를 졸업하다 | Tốt nghiệp cấp hai |
| 중학교에 다니다 | Học cấp hai |
| 중핵을 이루다 | Đạt đến trọng tâm của vấn đề |
| 중형에 처하다 | Bị xử phạt nặng |
| 쥐덫을 놓다 | Đặt bẫy chuột |
| 즉답을 피하다 | Tránh câu trả lời ngay |
| 즉석에서 대답하다 | Trả lời ngay tại chổ |
| 즉석에서 승낙하다 | Đồng ý ngay tại chổ |
| 즉위식을 행하다 | Tiến hành lễ lên ngôi |
| 즉일로 돌아오다 | Quay về ngay trong ngày |
| 즐겨그림을 그리다 | Hay vẽ tranh |
| 즙를 즙내다 | Ép táo lấy nước |
| 증거를 수집하다 | Thu thập chứng cớ |
| 증거를 제출하다 | Đưa ra chứng cớ |
| 증기를 뿜다 | Nhả bằng hơi nước |
| 증기로 움직이다 | Chạy bằng hơi nước |
| 증상이 심하다 | Triệu chứng nặng |
| 증상이 나타나다 | Xuất hiện triệu chứng |
| 증서에 조인했다 | Đóng dấu vào công văn |
| 증오를 사다 | Mua lấy sự căm thù |
| 증인을 소환하다 | Gọi người làm chứng |
| 증인을 되다 | Thành người làm chứng |
| 증인으로 나서다 | Đứng ra làm chứng |
| 증회죄로 고소되다 | Bị khởi tố tội đưa hối lộ |
| 증후가 나타나다 | Đầu mối bằng chứng xuất hiện |
| 증후가 보이다 | Thấy bằng chứng |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





