Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 14)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 14)

조에 솟하다Nằm vào tổ
조를 짜다Làm thành tổ
조가비를 줍다Nhặt vỏ trai
조갈이 나다Khát nước
조강지처는 불하당Vợ từng cam khổ không nên bỏ
조건을 붙이다Gắn điều kiện
조건을 마련하다Ra điều kiện
조건을 설정하다Đặt điều kiện
조건을 변경하다Thay đổi điều kiện
조건을 채우다Làm thỏa mãn điều kiện
조건을 제시하다Đưa ra điều kiện
조교를 맡다Giao cho trợ giảng
조국으로 돌아오다Quay về tổ quốc
조국을 방위하다Bảo vệ tổ quốc
조국을 위하다Vì tổ quốc
조국을 버리다Bỏ tổ quốc
조력을 얻다Có được sự giúp đỡ
조력을 청하다Yêu cầu sự trợ giúp
조례를 반포하다Ban bố một nguyên tắc
조문을 읽다Đọc điếu văn
조문을 가다Đi viết
조미를 덯다Cho gia vị vào
조반을 들다Ăn sáng
조사를 벌이다Tiến hành điều tra
조사를 받다Bị điều tra
조서를 받다Nhận giấy điều tra
조세를 과하다Đánh thuế
조세를 남입하다Đóng thuế
조세를 면제하다Miễn thuế
조수로 일하다làm giúp việc cho ai
조약을 맺다Kết ước
조약을 지키다Tuân thủ điều ước
조약을 폐기하다Loại bỏ điều ước
조약을 체결하다Ký điều ước
조언을 구하다Tìm lời khuyên
조업을 단축하다Cắt giảm sản xuất
조업을 중지하다Ngừng sản xuất
조요히이야기 하다Nói một cách yên tĩnh
조의를 표하다Bày tỏ lòng chia buồn với người quá cố
조장을 선출하다Bầu tổ trưởng
조준을 맞추다Nhắm trúng điểm ngắm
조준이 틀리다Nhắm sai
조짐을 보이다Cho thấy dấu hiệu gì đó
조총을 쏘다Bắn súng đám tang
조합에 가입하다Tham gia hội
조항을 규정하다Quy định điều khoảng
조화를 잃다Mất sự điều hòa
족보를 만들다Làm gia phả
족소에 오르다Đưa vào gia phả
족쇄를 채우다Treo cùm chân
족장을 대다Dùng tay đấm túi bụi
족적을 남기다Để lại vết chân
족적을 따라가다Theo vết chân
존경을 표시하하Bày tỏ sự tôn kính
존엄을 손상하다Làm ảnh hưởng sự tôn nghiêm
존재를 인정하다Công nhận sự tồn tại
존칭을 사용하다Sử dụng phép tôn sưng
졸음이 오다Cơn buồn ngủ đến
졸음을 물리치다Xua tan cơn buồn ngủ
졸지에사고를 당하다Đột nhiên bị tai nạn
좀이 들다Bị mối mọt
좀꾀를 쓰다Giở mẹo vặt
종으로 삼다Nuôi đầy tớ
좀을 치다Đánh chuông
종을 달다Treo chuông
종교를 맏다Tin vào tôn giáo
종교를 전도하다Truyền giáo
종교를 버리다Từ bỏ tôn giáo
종교를 금하다Cấm đoán tôn giáo
종교를 전도하다Truyền đạo
종국에 가까워지다Tiến về phần cuối, về cuối
종람을 사절하다Từ chối tham gia
종렬로 행진하다Hành quân theo trung đội
종신형을 선고받다Bị tuyên án tù chung thân
종아리를 때리다Đánh vào bắp chân
종이에 적다Viết ra giấy
종이로 싸다Gói bằng giấy
종자로 쓰다Lấy làm hạt giống
종자를 심다Trồng hạt giống
종자를 퍼뜨리다Rắc hạt giống
종적을 감추다Giấu tung tích
종적을 찾다Tìm tung tích
종적을 밟다Lần theo dấu vết
종점까지 가다Đi đến điểm cuối
종종친구를 찾다Thỉnh thoảng tìm bạn
존진을 펴다Mở theo hàng dọc
종착역에 이르다Đến ga cuối cùng
종합해서 생각하다Tổng hợp lại suy nghĩ
종회를 열다Mở cuộc họp trong dòng họ
좌담회를 열다Mở buổi tọa đàm
죄석을 예약하다Đặt chổ
죄석을 양보하다Nhường chỗ
죄삭에 앉다Ngồi xuống ghế
죄삭에서 일어나다Chổ ngồi thoải mái
좌우로 흔들리다Lung lay bên phải bên trái
죄우를 둘러보다Nhìn bên phải bên trái
좌우를 갈리다Chia làm bên phải bên trái
좌중을 둘러보다Nhìn bên phải bên trái
죄측으로 비겨나다Tránh sang bên trái
좌현으로 기울다Nghiêng sang mạn trái

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo