Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄸ,ㅂ (Phần 1)
| ㄸ | |
| 따귀를 때리다 | Tát tai |
| 따귀를 맞다 | Bị tát tai |
| 따로 살다 | Sống riêng |
| 따로 두다 | Để riêng |
| 따로 내다 | Trả riêng (thêm) |
| 따로 볼 일[말할 것]은 없다 | Không có việc [điều phải nói] thêm gì đặc biệt |
| 따로 이렇다 할 이유는 없다 | Không có lý do gì phải làm thế này |
| 따로따로 가다 | Đi riêng biệt |
| 따로따로 싸다 | Gói riêng, gói riêng ra |
| 따리를 붙이다 | Nịnh nọt, nịnh bợ |
| 따옴표를 찍다 | Đánh dấu ngoặc |
| 딱다그르르 구르다 | Lăn cồng cộc |
| 딱딱이를 치다 | Gõ thanh gỗ kêu lắc cắc |
| 딱지를 붙다 | Dán giấy niêm phong |
| 딱지를 맞다 | Bị từ chối |
| 딱한 처지에 있다 | Ở trong hoàn cảnh khó xử |
| 딴 이야기를 합디다 | Chúng ta nói chuyện khác đi |
| 딴 대답을 하다 | Trả lời sai |
| 딴것을 보여 주시다 | Cho xem cái khác |
| 딴데를 보다 | Nhìn đi nơi khác |
| 딴데에 간다 | Đi nơi khác |
| 딴마음을 갖다[품다] | Mang toan tính khác |
| 딴마음이 없다 | Không có toan tính khác |
| 딴사람과 약속있다 | Có hẹn với người khác |
| 딴사람은 아무도 모릅니다 | Không ai biết cả |
| 딴생각을 품다 | Mang toan tính khác |
| 딴전 부리다 | Làm cái trò đâu đâu |
| 딴죽 걸다 | Móc chân |
| 딴판으로 변하다 | Chuyển sang tình thế khác |
| 딸을 낳다 | Đẻ con gái |
| 딸을 시집 보내다 | Gả con gái đi lấy chồng |
| 딸기를 따다 | Hái dâu |
| 딸꾹질을 하면서 말하다 | Vừa nấc vừa nói |
| 따린 가족이 많다 | Có nhiều người ăn theo |
| 땀을 흘리다 | Chảy mồ hôi |
| 땀을 딱다 | Lau mồ hôi |
| 땀에 젖다 | Đẫm mồ hôi |
| 땀이 나다 | Ra mồ hôi |
| 땀을 빼다 | Hoảng sợ, toát mồ hôi |
| 땀이 비 오듯 하다 | Mồ hôi như mưa |
| 땅을 넓히다 | Mở rộng lãnh thổ |
| 땅을 고르다 | Chọn đất |
| 땅을 깔다 | Cày đất |
| 땅을 파다 | Đào đất |
| 땅을 사다 | Mua đất |
| 땅에 묻다 | Chôn xuống đất |
| 땅에 떨어지다 | Rơi xuống đất, chỉ uy tính, danh vọng tụt xuống |
| 땅굴을 파다 | Đào hang |
| 땅굴속으로 숨기다 | Trốn vào trong hang |
| 땅바닥에 앉다 | Ngồi trên mặt đất |
| 땅속에서 파내다 | Đào trong lòng đất ra |
| 땅속에 묻다 | Chôn trong lòng đất |
| 땅콩을 까먹다 | Bóc lạc ăn |
| 때가 흐름[지남]에 따라 | Anh hùng không gặp thời |
| 때에 알 맞다 | Đúng thời |
| 때를 놀치다 | Lỡ thời |
| 때를 기다리다 | Đợi thời |
| 때가 묻다 | Đất bám |
| 때를 벗고 새 출발하다 | Thoát khỏi lớp cũ làm lại |
| 때때로 편지가 오다 | Thỉnh thoảng có thư đến |
| 때때로 들르다 | Thỉnh thoảng ghé thăm |
| 때때로 방문하다 | Thỉnh thoảng đến thăm |
| 때마침 들어오다 | Vào đúng lúc |
| 때마침 나타나다 | Xuất hiện đúng lúc |
| 땔나무를 하다 | Chặt củi |
| 땜남으로 불이다 | Dùng thiếc hàn gắn lại |
| 떠돌이 생활을 하다 | Sống cuộc sống lang thang |
| 떡을 빚다 | Vắt bánh, nặn bánh |
| 떡이 생기다 | Đột nhiên có bánh ăn, đột nhiên có lợi lộc |
| 떡가루를 반족하다 | Nhào bột làm bánh |
| 떨기가 무성하다 | Bụi cây rậm rạp |
| 떳떳이 행동하다 | Hành động một cách đường hoàng |
| 떼를 지다 | Kết bầy |
| 떼를 뜨다 | Bứt cỏ |
| 떼를 쓰다 | Khăng khăng |
| 떼를 부리다 | Khăng khăng |
| 떼를 타다 | Đi bè |
| 떼굴떼굴 구르다 | Lăn lông lốc |
| 떼죽음을 당하다 | Bị chết tập thể |
| 뗏목을 엮다 | Kết bè gỗ |
| 또렷또렷하게 대답하다 | Trả lời một cách rành mạch |
| 또박또박 하다/말하다 | Nói rõ ràng |
| 또박또박 대답하다 | Trả lời rõ ràng |
| 또박또박 글을 쓰다 | Viết nắn nót |
| 똑같이 보이다 | Trông giống nhau |
| 똑같이 예쁘다 | Đẹp như nhau |
| 똑같이 나누다 | Chia đều nhau |
| 똑똑 떨어지다 | Rơi lích rích |
| 똑똑한 체하다 | Làm ra vẻ thông minh |
| 똑똑히 들리다 | Nghe rõ ràng |
| 똑똑히 말아다 | Nói rõ ràng |
| 똑똑히 발음하다 | Phát âm một cách rõ ràng |
| 똑바로 걷다 | Đi thẳng |
| 똑바로 서다 | Đứng thẳng |
| 똑바로 집으로 가다 | Đi thẳng về nhà |
| 똑바로 살아가다 | Sống ngay thẳng |
| 똑바르게 앉다 | Ngồi thẳng |
| 똥을 치우다 | Dọn phân |
| 똥을 싸다 | Đi cầu, đại tiện |
| 똥을 누다 | Ỉa |
| 똥이 마렵다 | Buồn ỉa |
| 똥 묻은 개가 겨 묻은 개 나무란다 | Con chó lấm cứt chửi chê con chó lấm cám, mèo chê mèo dài đuôi (tục ngữ) |
| 똥은 건드릴수록 구린내만난다 | Càng dính vào phân càng hôi (tục ngữ) |
| 똥값으로 팔다 | Bán rẻ như bèo |
| 똥구멍으로 호박씨 깐다 | Dùng lỗ đít bóc hạt, chỉ kẻ giảo hoạt |
| 똥끌이 타다 | Lo quá ỉa cứt đen |
| 똥배가 나오다 | Bụng phệ |
| 뙤약볕을 쬐다 | Ánh nắng gay gắt chiếu vào |
| 뚜껑을 닫아두다 | Đóng nắp |
| 뚜껑을 열다 | Mở nút |
| 뚜껑이 닫혀 있다 | Bịt kín nắp |
| 뚜렷이 감소하다 | Giảm một cách rõ ràng |
| 뚜렷이 구별하다 | Phân biệt một cách rõ ràng |
| 뚜벅뚜벅 걷다 | Đi lộc cộc |
| 뚝 떨어졌다 | Rơi cái bụp |
| 뚝 끊어지다 | Đứt cái rộp |
| 뚝 부러지다 | Gãy cái rắc |
| 뚝 그치다 | Đột nhiên dừng lại |
| 뚝뚝하게 대답하다 | Trả lời cộc lốc |
| 뚝뚝하게 말을 하다 | Nói một cách cộc lốc |
| 뚝심이 있다 | Có khả năng chịu đựng |
| 뛰어 가다 | Chạy đi |
| 뛰어 오다 | Chạy đến |
| 뜨거운 박수를 부탁드립니다 | Xin cho những tràng pháo tay nồng nhiệt để chúng mừng |
| 뜨내기로 일해서 살아가다 | Lang thang làm việc kiếm sống |
| 뜬눈으로 밤을 새우다 | Thức trắng đêm không ngủ |
| 뜰을 가꾸다 | Chăm sóc vườn |
| 뜰에 꽂을 심다 | Trồng hoa trong vườn |
| 뜸직뜸직 말하다 | Nói sâu sắc |
| 뜻을 밝히다 | Bày tỏ ý nguyện, ý muốn |
| 뜻을 이루다 | Đạt được mục đích |
| 뜻이 있다 | Có ý nghĩa |
| 뜻이 없다 | Không có ý nghĩa |
| 뜻을 잘못 해석하다 | Hiểu nhầm ý nghĩa, phân tích sai ý nghĩa |
| 뜻대로 되다 | Mọi việc như mong muốn |
| 뜻대로 안되다 | Không như ý muốn |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





