Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄸ,ㅂ (Phần 2)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄸ,ㅂ (Phần 2)

바를 치다Dùng dây trói
바가지로 물을 뜨다Dùng gáo múc nước
바가지 쓰다Nói thách, gọi quá giá, lấy đắt
바가지 씌우다Bị mua hớ, trả hớ
바가지를 긁다Càu nhàu cuộc sống khó khăn (vợ)
바깥에 나가다Đi ra ngoài
바깥에 나가지 않다Không ra ngoài
바깥에서 기다리다Đợi bên ngoài
바깥에서 식사하다Ăn bên ngoài
바깥에서 문을 잠그다Khóa ở bên ngoài
바깥에서 놀다Chơi bên ngoài
바느질로 살다Sống bằng nghề may
바느질을 잘 하다Giỏi may vá
바늘에 실을 꿰다Xâu chỉ vào kim
비늘 도둑이 소도룩 된다Kẻ ăn trộm kim sau thành ăn trộm bò
바늘 가는 데 실 간다Kim đi đâu chỉ đi đó, luôn đi cùng nhau 
바다로 가다Đi biển, ra biển
바다로 떨어지다Rơi xuống biển
바람이 불다Gió thổi
바람이 세다Gió mạnh
바람 그치다Gió ngừng thổi
바람이 통하다Thông gió, thoáng gió
바람이 들어온다Có gió vào
바람을 쐬다Hóng gió
바람을 막다Chặn gió, ngăn gió
바람이 빠지다Xẹp hơi
바람을 넣다Bơm hơi
바람 피우다Ngoại tình
바람결에 새 소리가 들린다Nghe tiếng chim trong cơn gió
바랑을 지다Cõng balo
바로 대답하다Trả lời một cách thẳng thắn
바로 발음하다Phát âm đúng
바르르 끓기 시작하다Bắt đầu sôi sùng sục
바르르 성이 나다Nổi giận đùng đùng
바른길로 인도하다Dẫn ai đi theo đường thẳng
바른길을 밟다Đi theo con đường đúng đắn
바른길을 벗어나다Thoát ra khỏi con đường đúng đắn
바른말은 귀에 거슬린다Lời nói thật thường khó lọt tai
바리케이드를 치다 [쌓다]Để chướng ngại vật
바리케이드로 봉쇄하다Dùng chướng ngại vật để phong tỏa
바리케이드를 돌파하다Vượt qua, xuyên qua chướng ngại vật
바보 같은 소리 하다Nói như người ngơ
바보 같이 보이다Trông như người ngốc
바삭바삭하게 타다Cháy rào rào
바스스 잠자리에서 일어나다Nhẹ nhàng đứng dậy khỏi giường
바싹 마르다Khô ran
바싹 붂다Rang khô
바싹 껴안다Ôm chặt lấy
바싹 다가앉다Ngồi sát vào
바싹 묶다Cột chặt, buộc chặt
바야흐로 가을이다Mùa thu đã đến thực sự
바지 단을 잠다Xắn ống quần
바지를 벗다Cởi quần
바지를 밉다Mặc quần
바지 단추를 채우다Gài cúc quần
바퀴를 달다Lắp bánh xe
바퀴가 빠지다Trật bánh
바퀴를 멈추다Dừng bánh
바탕을 두다Dựa vào nền móng
바탕이 되다Thành nền móng
바통을 넘기다Trao gậy
박대를 받다Bị bạc đãi
박력이 있다Có sức mạnh
박리로 팔다Bán lời ít
박복하게 태어나다Sinh ra không may mắn
박봉으로 생활하다Sống bằng đồng lương ít ỏi
박사 학위를 수여하다Nhận học vị tiến sĩ
박수로써 맡이하다Chào đón bằng những tràng vỗ tay
박수가 멎다Vỗ tay đón chào
박학 다재하다Học rộng đa tài
박해를 받다Bị bức hại
밖에 나가다Ra ngoài
반가이 맞이 하다Vui mừng đón tiếp
반감을 사다Mang lại phản cảm
반감을 품다Mang cái ác cảm
반감기도 하고 슬프기도 하다Vừa mừng vừa buồn, vừa vui vừa buồn
반값으로 깎다Giảm giá xuống một nửa
반값에 사다Mua giá bằng một nửa
반값에 팔다Bán nửa giá
반기를 들다Cầm cờ phản loạn
반기를 걸다Treo cờ rủ
반당 행위를 하다Có hành vi chống đối đảng
반대를 받다 [에부딪치다]Bị phản đối
반듯이 눕다Nằm thẳng thắn
반듯이 서다Đứng thẳng
반란을 일으키다Gây phản loạn
반란을 진압하다Trấn áp phản loạn
반론을 제기하다Đưa ra phản đối
반론을 펴다Phản đối
반문이 있다Có đốm
반반으로 나누다Chia làm hai nửa
반반으로 하다Mỗi bên một nửa
번어를 쓰다Dùng cách nói ngược, mỉa mai
반역죄로 처형되다Bị xử vì tội phản nghịch
반원을 그리다Vẽ hình bán nguyệt
반음 올리다 [내리다]Lên [xuống] nửa cung
반응이 있다Có phản ứng
반응이 없다Không có phản ứng
반응을 일으키다Gây phản ứng
반작용을 일으키다Gây phản tác dụng
반작용을 보이다Cho thấy phản tác dụng, có phản tác dụng
반전을 외치다Kêu gọi phản chiến
반정부 활동 혐의로 구속되다Bị bắt vì tội chống đối nhà nước
반증을 들다 [제시하다]Chứng minh ngược lại
반지를 끼다Đeo nhẫn
반지를 빼다Tháo nhẫn
반칙으로 퇴장을 당하다Bị đuổi khỏi sân vì phạm lỗi
반칙 패하다Thua do phạm luật
반푼어치 값어치도 없다Không đáng giá nửa xu
반항적태도를 취하다Có thái độ chống đối
반향이 있다Có phản ứng
반향이 없다Không có phản ứng gì
반환을 요구하다Yêu cầu hoàn trả
받아쓰기를 시키다Cho ai đó viết chính tả
받침을 괴다Kê vào, chèn vào
발을 밟다Dẫm chân lên
발이 저리다Tê chân
발을 삐다Trặc chân, sái chân
발로 차다Dùng chân đá
발이 느리다Đi chậm
발을 멈추다Dừng chân
발이 넓다Đi lại nhiều, giao du nhiều
발거름을 멈추다Dừng bước chân
발거름이 가볍다 [무겁다]Bước chân nhẹ nhàng [nặng nề]
발군의 공을 세우다Lập công xuất sắc
발그림자도 안 비치다Không thấy bóng
발그림자도 얼씬 안 하다Không thấy bóng dáng đâu cả
발길 칠하다Đá
발길이 잦다Hay đến thăm
발깍 성내다Đùng đùng nổi giận
발끈해서 소리를 지르다Tức giận hét lên
발끝으로 걷다Đi bằng mũi chân
발끝으로 서다Đứng bằng mũi chân
발단을 조사하다Điều tra nguyên nhân sự việc
발달 시키다Làm cho phát triển
발돋움하고 집안을 엿보는 것을 보았다Người đàn ông nhón chân nhìn trộm vào trong nhà
발등을 밟다Dẫm lên chân ai
발레를 배우다 [가르치다]Học [dạy] ba lê
발명의 재간이 있다Có tài phát minh
발목을 삐다Trật cổ chân
발목을 잡히다Chỉ công việc bận bịu
발본적 개혁을 하다Cải cách có tính cội rễ
발본적인 대책을 강구할 필요가 있다Cần tìm đối sách có tính chất triệt để
발부리로 걷다Đi bằng đầu ngón chân
발언을 금지하다Cấm nói
발언을 허용하다Cho phép nói
발자국을 남기다Để lại vết chân
발자국을 따라 가다Đi theo vết chân
발작을 일으키다Gây ra sự bộc phát
발코니로 나가다Ra ngoài ban công
발코니로 나가 시원한 바람을 쐬다Ra ngoài ban công hóng gió
발톱을 갈다Thay móng
발파장치를 하다Lắp chất nổ
발한 시키다Làm cho ra mồ hôi
발행을 정지하다Ngừng phát hành
발행을 금지하다Cấm phát hành
발행부수가 많다 [적다]Lượng phát hành nhiều [ít]
빌화 시키다Đốt cháy, cho cháy
발화하기 쉽다Đốt cháy
발효하고 있다Đang lên men
발효 시키다Làm cho lên men
밝을녘까지 공부하다Học cho đến tảng sáng
밤이 되다Đêm tới, chuyển sang đêm
밤을 새우다Thức đêm
밤이 아주깊었다Đêm đã rất khuya
밤 늦게까지 공부하다Học tới đêm
밤길을 걷다Đi đêm
밤낮으로 공부하다Học tập ngày đêm
밤놀이 나가다Đi chơi đêm
밤눈이 밝다Tầm nhìn đêm tốt
밤바람을 쐬다Hóng gió đêm
밤새껏 마시다Uống rượu suốt đêm
밤새움을 건강에 나쁘다Thức đêm không tốt cho sức khỏe
밤참을 먹다Ăn đêm
밤하늘을 쳐다보다Nhìn bầu trời đê
밥을 짓다Nấu cơm
밥을 먹다Ăn cơm
밥을 먹이다Cho ăn cơm, nuôi cơm
밥을 함께 먹다Cùng ăn với nhau
밥으로 삼다Lấy làm vật hi sinh
밥맛이 있다Ngon miệng
밥맛이 없다Ăn không ngon miệng
밥벌이가 되다Đủ ăn
밥벌이가 안되다Không đủ ăn
밥상을 차리다Dọn bàn ăn, bày bàn ăn
밥상을 치우다Dọn dẹp bàn ăn
밥줄이 끊어지다Mất kế sinh nhai
밧줄로 당기다Dùng thừng kéo
밧줄을 치다Bện dây thừng
밧줄을 타고 내려오다Bám theo dây thừng xuống
방을 세주다Cho thuê phòng
방을 예약하다Đặt phòng
방을 얻다Thuê phòng, lấy phòng
방고래를 놓다Để lỗ thông gió
방관적인 태도를 취하다Tỏ thái độ thờ ơ
방귀를 뀌다Đánh rắm
방그레 웃으며 맞이하다Cười tươi vui vẻ ra đón
방금 그를 만났다Vừa gặp anh ta lúc nãy
방략을 정하다 [꾸미다]Định [xây dựng] phương hướng
방문을 내불이다Dán thông báo
방방곡곡에 알려지다Đươc biết đến mọi nơi
방법을 생각하다Suy nghĩ ra phương pháp
방법을 찾다Tìm cách
방비가 없다Không phòng bị
방비를 강화하다Tăng cường đề phòng
방사선 치료을 받다Được điều trị bằng tia phóng xạ
방석을 깔다 [에 앉다]Trải nệm ra ngồi
방세를 올린다Nâng giá thuê phòng
방세를 내다Trả tiền thuê phòng
방송을 듣다Nghe phát thanh
방식을 세우다Tìm cách xây dựng cách thức
방식 처리를 하다Xử lý chống gỉ
방아를 찧다Đâm cối
방아쇠를 당기다Kéo cò
방안을 세우다Xây dựng phương án
방울을 울리다Rung chuông
방울방울 떨어지다Rơi từng giọt một
방위를 강화하다Đẩy mạnh việc phòng vệ
방위 자세를 취하다Vào tư thế phòng thủ
방전 시키다Cho phóng điện, làm cho phóng điện
방점을 찍다Chấm dấu chấm
방정식을 풀다Giải phương trình
방죽을 쌓다Xây đê
방죽이 터지다Vỡ đê
방증을 수집하다Tập hợp các chứng cứ phụ
발진을 펴다Bày trận hình vuông
방책을 세우다Lập phương án
방청을 허가하다Cho phép người ngoài vào nghe
방침을 바꾸다Thay đổi phương châm
방침을 세우다Xây dựng phương châm
방탕에 빠지다Rơi vào phóng đáng
방파제를 쌓다Xây đê chắn sóng
방편을 쓰다Dùng làm phương tiện
방해물을 제거하다Loại bỏ chướng ngại vật
방해물이 되다Trở thành chướng ngại vật
방해물을 바꾸다Đổi phương hướng
방해물을 잘못 잡다Lấy nhầm hướng
방향이 있다Có mùi thơm
방향을 발산하다Tõa mùi thơm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo