Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄱ, ㄴ, ㄷ (Phần 6)
| ㄷ | |
| 다년간에 걸치다 | Trải qua nhiều năm |
| 다리가 부러지다 | Gãy chân |
| 다리를 건너다 | Qua cầu |
| 다리를 놓다 | Xây cầu |
| 다망 생활을 하다 | Sống cuộc sống bận bịu |
| 다발로 팔다 | Bán theo bó |
| 다소를 불문하다 | Không kể số lượng |
| 다스로 팔다 | Bán theo tá |
| 다용도로 쓰이다 | Được dùng vào nhiều việc |
| 다이너마이토로 폭파하다 | Nổ bằng Dynamite |
| 다이아몬드를 연마하다 | Mài kim cương |
| 다이어트를 시작하다 | Bắt đầu ăn kiêng |
| 다정다한 인생을 보내다 | Sống cuộc sống nhiều tình bạn |
| 다짜고짜 아무를 체포하다 | Bắt ai bất thình lình |
| 다행히 다친 사람이 없다 | May mắn không có ai bị thương |
| 다치는대로 읽다 | Vớ được cái gì đọc cái đó |
| 단에 오르다 | Leo lên bục |
| 단을 내리다 | Đưa ra quyết định |
| 단것을 좋아하다 | Thích đồ ngọt |
| 단결은 힘이다 | Đoàn kết là sức mạnh |
| 단금지교를 맺다 | Kết giao vàng ngọc |
| 단꿈을 꾸다 | Mơ giấc mơ ngọt ngào |
| 단내가 나다 | Có mùi khét |
| 단도를 들다 | Cầm dao găm |
| 단도로 찌르다 | Dùng dao găm đâm |
| 단독으로 일을 하다 | Làm việc một mình |
| 단맛이 있다 | Có vị ngọt |
| 단방에 잡다 | Bắn một phát bắt luôn được |
| 단소를 불다 | Thổi sáo ngắn |
| 단순하게 생각하다 | Suy nghĩ đơn giản |
| 단숨에 학교까제 달려가다 | Chạy một mạch đến trường |
| 단어를 많이 알고 있다 | Biết nhiều từ |
| 단연 거절하다 | Từ chối dứt khoác |
| 단잠을 깨다 | Tỉnh giấc ngủ |
| 당장을 짚고 걷다 | Chống gậy đi |
| 단적으로 말하다 | Nói trực tiếp |
| 단점을 고치다 | Sửa chữa nhược điểm |
| 단체로 관람하다 | Tham quan đoàn thể |
| 단추를 달다 | Đính cúc áo |
| 단추를 떼다 | Bứt cúc áo |
| 단풍이 한창이다 | Lá đỏ vào mùa đẹp nhất |
| 단호히 거절하다 | Cương quyết từ chối |
| 달도 차면 기운다 | Trăng tròn rồi sẽ khuyết |
| 달이 지다 | Trăng lặn |
| 달나라로 로켓을 발사하다 | Phóng tên lửa lên mặt trăng |
| 달면 삼키고 쓰면 뱉는다 | Ngọt thì nuốt đắng thì nhổ |
| 달밤에 산책하다 | Đi dạo đêm trăng |
| 달빛을 받다 | Được trăng sáng chiếu vào |
| 달싹하지도 않다 | Không lắc lư |
| 달팽이 눈이 되다 | Sợ co rúm lại |
| 닭살이 돋다 | Nổi da gà |
| 닭의장에 넣다 | Bỏ vào chuồng gà |
| 닮은 점이 많다 | Nhiều điểm giống nhau |
| 담을 두르다 | Xây hàng rào |
| 담을 타고 넘다 | Vượt rào |
| 담이 무너지다 | Tường bị đổ |
| 담을 뱉다 | Nhổ đờm |
| 담이 목에 걸리다 | Đờm mắc ở cổ |
| 담이 크다 | Gan dạ |
| 담이 작다 | Nhát gan |
| 담뱃값도 없다 | Không có tiền hút thuốc lá |
| 담뱃대를 입에 물다 | Ngậm tẩu thuốc trên miệng |
| 담뱃대에 불을 붙이다 | Đốt lửa vào tẩu |
| 담뱃불을 붙이다 | Đốt thuốc |
| 담뱃불을 끄다 | Tắt thuốc |
| 담요로 몸을 싸다 | Lấy mền quấn quanh người |
| 담판을 개시하다 | Bắt đầu đàm phán |
| 담판이 결렬되다 | Đàm phán bị huỷ bỏ |
| 답을 틀리게 하다 | Trả lời sai |
| 답변을 요구하다 | Yêu cầu trả lời |
| 답보 상태에 있다 | Tình trạng đình trệ |
| 답사를 읽다 | Đọc câu trả lời |
| 답신을 쓰다 | Viết câu trả lời |
| 답장을 기다리다 | Chờ thư trả lời |
| 당구를 치다 | Đánh bida |
| 당도가 낮다 | Đường thấp |
| 당무를 처리하다 | Xử lí việc Đảng |
| 당부를 드리다 | Dặn dò ai đó |
| 당부의 말을 남기다 | Để lại dặn dò |
| 당부를 가리다 | Phân biệt đúng sai |
| 당분을 함유하다 | Có chứa đường |
| 당분간 바쁘다 | Tạm thời đang bận |
| 당분간은 결혼할 생각이 없다 | Tạm thời chưa có suy nghĩ lập gia đình |
| 당비를 내다 | Nộp Đảng phí |
| 당세를 확장하다 | Mở rộng thế của Đảng |
| 당장 필요하다 | Cần ngay lập tức |
| 당직을 인계하다 | Nhận ca trực |
| 대를 짓다 | Làm thành đội |
| 대가를 치르다 | Kêu giá |
| 대가족을 거느리고 있다 | Nuôi đại gia đình |
| 대강을 파악하다 | Nắm bắt chung |
| 대계를 세우다 | Xây dựng kế hoạch lớn |
| 대낮처럼 밝다 | Sáng như ban ngày |
| 대다수의 지지를 받다 | Nhận được sự ủng hộ của đa số |
| 대량으로 수출하다 | Xuất khẩu số lượng lớn |
| 대리를 보내다 | Gửi người đại diện |
| 대머리가 되다 | Bị hói đầu |
| 대문으로 들어오다 | Đi vào bằng cổng chính |
| 대문자로 쓰다 | Viết hoa |
| 대변을 보다 | Đi đại tiện |
| 대본을 쓰다 | Viết kịch bản |
| 대상을 받다 | Nhận giải thưởng lớn |
| 대소에 따라 | Tuỳ to nhỏ |
| 대소변을 보다 | Đi đại tiểu tiện |
| 대양을 건너가다 | Vượt qua đại dương |
| 대어를 놓치다 | Để tuột mất con cá lớn |
| 대역을 맞다 | Nhận nhiệm vụ quan trọng |
| 대열을 정돈하다 | Chỉnh đốn hàng ngũ |
| 대욕을 당하다 | Bị sỉ nhục thậm tệ |
| 대욕을 부리다 | Lòng tham nhiều |
| 대용으로 쓰다 | Dùng để thay thế |
| 대우가 나쁘다 | Đãi ngộ tồi |
| 대우를 개선하다 | Cải thiện đãi ngộ |
| 대운이 뻗치다 | Gặp vận số rất may |
| 대원을 품다 | Mang oán hận sâu sắc |
| 대원칙이 있다 | Có nguyên tắc chung |
| 대의를 위해 싸우다 | Chiến đấu vì đại nghĩa |
| 대의를 위해 목숨을 바치다 | Hy sinh tính mạng bì đại nghĩa |
| 대인이 되다 | Thành người lớn |
| 대임을 맞다 | Nhận nhiệm vụ lớn |
| 대임을 맞기다 | Giao phó nhiệm vụ |
| 대자연 속에서 살다 | Sống trong đại tự nhiên |
| 대장에 기입하다 | Ghi vào sổ chính |
| 대장부 답게 굴다 | Cư xử như đại trượng phu |
| 대적할 사람이 없다 | Không có kẻ đối địch |
| 대접을 못 받다 | Không được đối xử chu đáo |
| 대죄를 범하다 | Phạm trọng tội |
| 대중을 잡다 | Đoán chừng |
| 대중에게 호소하다 | Kêu gọi quần chúng |
| 대지를 밞다 | Dẫm lên mảnh đất rộng lớn |
| 대지를 품다 | Mang hoài bão to lớn |
| 대차가 있다 | Có sự khác biệt lớn |
| 대차를 대조하다 | Đối chiếu vay mà cho vay |
| 대책을 강구하다 | Tìm kiếm đối sách |
| 대책을 협의하다 | Thoả thuận bàn bạc tìm đối sách |
| 대체로 그렇다 | Đại thể là như vậy |
| 대체로 다음과 같다 | Đại thể như sau |
| 대추 씨 같다 | Bé như hạt tiêu |
| 대충 흝어보다 | Nhìn qua loa |
| 대통을 잇다 | Tiếp nối dòng dõi nhà vua |
| 대통령에 취임하다 | Nhậm chức tổng thống |
| 대판으로 싸우다 | Đánh nhau to |
| 대포를 쓰다 | Bắn đại pháo |
| 대포도 어지간히 놓아라 | Nói dối cũng vừa thôi |
| 대풍으로 나무가 껶였다 | Cây cối bị gãy vì gió lớn |
| 대학에 응시하다 | Thi vào đại học |
| 대학을 졸업하다 | Tốt nghiệp đại học |
| 대한을 품다 | Ôm mối hận lớn |
| 대해를 주다 | Gây thiệt hại lớn |
| 대형 사고가 터지다 | Gây ra tai nạn lớn |
| 대형을 정돈하다 | Chỉnh đốn đội hình |
| 대형을 무너뜨리다 | Đánh tan đội hình |
| 대형이 흐트러지다 | Đội hình xộc xệch |
| 대화를 당하다 | Gặp đại hoạ |
| 대화를 모면하다 | Tránh được đại hoạ |
| 대화를 끝내다 | Kết thúc cuộc trò chuyện |
| 대화 도중에 끼어들다 | Xem vào cuộc nói chuyện |
| 대회를 개최하다 | Tổ chức đại hội |
| 대회가 들다 | Gặp mất mùa lớn |
| 댐을 건설하다 | Xây đập |
| 더 이상 기다릴 수 없다 | Không thể đợi thêm nữa |
| 더껑이를 걷어내다 | Vớt váng, vớt bọt |
| 더듬거리며 말하다 | Nói lắp |
| 더듬으며 가다 | Mò mẫm đi |
| 더듬더듬 읽다 | Đọc lắp bắp |
| 더부살이를 살다 | Sống ở đợ |
| 더럭 죽다 | Đột nhiên chết |
| 더미처럼 쌓다 | Chất thành đống |
| 더없이 기뻐하다 | Không mừng hơn được nữa |
| 더워가 시작하다 | Cơn nóng bắt đầu |
| 더워에 못 견디다 | Không chịu được nóng |
| 덕이 있다 | Có đức |
| 덕이 높다 | Đức cao |
| 덕을 쌓다 | Tích đức |
| 덕을 베풀다 | Giúp người khác |
| 덕성을 갖추다 | Có đức vọng |
| 더스럽게 생기다 | Trông có đức độ |
| 덕의를 존중하다 | Tôn trọng chữ đức |
| 덕택에 건강하다 | Nhờ ơn trời vẫn khoẻ mạnh |
| 덕행을 쌓다 | Tu dưỡng đức hạnh |
| 덜렁거리며 돌아다니다 | Lang thang chỗ này chỗ kia |
| 덤으로 몇 개 주다 | Cho thêm mấy cái |
| 덥석 물다 | Cắn cái bụp |
| 덩굴이 뻗다 | Dây mọc lan ra |
| 덩덩 복을 울리다 | Đánh trống kêu bùm bùm |
| 덩치가 크다 | To lớn |
| 덫을 넣다 | Đặt bẫy |
| 덫에 걸리다 | Mắc bẫy |
| 덫으로 잡다 | Bắt bằng bẫy |
| 덮개가 있다 | Có mái che |
| 덮어놓고 치다 | Đánh luôn mà không cần lí do gì |
| 데릴사위가 되다 | Trở thành con rể ở rể |
| 데면데면하게 대하다 | Đối xử lạnh nhạt |
| 데모를 해산하다 | Giải tán đoàn biểu tình |
| 데모에 가담하다 | Tham gia biểu tình |
| 데이트를 신청하다 | Xin cuộc hẹn |
| 도를 지키다 | Giữ đạo lý |
| 도급을 맞다 | Nhận khoán |
| 도급을 주다 | Giao khoán |
| 도깨비가 나오다 | Có ma |
| 도깨비 장난 같다 | Như ma quỷ đùa |
| 도끼 질하다 | Múa rìu |
| 도끼눈을 하고 보다 | Trợn mắt nhìn |
| 도난을 당하다 | Bị trộm cướp |
| 도덕을 지키다 | Giữ đạo đức |
| 도도히 말하다 | Nói một cách trôi chảy |
| 도두 뛰다 | Nhảy cao |
| 도둑의 씨가 따로 없다 | Ăn cắp quen tay |
| 도락에 빠지다 | Rơi vào chơi bời |
| 도랑을 파다 | Đào rãnh |
| 도랑을 메우다 | Lấp rãnh |
| 도량이 넓다 | Độ lượng |
| 도량형을 통일하다 | Thống nhất hình thức đo lường |
| 도로에 그치다 | Công cốc |
| 도로 수리 중이다 | Đang sửa đường |
| 도로를 닦다 | Làm đường |
| 도로를 포장하다 | Tráng đường |
| 도료 칠하다 | Quét sơn |
| 도료를 벗기다 | Bóc lớp da |
| 도륙이 나다 | Có vụ thảm sát |
| 도륙을 내다 | Gây ra vụ thảm sát |
| 도리에 맞다 | Đúng đạo lí |
| 도리에 어긋나다 | Trái đạo lí |
| 도립해서 걷다 | Đi trong tư thế trồng cây chuối |
| 도마에 오르다 | Lên thớt |
| 도마 위에 올려놓다 | Thành đối tượng bị phê phán |
| 도매로 팔다 | Bán sỉ |
| 도면을 그리다 | Vẽ bản thiết kế |
| 도발 적인 인사를 쓰다 | Dùng lời lẽ có tính khiêu khích |
| 보도로 가다 | Đi bộ |
| 도부를 치다 | Bán hàng rong |
| 도서를 빌리다 | Mượn sách |
| 도서관을 개관하다 | Khai trương thư viện |
| 도섭을 부리다 | Gây phiền phức |
| 도수가 줄다 | Số lần giảm xuống |
| 도시를 건걸하다 | Xây dựng đô thị |
| 도시락을 가지고 가다 | Mang theo cơm hộp |
| 도신이 짧다 | Lưỡi dao ngắn |
| 도심을 품다 | Mang tính trộm cắp |
| 도심에 살다 | Sống ở trung tâm |
| 도안을 만들다 | Thiệt kế bản mẫu |
| 도예를 배우다 | Học làm gốm |
| 도움없이 자립하다 | Tự lập không cần giúp đỡ |
| 도의에 어긋나다 | Trái với đạo lí |
| 도자기를 빚다 | Nặn đồ gốm |
| 도자기를 굽다 | Nung gốm |
| 도장을 찍다 | Đóng dấu |
| 도장을 새기다 | Khắc dấu |
| 도장을 위조하다 | Làm giả con dấu |
| 도저히 알 수 없다 | Hoàn toàn không thể biết được |
| 도전에 응하다 | Chấp nhận thách đấu |
| 도전적 태도를 취하다 | Có thái độ khiêu chiến |
| 도중에 되돌아오다 | Giữa đường quay trở về |
| 도중에 그만두다 | Dừng giữa chừng |
| 도처에서 환영을 받다 | Được hoan nghênh mọi nơi mình đến |
| 도란에 들다 | Lâm vào cảnh khốn cùng |
| 도통 모르다 | Hoàn toàn không biết |
| 도표로 나타내다 | Thể hiện bằng biểu đồ |
| 도한이 나다 | Đổ mồ hôi trộm |
| 도형으로 나타내다 | Thể hiện bằng hình ảnh |
| 도화선에 불을 붙이다 | Châm lửa vào dây dẫn |
| 도하선이 되다 | Trở thành ngòi nổ |
| 도회에서 자라다 | Lớn lên ở đô thị |
| 독을 타다 | Pha chất độc |
| 독을 마시고 자살하다 | Uống thuốc độc tự sát |
| 독가스로 죽다 | Chết vì khí gas |
| 독감에 예방 접종을 받다 | Tiêm phòng chống cúm |
| 독계를 꾸미다 | Tìm kế độc ác |
| 독계에 빠지다 | Rơi vào kế độc ác |
| 독기를 빼다 | Rút khí độc |
| 독립을 선언하다 | Tuyên bố độc lập |
| 독립을 획득하다 | Giành được độc lập |
| 독살을 당하다 | Bị đầu độc chết |
| 독살스럽게 욕하다 | Chửi một cách thâm độc |
| 독소를 제거하다 | Trừ khử độc tố |
| 독신으로 살다 | Sống độc thân |
| 독심을 품다 | Mang tâm địa ác độc |
| 독아에 걸리다 | Trúng kế độc |
| 독약을 먹이다 | Ép uống thuốc độc |
| 독어를 공부하다 | Học tiếng Đức |
| 독자 적인 행동을 취하다 | Hành động có tính cá nhân |
| 독자가 많다 | Nhiều độc giả |
| 독점판메 권을 주다 | Cho quyền bán hàng độc quyền |
| 독창력이 없다 | Không có khả năng sáng tạo |
| 독촉이 불 같다 | Đốc thúc như lửa đốt sau lưng |
| 독학으로 한국어를 배우다 | Tự học tiếng Hàn |
| 독혈이 없다 | Không có tiền |
| 독혈에 눈이 어둡다 | Tối mắt vì tiền |
| 도혈을 맡기다 | Nhờ giữ tiền |
| 독혈을 물 쓰는 듯하다 | Tiêu tiền như nước |
| 돈구멍이 막히다 | Chặn con đường kiếm tiền |
| 돈구멍을 뜷다 | Thông đường kiếm tiền |
| 돈더미에 올라앉다 | Leo ngồi lên đống tiền |
| 돈더미를 깔리다 | Kiếm vô số tiền |
| 돈독이 오르다 | Cơn ham tiền trỗi dậy |
| 돈맛을 알다 | Nếm thử vị đồng tiền |
| 돈머리 크다 | Số tiền lớn |
| 돈머리가 모자라다 | Thiếu tiền |
| 돈벌이에 뛰어들다 | Nhảy vào kiếm tiền |
| 돈벌이에 급급하다 | Quá ham kiếm tiền |
| 돈벼락을 맞다 | Trúng khoản tiền trên trời rơi xuống |
| 돈복이 있다 | Có phúc kiếm tiền |
| 돈주머니가 가볍다 | Nhẹ túi, không có tiền |
| 돈주머니가 텅 비다 | Túi tiền trống rỗng |
| 돈푼 깨나 모으다 | Gom từng đồng xu |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





