Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄱ, ㄴ, ㄷ (Phần 5)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄱ, ㄴ, ㄷ (Phần 5)

나갈 것을 명하다Lệnh cho ai đó ra ngoài
나그네 생활을 하다Cuộc sống nay đây mai đó
나날이 라면 먹고 살다Ngày nào cũng ăn mì tôm để sống
나날이 따뜻해진다Ngày càng ấm lên
나라를 세우다Dựng nước
나라를 위하여 목숨을 던지다Hi sinh thân mình vì nước 
나라를 다스리다Quản lí đất nước
나라를 재건하다Tái xây dựng đất nước
나락에 떨어지다Rơi vào cảnh khốn cùng
나루를 건너다Qua phà
나룻배로 간너다Qua sông bằng phà
나룻배를 타다Đi phà
나무밑에서 쉬다Ngồi nghỉ dưới gốc cây
나무에 물을 주다Tưới nước cho cây
나무를 심다Trồng cây
나무를 가꾸다Tỉa cây
나무를 베다Chặt cây
나무에 올라가다Leo cây
마무를 보되 숲을 보지 못한다 Nhìn cây chứ không thấy rừng (Nhìn thấy việc nhỏ chứ không nhìn thấy việc lớn
나무로 만들다Làm bằng gỗ
나붓나붓 움직인다Bay phấp phới
남을 나삐말한다Nói xấu ai đó
나사를 죄다Siết ốc, vặn ốc
나사를 빼다Tháo vít
나사를 늦추다(풀다)Tháo vít
나이를 먹다Có tuổi
노여움을 나타나다Thể hiện sự tức giận
나태를 부리다Lười nhác
나팔을 불다Thổi kèn
낙관을 불어 하다Được phép lạc quan
낙엽을 지다Rụng lá
낙엽을 긁어 모으다Cào gom lá rụng
낙하산을 펴다Mở dù
낚시를 던지다Quăng câu, mồi chài ai đó
낚시질을 잘하다 Câu cá giỏi
난을 일으키다Gây biến loạn
난을 평정하다Dẹp loạn
난을 피하다Tránh loạn
난에 기입하다Điền vào cột
난간에 기대다Dựa vào lan can
난건을 해결하다Giải quyết việc khó
난경에 처하다Rơi vào tình cảnh khó khăn
난경에서 벗어나다Thoát khỏi tình cảnh khó khăn
난관에 봉착하다Gặp phải tình thế khó vượt qua
난관을 극복하다Khắc phục khó khăn
난국에 처해 있다Rơi vào hoàn cảnh khó khăn
난국에 대처하다Đối phó với tình cảnh khó khăn
난국을 극복하다Khắc phục tình cảnh khó khăn
난도질을 당하다Bị chém
난도질을 부리다Gây bạo loạn
난도질을 진압하다Trấn áp bạo loạn
난로를 피우다Đốt lò
난리가 나다Xảy ra chiến tranh
 난리를 일으키다Gây ra chiến tranh
난색을 보이다Thể hiện nét không vui
난타를 당하다Bị đánh túi bụi
난항을 겪다Gặp khó khăn
날을 보내다Qua ngày
날이 밝다Trời sáng
날이 저물다Trời tối
날이 예리하다/무디다Lưỡi (dao) sắc/cùn
날이 상하다Lưỡi dao bị hư
날로 먹다Ăn sống
날개를 치다Vỗ cánh
날개를 펴다Dang cánh
날개가 돋다Mọc cánh
날개를 자르다Cắt cánh
날밤을 까다Bóc vỏ hạt dẻ
날수를 채우다Làm cho đủ ngày
날수를 계산하다Tính số ngày
날수를 보다Xem số vận trọng ngày đó
날씨가 좋다Thời tiết đẹp
날씨가 추워지다Thời tiết trở nên lạnh
날씨를 예보하다Dự báo thời tiết
날씨가 변덕스럽다Thời tiết hay thay đổi
날자를 쓰다Viết ngày tháng
날짜를 정하다Định ngày tháng
날짜가 잘못하다Nhầm ngày
날짜를 당기다Tiến hành sớm hơn
날짜가 꽤 걸리다Mất nhiều ngày
날치기를 당하다Bị cướp giật
남의 눈을 피하다Tránh ánh mắt của người khác
남의 손을 빌리다Mượn tay người khác (Nhờ sư giúp đỡ của người khác)
남녀를 불문하다Không kể nam nữ
남녀노소를 불문하다Không kể già trẻ gái trai
남다른 관심을 보이다Cho thấy sự quan tâm nhiều
남달리 손재주가 뛰어나다Khéo tay hơn người
남달리 고집이 세다Cố chấp hơn người khác
남새를 가꾸다Trồng rau
남색을 팔다Bán dâm nam
남의 눈을 끌다Thu hút cái nhìn của người khác
남의 눈을 피하다Tránh ánh nhìn của người khác
남쪽을 바라보다Nhìn về hướng Nam
남편을 잃다Mất chồng
남편을 얻다Lấy chồng
남포를 켜다/끄다Bật/tắt đèn
납기를 놓치다Bỏ lỡ kì đóng tiền
납득하기 어렵다Khó hiểu
납치를 당하다Bị bắt cóc
낭비를 줄이다Giảm lãng phí
낭비벽이 있다Có thói quen lãng phí
낭설이 퍼지다Tin đồn nhảm bung ra
낭설을 믿다Tin vào tin đồn nhảm
낭패를 보다Bị thất bại
낰번을 하다/들다Làm ca ngày
낮잠을 자다Ngủ trưa
낮참을 먹다Ăn bữa phụ
낯을 알다Biết mặt
낯을 가리다Che mặt
낯을 대하다Đối mặt
낯을 세우다Giữ thể diện
낯을 까이다Bị làm mất thể diện
낯을 깍다Làm mất thể diện ai đó
낯선 따에 일하다. Làm việc nơi đất khách quê người
날날이 예를 들다Từng ví dụ một
날날이 캐묻다Hổi từng cái một
날날이 설명하다Giải thích cụ thể
날날이 복고하다Báo cáo cụ thể
내를 건너다Vượt suối
내를 따라 가다Men theo dòng suối
내각을 개편하다Cải tổ nội các
내각을 조직하다Tổ chức nội các
내규를 위반하다Vi phạm nội quy
내락을 얻다Đạt được thỏa thuận ngầm
내란을 일어키다Gây ra cuộc nội chiến
내란을 선동하다Xúi dục làm loạn
내란이 일어나다Nội loạn xảy ra
내력을 캐다Tìm hiểu nguồn gốc lai lịch
내리막이 되다Suy giảm, yếu đi
내림세를 보이다Cho thấy xu thế đi xuống
내막을 폭로하다Tiết lộ nội tình
내명을 받다Nhận lệnh bí mật
내명을 내리다Ra lệnh mật
내방을 받다Có khách đến thăm
내복을 갈아입다Thay quần áo lót
내분을 일으키다Gây nên mâu thuẫn nội bộ
내성이 있다Bị nhờn thuốc
내세를 믿다Tin vào kiếp sau
내숭을  떨다Giả vờ, giả mạo
내숭을 피우다Giả vờ, giả tạo
내습을 받다Bị tấn công
내실을 강화하다Đẩy mạnh nội dung
내용이 풍부하다Nội dung phong phú
내용이 빈약하다Nội dung nghèo nàn
내용이 없다Không có nội dung
내원을 요청하다Xin giúp đỡ
내의를 입지 않는다Không mặc quần áo lót
내의를 알리다Thông báo mục đích đến thăm
내일에 대비하다Chuẩn bị cho tương lai
내자를 동원하다Động viên, huy động vốn trong 
내자를 조달하다Huy động vốn trong nước
내전이 발생하다Xảy ra nội chiến
내전을 치르다Gây ra nội chiến
내전을 겪다Bị nội chiến
내정을 탐지하다Tìm hiểu nội tình
내진을 청하다Mời bác sĩ đến nhà điều trị
내채를 발행하다Ban hành trái phiếu
내핍을 겪다Chịu thiếu thốn
내화성이 있다Có tính chịu lửa
내화성이 강하다Tính chịu lửa tốt
냄비에 끓이다Dùng chảo đun sôi
냄새를 맡다Thử mùi
냄새가 좋다Thơm
냄새가 나다Bốc mùi, có mùi
냅킨을 무릎 위에 펴다Trải cái khăn lên đầu gối
냇물을 마시다Uống nước suối
냉기를 느낀다Cảm thấy lạnh
냉방장치를 하다Lắp đặt thiết bị lạnh
냉소를 금할 수 없다Không thể nhịn được nụ cười nhạt
냉전을 완화하다Giảm căng thẳng của chiến tranh 
냉정을 잃지 않다Không mất đi vẻ lạnh lùng
냉정하게 생각하다Suy nghĩ một cách lạnh lùng
냉철한 눈으로 바라보다Nhìn với con mắt lạnh lùng
냥자신을 생각하세요Anh nghĩ anh trước đã
너그러이 용서하다Tha thứ một cách thoải mái
너그러이 대하다Đối xử hào phóng
너그럽게 생각하다Suy nghĩ một cách rộng rãi
너무 그를 믿지 마세요Đừng tin anh ta nhiều quá
너부죽이 엎드리다Nằm sấp bẹp xuống
너비가 넓다Rộng bề ngang
너비를 넓히다Mở rộng bề ngang
너울을 쓰다Dùng khăn che mặt
너울에 들까불리다Vật lộn với con sóng lớn
넉넉히 살다Sống sung túc
넉넉히 먹다Ăn uống đầy đủ
널빤지로 을타리를 치다Lấy ván làm bờ rào
넓이가 넓다/좁다Bề ngang rộng/chật
넓이가 백 평반미터이다Diện tích là 100 mét vuông
넓적다리를 드러내다Lộ đùi ra
넘친듯이 가득하다Đầy như muốn tràn
네가 잘못했다Cậu sai rồi
네거리에서 왼쪽으로 돌다Rẽ sang phải ở ngã tư
네다리를 뻗고 자다Dũi thẳng bốn tay bốn chân ra mà 
네모로 자르다Cắt thành hình 4 góc
네발로 기다Bò bằng 4 chân
네트를 치다Chăng lưới, mắc lưới
넥타이를 매다Thắt cà vạt
노를 꼬다Cột dây, xoắn dây
노를 젓다Chèo mái chèo
노경에 들다Bước vào cảnh già nua
노고를 아끼지 않다Không tiếc công sức
노고에 보답하다Báo đáp công sức
노기를 띠다Nổi giận, giận
노끈을 꼬다Vấn dây
노끈으로 묶다Cột bằng dây
노년기에 접어들다Bước vào tuổi già
노다지를 케내다Đào mỏ
노다지 웃고 있다Luôn luôn cười
노도를 헤치고 나아가다Bơi trong cơn sóng lớn vượt qua
노독을 풀다Làm bớt cái mệt của cuộc hành 
노동을 착취하다Bóc lột lao động
노동자를 채용하다Sử dụng người lao động
노동조합을 조직하다Tổ chức công đoàn, thành lập công đoàn
노래를 부르다Hát
노래를 잘 부르다Hát hay
노래를 좋아하다Thích bài hát
노령에 이르다Đến tuổi già
노르마를 정하다Chỉ định chỉ tiêu
노름으로 돈을 벌다Kiếm tiền bằng cách đánh bài bạc
노름판을 벌이다Mở sòng bạc
노면을 재포장하다Trải nhựa lại mặt đường 
노병으로 죽다Chết vì bệnh già
노상 책만 읽다Luôn đọc sách
노성을 지르다Nói giọng giận dữ
노여움을 가라앉히다Sự căm phẫn lắng xuống
노여움을 억누르다Nén sự căm phẫn
노예로 팔리다Bị bán làm nô lệ
노예처럼 일하다Làm việc như nô lệ
노인을 돌보다Chăm người già
노인을 공경하다 Tôn kính người già
노임을 지급하다/받다Trả/ nhận lương
노임이 높다/낮다Lương cao/thấp
노점을 벌이다Mở quán bên đường
노조에 가입하다Tham gia công đoàn
노환으로 죽다Chết vì bệnh già
노후에 대비하다Đối phó với tuổi già
노후를 편하게 지내다Sống tuổi già một cách thoải mái
녹을 먹다Ăn lộc
녹을 방지하다Chống rỉ 
논을 갈다Cày ruộng
논에 모를 심다Trồng mạ vào ruộng
논거가 확실하다Luận cứ chắc chắn
논거가 되다Trở thành luận cứ
논농사를 짓다Làm ruộng
논문을 쓰다Viết luận văn
논제에서 벗어나다Ra ngoài đề tài tranh luận
논평을 피하다Tránh bình luận
놀러가다Đi chơi
놀라서 소리치다Ngạc nhiên quá kêu lên
놀라서 병이 나다Sợ quá phát bệnh
농과를 수료하다Học khoa nông nghiệp
농담을 주고 받다Đùa qua đùa lại
농담이 아이다Không phải đùa
농담이 진담이 되다Đùa thành thật
농담이 지나치다Đùa quá trớn
농담 속에 진담이 있다Trong đùa có thật
농땡이 부리다Ham chơi
농무로 교통이 마비되었다Giao thông tê liệt vì sương dày
농사를 짓다Làm ruộng
농산물이 많다Nhiều nông sản vật
높이 뛰다Nhảy cao
뇌를 쓰다Dùng đầu óc
뇌물을 먹다Ăn hối lộ
뇌물을 쓰다Đưa hối lộ
뇌물로 매수하다Mua chuộc bằng hình thức hối lộ
뇌빈혈을 일으키다Gây chứng thiếu máu não
뇌염에 걸리다Mắc bệnh viêm não
뇌인혈로 죽다Chết vì chảy máu não
뇌진탕을 일으키다Gây chấn động não
누에 오르다Đi lên lầu
누수를 막다Chặn rò rỉ nước
누습을 타파하다Phá bỏ tập tục xấu
누차 말하다Nói nhiều lần
누차 해 보다 Thử nhiều lần
누차 충고하다Khuyên nhiều lần
눈이 아프다Đau mắt
눈이 크다Mắt to
눈에 해롭다Hại mắt
눈에 불이 나다Mắt nảy lửa
눈으로 인사하다Chào bằng mắt
눈으로 말하다Nói bằng mắt
눈으로 보다Nhìn bằng mắt
눈을 감다Nhắm mắt
눈을 뜨다Mở mắt
눈을 가리다Bịt mắt
눈을 비비다Dụi mắt
눈이 높다Yêu cầu cao
눈이 나쁘다Mắt kém
눈이 트다Mọc mầm, mở mắt
눈이 내리다Tuyết rơi
눈을 맞다Gặp bão tuyết
눈을 쓸다Quét tuyết
눈이 쌓다Tuyết chất chồng lên
눈이 녹다Tuyết tan
눈가리개를 하다Bịt mắt
눈가리개를 풀다Mở cái bịt mắt ra
눈가리개를 하고 끌려가다Bịt mắt kéo đi
눈가림으로 일하다Làm việc qua loa, che mắt mọi 
눈가죽이 두껍다Mí mắt dày
눈곱이 끼다Có ghèn
눈곱만큼 주다Cho bằng cái gỉ mắt
눈길을 피하다Tránh ánh mắt của ai đó
눈덩이처럼 커지다Lớn như cái đống tuyết
눈매가 곱다Mắt đẹp
눈맵시가 곱다Mắt đẹp
눈물을 흐리다Chảy nước mắt
눈물을 삼키다Nuốt nước mắt
눈물이 떨어지다Rơi nước mắt
눈물이 나오다Chảy nước mắt
눈병이 나다Bị đau mắt
눈빛으로 알 수 있다Có thể biết bằng ánh mắt
눈사태로 목숨을 잃은 등산가가 많다Nhiều người leo núi chết vì núi lỡ
눈살이 찌푸리다Nhăn mắt
눈썰미가 있다/없다Có/Không có sự nhanh mắt
눈알을 굴리다Đảo mắt
눈앞에 펼쳐지다Mở ra trước mắt
눈앞의 이익만 생각하다Chỉ nghĩ tới cái lợi trước mắt
눈웃음을 치다Cười bằng mắt
눈총을 맞다Bị cái nhìn sắt lạnh, bị nhìn chằm 
눈치가 없다Không nhanh mắt
눈치가 빠르다 Nhanh mắt
눈코 뜰 새 없다Không mở mắt mũi ra được (bận)
느낌이 들다Cảm thấy
느닷없이 나타나다Đột nhiên xuất hiện
느럭느럭 움직이다Chuyển động từ từ
느슨히 묶다Cột lỏng
늘 바쁘다Luôn bận bịu
능력이 있다Có năng lực
능력을 발휘하다Phát huy năng lực
능력을 활용하다Vận dụng, sử dụng năng lực
능률을 올리다Nâng cao năng suất
능률을 저하 시키다Làm giảm năng suất
늦게 돌아오다Quay về muộn
니스를 칠하다Đánh véc ni, đánh sơn
니코틴을 제거하다Khử nicôtin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo