Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄸ,ㅂ (Phần 3)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄸ,ㅂ (Phần 3)

밭을 갈다Cày ruộng
밭에 씨를 뿌리다Gieo hạt ở ruộng
밭고랑을 짓다Làm luống
밭은 기침을 하다Ho khan
밭장다리로 걷다Đi chân chữ bát
배가 아프다Đau bụng
배가 나오다Xệ bụng, to bụng ra
배가 고프다Đói bụng
배가 부르다Có thai
배가 떠나다Tàu rời bến
배가 항구에 다하Thuyền cập bến
배를 타다Đi thuyền
배를 젓다Chèo thuyền
배를 먹다Ăn lê
배경이 없다Không có chỗ dựa
배고프게 하다Để cho đói
배다리를 놓다Làm cầu phao
배불리 먹다 Ăn no
배상을 요구하다Yêu cầu bồi thường
배수진을 치다 [펴다]Mở trận đánh không đường lui 
배역을 정하다 Quyết định phân vai
배역을 바꾸다Đổi vai
배우자를 고르다Chọn bạn đời thích hợp
배움이 없다Chẳng có cái gì để học
배움이 많다Có nhiều cái để học
배웅 나가다Đi tiễn
배임죄로 기소되다Bị khởi tố vì tội tham ô
배전의 노력을 하다Nỗ lực gấp nhiều lần
배지를 달다Gắn huy hiệu
배짱을 부리다Trơ trẽn
배타적인 태도를 취하다Có thái độ bài ngoại
배탈이 나다Bị bệnh về tiêu hóa
배탈을 일으키다Gây ra tiêu chảy
배턴을 넘기다Trao gậy (chạy tiếp sức)
배편으로 보내다Gửi bằng đường thủy
백계를 다 쓰다Dùng tất cả mọi cách
백골 난망이다Có chết thành xương trắng cũng khó quên
백미러로 보다Nhìn bằng kính chiếu hậu
백발이 되다Trở nên già, bạc đầu
백배 사죄하다Trăm lạy xá tội
백병전을 벌이다Mở trận chiến giáp lá cà
백약이 무효하다Loại thuốc nào cũng không có hiệu quả
백척간두에 서다Đứng trên cây thước 100 trượng
백태가 끼다Chất trắng bám ở lưỡi
백발십도 전환하다Quay 180 độ
백화 난만하다Trăm hoa đua nở
밸런스를 유지하다 [잃다]Suy trì [mất] cân bằng
뱀에 물려 죽다Bị rắn cắn chết
뱃노래를 부르다Hát bài hát trên thuyền
뱃머리를 돌리다Quay mũi tàu
뱃밥을 메우다Dán đáy thuyền
뱃병이 나다Mắc bệnh dạ dày
뱃속이 비다Bụng trống rỗng
뱃전이 기울어지다Mạn thuyền nghiêng
뱃짐을 싣다Chất hàng lên tàu
버럭 화를 내다Đột nhiên nổi giận
버릇이 되다Thành thói quen
버릇을 고치다Chữa thói quen
버릇없는 말을 하다Nói hỗn
버섯을 따다Hái nấm
버스로 가다Đi bằng xe buýt
버스를 놓치다Lỡ xe
버스를 타다Đi xe buýt
버팀목으로 받치다 [버티다]Chống bằng cọc chống
번갈아 당직하다Thay phiên nhau trực
번갈아 근무하다Thay nhau làm việc
번데기로 되다Thành nhộng
번민끝에 병이 나다Lo lắng nhiều quá và sinh bệnh
번민끝에 죽다Lo quá rồi mà chết
번영을 도모하다Tiến tới phồn vinh
번차례를 기다리다Chờ đến lượt của minh
번호대로 부르다Gọi theo số
번호를 찍다Đóng số, đánh số
번호를 돌리다Quay số, ấn số
벌에 쏘이다Bị ong đốt
벌을 주다Phạt
벌을 받다Bị phạt
벌을 면하다Miễn hình phạt
벌거숭이가 되다Trở thành người khỏa thân
벌거숭이로 만들다Làm thành người khỏa thân
벌금을 과하다Phạt tiền
벌금을 내다Trả tiền phạt
벌금을 면제하다Miễn tiền phạt
벌렁 드러눔다Để nằm ngửa ra
벌렁 자빠지다Ngã ngửa ra
벌써 열두시 됬다Đã là 12 giờ
벌이 나가다Đi kiếm ăn
벌이를 잘하다Giỏi kiếm sống
벌점을 주다Bị cho điểm phạt
벌집을 건드리다Chọc tổ ong
벌책을 당하다Bị quở trách, bị trách mắng
벌칙을 적용하다Áp dụng nguyên tắc phạt
범위가 좁다Phạm vi chật hẹp
범위가 넓다Phạm vi rộng
범위를 제한[한정]하다Giới hạn (quy định) phạm vi
범의를 인정하다Công nhận có ý phạm tội
범인을 잡다Bắt tội phạm
범인을 은닉하다Che giấu tội phạm
범인을 쫓다Đuổi theo tội phạm
범인이 자수했다Phạm nhân tự thú
범죄에 관련하다Liên quan tới tội phạm
범죄를 저지르다Gây tội, phạm tội
범주에 넣다Đưa vào phạm trù
범행을 부인하다Phủ nhận hành vi phạm tội
범행을 자백하다Tự thú tội
법에 맞다Phù hợp luật, đúng luật
법을 고치다Sửa luật
법을 지키다Tuân theo luật
법을 어기다Trái luật
법도를 어기다Trái luật
법률이 인정하다Pháp luật thừa nhận
법률에 규정되다Được quy định tại pháp luật
법률로 금하다Luật cấm
법문에 들어가다Đi vào cửa Phật
법식에 따르다Theo phương thức
법안을 제출하다Trình dự thảo luận
법원에 출두하다Xuất hiện trước tòa
법전을 편찬하다Biên soạn đạo luật
법정에 출두하다Ra tòa, xuất hiện tại tòa án
법정에 서다Đứng trước tòa
법학을 배우다Học luật
벙어리가 되다Thành câm, bị câm
벙어리 시늉을 하다Gỉa làm câm
베를 짜다Dệt vải
베개를 베다Kê gối
베갯머리에 앉다Ngồi ngay bên cạnh
베스트를 다하다Gắng hết sức
베일을 벗다Cởi mạng
벨을 울리다Rung chuông
벨을 누르다Ấn chuông
벼를 심다Trồng lúa
벼를 베다Gặt lúa
벼락에 맞아 죽다Bị sét đánh chết
벼락 같은 소리를 지르다Hét to như sấm
벼락부자가 되다Trở nên giàu trong chốc lát
벼랑을 기어오르다Bò lên đầu mỏm đá
벼랑에서 떨어지다Rơi từ trên mỏm đá xuống
벼루에 먹을 갈다Mài mực vào đá mài
벼룩에 물리다Bị rệp cắn
벼룩을 잡다Bắt rệp
벼슬이 높다 [낮다]Chức vụ cao [thấp]
벼슬을 그만두다Thôi chức
벼슬을 얻다 [잃다]Giành chức (mất chức)
벼슬길에 오르다Theo con đường công chức
벼슬아치가 되다Trở thành viên chức nhà nước
벽을 바르다Trét tường, dán tường
벽을 치다Quét sơn tường
벽에 부딪치다Đụng/đâm vào tường
벽에 기대다Dựa vào tường
벽을 치다[쌓다]Xây tường
벽보를 붙이다Dán báo tường
벽지에 살다Sống nơi xa xôi
벽지를 바르다Dán giấy dán tường
변을 보다Đi vệ sinh
변을 당하다Bị tai nạn
변경을 침범하다Xâm phạm biên giới
변고 없이 지내다Sống an bình, không có tai nạn gì
변고를 당하다Bị tai nạn
변덕이 많다Hay thay đổi
변덕 스럽다Hay thay đổi, thất thường
변두리에 살다Sống ở vùng ngoại vi
변론에 들어가다Đi vào phần thảo luận
변말로 이야기하고 있었다Họ đang nói bằng tiếng lóng
변명을 듣다Nghe giải thích
변명을 쓰다Dùng tên lóng
변박의 여지가 없다Không có gì để bác bỏ được
변변하게 생기다Trông xinh đẹp
변비에 걸리다Bị táo bón
변상을 요구하다Yêu cầu bồi thường
변재가 없다Không có khả năng ăn nói
변절하지 않다Trung thành, không thay đổi
변통을 내다Linh động
변동이 없다Không có khả năng thích ứng
변호를 의뢰하다Nhờ bào chữa
변호사가 되다Trở thành luật sư
변호사 자격을 받다Lấy tư cách luật sư
변호사에게 의뢰하다Nhờ, mướn luật sư (giải quyết vụ việc)
별거 아니다Chẳng có chuyện gì to tát
별건으로 구속하다Bị bắt vì vụ việc khác
별것 다봤다Gặp chuyện vớ vẩn, gặp chuyện chẳng ra gì
별고 없다Không có chuyện gì, an toàn
별도 가다Đi riêng
별똥이 떨어지다Sao băng rơi
별로 좋지 않다Không tốt lắm
별로 춥지 않다Không lạnh lắm
별로 할 말이 없다Không có gì đáng nói
별명이라고 하다Biệt danh là
별명으로 부르다Gọi bằng biệt danh
별봉으로 보내다Gửi bằng thư riêng
별빛이 밝다Ánh sao sáng
별안간 나타나다Xuất hiện đột ngột
별안간 죽다Chết đột ngột
별일 없으면 좋겠다Nếu không có chuyện gì thì tôi đi đây
별책으로 출판하다Xuất bản riêng biệt
볏집을 깔다Trải rạ
볏집으로 지붕을 이다Dùng rạ lợp mái nhà
병에 채우다Cho vào bình
병에 걸리다Mắc bệnh
병이 나다Có bệnh, xuất hiện bệnh
병이 낮다Khỏi bệnh
병이 악화하다Bệnh nặng thêm
병으로 결근하다Không đi làm vì bệnh
병으로 죽다Chết vì bệnh
병을 고치다Chữa bệnh
병을 예방하다Phòng bệnh
병을 옮기다Truyền bệnh
병을 이기다Thắng được bệnh tật
병을 치료하다Trị bệnh
병고에 시달리다Khổ vì bệnh
병권을 잡다Nắm lấy binh quyền
병근을 없애다Dẹp bỏ nguồn gốc căn bệnh
병들기 쉽다Dễ mắc bệnh
병력을 감축[증가]하다Giảm [tăng] binh lực
병력을 조사하다Điều tra lý lịch bệnh
병마개를 뽑다 [따다]Tháo nắp bình
병석에 눕다Nằm trên giường bệnh
병세가 악화[호전]되다Tình trạng bệnh xấu đi (tốt lên)
병세에 변화가 없다Bệnh tình không có gì thay đổi cả
병신으로 태어나다Sinh ra vốn bệnh tật
병신이 되다Trở thành cái thân bệnh
병신 같은 짓을 하다Đừng có làm cái trò vớ vẩn
병아리를 까다Gà con nở ra
병역에 복무하다Thi thành nghĩa vụ quân sự
병역이 면제하다Miễn nghĩa vụ quân sự
병역이 면제 되다Được miễn chế độ quân sự
병역을 기피하다Trốn nghĩa vụ quân sự
병원을 증가[감추]하다Tăng [giảm] quân nhân
병원에 입원하다Nhập viện
병원에 입원시키다Cho vào viện
병원에 다니다Tới bệnh viện, đi viện
병점을 치다Bói bệnh, xem bệnh hung hay lành
병조림하여 팔다Đóng chai bán
병증을 설명하다Giải thích triệu chứng bệnh
병충해가 심하다Bị sâu bệnh
병풍으로 (칸을) 막다Dùng bình phong chặn lại
별에 말리다Phơi khô trong nắng mặt trời
별에 타다Cháy nắng mặt trời
별이 따갑다Ánh nắng chói chang

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo