Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄸ,ㅂ (Phần 4)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄸ,ㅂ (Phần 4)

보를 서다Đứng ra bảo lãnh
보고를 받다Nhận báo cáo, được báo cáo
보기를 들다Nêu ví dụ
보너스를 받다Nhận tiền thưởng
보는눈이 있다Có con mắt nhìn đời
보늬를 벗기다Bóc lớp vỏ lụa
보따리를 싸다Gói hành lí
보따리를 풀다Mở hành lí
보람이 있다Có kết quả
보루를 구축하다Xây pháo đài
보류중 이다Đang bảo lưu
보무 당당하다Nghiêm bước
보복을 당하다Bị trả thù
보상을 요구하다Yêu cầu bồi thường
보상금을 받다Nhận tiền bồi thường
보상금을 지금하다Trả tiền bồi thường
보석으로 장식하다Trang trí bằng đá quý
보수를 주다Trả thù lao
보수를 받다Nhận thù lao
보슬비가 내린다Mưa bụi rơi
보약을 먹고 있다Đang uống thuốc bổ
보위에 오르다Lên ngôi báu
보자기에[로] 싸다Gói bằng vải bọc
보조를 빨리하다[ 늦추다]Nhịp bước nhanh [chậm]
보조를 받다Được sự bảo trợ
보조금을 주다Đưa tiền giúp đỡ
보수를 받다Nhận tiền hỗ trợ
보좌에 앉다Ngồi vào ngôi báu
보증을 서다Làm bảo lãnh, đứng ra bảo lãnh
보증인이 되다Trở thành người bảo lãnh
보청기를 끼다Đeo máy trợ thính
보초 서다Đứng gác
보초를 교대시키다Thay phiên nhau gác
보통 이하 이다Dưới mức bình thường
보통 사람과 다르다Khác với người bình thường
보통내기가 아니다Không phải người bình thường
버트를 타다Đi xuồng
버트를 내리다Xuống thuyền
보합세를 보이다Cho thấy thế ổn định về kinh tế
보험에 들다Tham gia bảo hiểm
보험을 계약하다Ký hợp đồng bảo hiểm
보호를 받다Nhận được sự bảo hộ
복이 많다[있다]Nhiều phúc
복이 없다Không có phúc
복을 받다Nhận được phúc
복을 빌다Cầu phúc
복권이 당점 되다Trúng số
복권을 사다Mua vé số
복덕을 갖추다Có phúc đức
복리로 계산하다Tính theo lãi suất nhà nước
복면을 벗다Tháo mặt nạ
복병을 만나다Gặp phục binh
복병을 두다Sắp đặt phục binh
복부가 아프다Đau bụng
복선으로 하다Hai đường
복수를 맹세하다Thề sẽ phục thù
복안을 세우다Xây dựng một ý tưởng
복통이 가라앉다Cơn đau bụng lắng xuống
본값에 팔다Bán với giá gốc
본과를 수료하다Học khóa chính quy
본국으로 돌아가다Quay trở về đất mẹ
본국으로 송환하다Gửi trả về nước
본능에 따르다Theo bản năng
본뜻을 이루다Đạt được ý đồ ban đầu
본론에서 벗어나다Thoát ra khỏi chủ đề chính
본부를 설치하다Đặt trụ sở chính
본부는 서울에 있다Trụ sở chính ở Seoul
본새가 곱다Bề ngoài dễ nhìn
본새가 사납다Bề ngoài trông hung dữ
본색을 드러내다Thể hiện bản tính ra ngoài
본색을 숨기다Giấu bản tính
본성을 드러내다Thể hiện bản tính
본심에서 얘기하다Nói thật lòng
본심을 드러내다Thể hiện tấm lòng chân thật
본의를 오해하다Hiểu lầm ý của tôi
본전을 건지다[뽑다]Lấy lại vốn cũ
본제로 돌아가다Quay trở về chủ đề chính
본제로 들어가다Đi vào chủ đề chính
본줄기로 들어가다Đi vào nội dung chính
본줄기에서 벗어나다Thoát ra nội dung chính
본적으로 삼다Lấy làm nghề chính
볼을 비비다Vân vê má
볼을 싸다Che má lại
볼을 던지다Ném bóng, vứt bóng
볼기를 때리다[치다]Vỗ vào mông
볼륨을 높이다Vặn to âm thanh, cho to tiếng
볼링을 치다Đánh/chơi bowling
볼멘소리로 대답하다Trả lời bằng giọng cáu gắt
볼일이 있다Có việc phải làm
볼일을 끝내다[마치다]Xong việc [kết thúc]
볼트로 죄다Dùng vít siết lại
볼품이 좋다Hình thức tốt
봄이 되다Vào xuân
봄이 왔다Xuân đến
봇짐을 짊어지다Cõng hành lý
봄금 지금하다Trả lương
봄금을 올리다Nâng lương
봄금으로 생활하다Sống bằng lương
봉쇄를 풀다Tháo/mở phong tỏa
봉쇄를 뜷다Phá sự phong tỏa
봉오리가 피다Có búp, kết búp
봉인을 뜯다Xé con dấu niêm phong
봉피를 뜯다Xé giấy bọc
봉함을 뜯다Bóc thư ra
봉화를 올리다Dâng đuốc
부고를 받다Nhận được cáo phó
부글부글 끓고 있다Đang sôi sùng sục
부기를 하다Giữ sổ sách
부끄럼을 모르다Không biết xấu hổ
부끄럼을 당하다Bị xấu hổ
부끄럼을 알다Biết xấu hổ
부끄럼을 타다E ngại, xấu hổ
부대에 담다Nhét vào bao
부대에서 꺼내다Lấy trong bao ra
부도가 나다Phá sản
부도를 내다Làm cho phá sản
부덕을 쌓다Tu đức
부동산을 배매하다Buôn bán bất động sản
부동산에 배를 대다Cặp tàu vào bến
부득부득 조르다Kiên trì đòi
부득부득 우기다Khăng khăng đòi
부록을 붙이다Dán phụ lục vào
부르심을 받다Bị gọi
부리나케 돌아오다Quay về vội
부리망을 씌우다Đeo rọ
부메랑 효과를 낳다Sinh hiệu quả ngược lại
부목을 대다Nẹp thanh gỗ
부본을 만들다Làm bản sao
부부가 되다Trở thành vợ chồng
부부의 인연을 맺다Kết duyên vợ chồng
부상을 당하다Chịu tang cha
부서를 지키다Giữ vị trí
부서를 떠나다Rời vị trí
부성이 강하다Tư chất làm bố mạnh mẽ
부식되지 않다Không bị ăn mòn
부아가 나다Nổi giận
부아를 내다Nổi nóng
부업을 갖다Có nghề phụ
부어이가 운다Cú mèo kêu
부자가 되다Trở thành người giàu
부작용을 일으키다Gây tác dụng phụ
부작용이 없다Không có tác dụng phụ
부잣집에 장가들다Lấy con nhà giàu
부잣집에 태어나다Sinh ra trong gia đình giàu có
부적을 써 붙이다Viết bùa dán vào
부적격이 되다Bị trượt, không đạt tiêu chuẩn
부전패를 당하다Bị thua, thua
부전패가 되다Thua do không thi đấu
부지를 물색하다Tìm vị trí đất
부진에 빠지다Rơi vào tình trạng không đi lên
부질없이 돈을 쓰다Phí tiền
부질없이 시간을 보내다Phí thời gian vô ích
부채를 부치다Quạt
부채가 많이 있다Nhiều nợ
부채가 없다Không có nợ
부채를 남기다Để lại nợ
부탁을 받다Được giao phó
부탁을 들어주다Chấp nhận sự nhờ vả của ai
부탁을 거절하다Từ chối sự nhờ cậy của ai
부패를 막다Chống hỏng
부품을 조립하다Lắp ráp linh kiện
부호를 붙이다Dán ký hiệu
부호로 쓰다Viết bằng ký hiệu
북을 치다Đánh trống
북으로 가다Đi về phía bắc
분규를 일으키다Gây ra rắc rối
분노를 가라앉히다Làm lắng xuống cơn phẫn nộ
분란을 일으키다Gây ra sự hỗn loạn
분말로 만들다Làm bằng bột
분명히 말하다Nói một cách rõ ràng
분명히 기억하고 있다Đang nhớ một cách rõ ràng
분별을 잃다Mất khả năng phân biệt
분수가 솟고 있다Vòi nước đang phun
분위기를 깨뜨리다Làm phá vỡ bầu không khí
분유로 키우다Nuôi con bằng sữa bột
분쟁으로 분열되다Tan vỡ vì tranh chấp
분쟁 중이다Đang tranh chấp
분쟁을 일으키다Gây tranh chấp
분쟁을 해결하다Giải quyết tranh chấp
분책으로 팔다Bán theo nhiều quyển
분책으로 간행하다Phát hành thành nhiều tập
불을 끄다Tắt lửa, tắt điện
불을 때다Đốt lửa
불을 불라다Thổi lửa
불을 피우다Châm lửa thuốc lá
불을 켜다Bật điện
불이 나가다Mất điện
불이 나다Xảy ra hỏa hoạn
불을 내다Làm cho cháy, phóng hỏa
불가향력으로 발생하다Phát sinh bất khả kháng
불경을 외다[읽다]Đọc kinh Phật
불교를 믿다Tin vào Phật giáo
불구가 되다Bị tàn tật
불귀객이 되다Trở thành người chết
불기둥이 솟다Cột lửa bốc lên
불기소로 하다Theo hình thức không khởi tố
불기운을 낮추다Giảm hơi nóng xuống
불기운이 더해가다Tăng thêm hơi nóng
불길이 사납다Ngọn lửa hung dữ
불길이 오르다Ngọn lửa bén lên
불꽂에 (휩)싸이다Bị cuốn vào ngọn lửa
불꽂을 쏘아 올리다Bắn pháo hoa lên trời
불난리에 다치다Bị thương trong cơn hỏa hoạn
불덩어리가 되다Thành cục lửa
불덩이가 되다Thành cục lửa
불도처로 땅을 밀다Dùng xe ủi để ủi đất
불똥이 튀다Nảy ra từng đốm lửa 
불만이 있다Có bất mãn
불만을표하다Bày tỏ sự bất mãn 
불면증에 걸리다Mắc bệnh mất ngủ
불문에 들다Vào cửa Phật
불바다가 되다Thành biển lửa
불벼락을 맞다Bị sét đánh
불빛이 어둡다[밝다]Ánh sáng yếu [sáng]
불순물을 없애다Loại bỏ các chất bẩn
불식에 따라다Theo kiểu Phật
불신감을 품다Mang cảm giác không tin
불신임안을 상정하다Trình bản bản bất tín nhiệm
불심검문을 받다Bị thẩm vấn
불쏘시개로 쓰다Dùng làm mồi lửa
불안을 느끼다Cảm thấy bất an
불알을 까다Thiến dái
불우하게 자라다Lớn lên một cách không may mắn
불운을 당하다Gặp bất hạnh
불의의 습격을 당하다Bị tấn công bất ngờ
불임증에 걸리다Mắc bệnh vô sinh (nữ)
불임증을 고치다Trị bệnh vô sinh
불장으로 하다Mai táng theo nghi thức Phật giáo
 불침번을 서다Đứng gác
불쾌 감을 주다Mang lại cảm giác khó chịu
불쾌하게 만들다Làm cho khó chịu
불타기 쉽다Dễ cháy
불타지 않다Không cháy
불타고 있다Đang cháy
불티가 뤼다Đốm lửa bay lên
불평을 참다Chịu đựng sự bất bình
불평을 터뜨리다Bày tỏ tất cả sự bất bình
불평이 가득하다Đầy bất bình
불평이 있다Có sự bất mãn
불행을 당하다Chịu bất hạnh
불행을 면하다Tránh được cái bất hạnh
불현듯 집 생각이 나다Tự nhiên thấy nhớ nhà
불혹을 지나다Qua tuổi 40
붐을 일으키다Gây nên cơn bùng phát
붓을 들다Cầm bút
붓으로 생활하다Sống bằng nghề viết văn, viết báo

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo