Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄸ,ㅂ (Phần 5)
| ㅂ | |
| 붕당을 맺다[이루다] | Kết phe phái, kết đảng phái |
| 붕대를 감다 | Quấn bằng băng bông |
| 붕대를 풀다 | Tháo băng |
| 붕대를 같아대다 | Thay băng |
| 브라보를 외치다 | Hò vang hoan hô |
| 브레이크를 걸다 | Đạp phanh |
| 브리핑을 하다 | Trình bày tóm tắt |
| 블랙리스트에 오르다 | Đưa lên danh sách đen |
| 블랙리스트에 올리다 | Bị đưa vào danh sách đen |
| 블랭크를 메우다 | Điền vào chỗ trống |
| 비가 오다 | Mưa đến, mưa rơi |
| 비가 멈추다 | Hết mưa, tạnh mưa |
| 비를 맞다 | Mắc mưa |
| 비를 피하다 | Tránh mưa |
| 비에 젖다 | Ướt mưa |
| 비로 쓸다 | Dùng chổi quét |
| 비를 세우다 | Dựng bia, lập bia |
| 비경에 빠지다 | Rơi vào cảnh đau thương |
| 비계를 쓰다 | Dùng kế mật |
| 비관적으로 보다 | Nhìn bằng con mắt bi quan |
| 비교도 안된다 | Không thể so sánh được |
| 비극이 일어나다 | Xảy ra bi kịch |
| 비극적으로 끝나다 | Kết thúc bằng bi kịch |
| 비난의 대상이 되다 | Trở thành đối tượng phê phán |
| 비난을 면치 못하다 | Không tránh được sự phê phán |
| 비누로 씻다 | Rửa bằng xà bông |
| 비누 질하다 | Bôi xà bông |
| 비늘이 떨어지다 | Rớt vây |
| 비둘기가 울다 | Chim bồ câu gáy |
| 비듬이 생기다 | Có gàu |
| 비련에 울다 | Khóc cho mối tình sầu thảm |
| 비료를 주다 | Bón phân |
| 비리를 추방하다 | Đẩy lùi các tiêu cực |
| 비망록에 기입하다 | Ghi vào bảng ghi nhớ |
| 비명에 죽다 | Chết thảm |
| 비명을 올리다 | Khóc hét lên |
| 비밀을 지키다 | Giữ bí mật |
| 비밀로 하다 | Giữ bí mật |
| 비밀을 누설하다 | Lộ bí mật |
| 바바람을 맞다 | Trúng mưa gió |
| 비방을 듣다 | Bị phỉ báng, bị sỉ nhục |
| 비법을 전수하다 | Truyền bí quyết cho |
| 비법을 전수받다 | Được truyền một phương pháp bí mật |
| 비보에 접하다 | Nhận tin buồn |
| 비상에 대비하다 | Đối phó với tình trạng khẩn cấp |
| 비상이 걸리다 | Lâm vào tình trạng khẩn cấp |
| 비상사태를 선언하다 | Tuyên bố tình trạng khẩn cấp |
| 비상사태에 대비하다 | Đối phó với tình trạng khẩn cấp |
| 비상선을 뜷다 | Chọc thủng hàng rào |
| 비석을 세우다 | Lập bia |
| 비술을 전수하다 | Truyền một bí pháp |
| 비슬비슬 걸어가다 | Đi loạng choạng |
| 비슬비슬 일어서다 | Loạng choạng đứng dậy |
| 비애를 느끼다 | Cảm thấy đau khổ |
| 보올라를 켜다 | Chơi viola |
| 비옷을 입다 | Mặc áo mưa |
| 비용이 들다 | Tốn kinh phí |
| 비용이 커지다 | Phí dụng tăng lên |
| 비용을 부담하다 | Chịu chi phí |
| 비용을 분담하다 | Cùng chịu chi phí |
| 비용을 줄이다 | Rút, giảm bớt kinh phí |
| 비웃음 받다 | Bị cười mỉa mai |
| 비웃음을 사다 | Mang lại tiếng cười mỉa mai |
| 비원을 이루다 | Đạt được điều mình mong ước |
| 비위가 좋다 | Khỏe bụng, bầu không khí vui vẻ |
| 비자를 얻다 | Lấy visa |
| 비자를 발급하다 | Phát cấp visa |
| 비자를 연장하다 | Gia hạn visa |
| 비전을 전수하다 | Tiếp nhận một bí truyền nào đó |
| 비전론을 외치다 | Kêu gọi phản chiến |
| 비죽 거리다 | Bĩu môi |
| 비준을 기다리다 | Chờ phê chuẩn |
| 비중을 재다 | Đo tỷ trọng |
| 비지땀을 흘리다 | Chảy mồ hôi hột |
| 비책을 짜다 | Tìm kế bí mật |
| 비탄에 빠지다[잠기다] | Rơi vào (chìm vào) cơn sầu thảm |
| 비틀걸음으로 걷다 | Đi chập chững, đi lảo đảo |
| 비판을 받다 | Bị phê phán |
| 비평을 받다 | Bị phê bình |
| 비행기로 가다 | Đi bằng máy bay |
| 비행기를 타다 | Đi máy bay |
| 비행기를 조종하다 | Lái máy bay |
| 비행기 멀미를 하다 | Say máy bay |
| 비행기를 태우다 | Cho đi tàu bay giấy |
| 비행사가 되다 | Trở thành phi hành gia |
| 빈고에 시달리다 | Vất vả vì nghèo và khổ |
| 빈곤에 빠지다 | Rơi vào nghèo khổ |
| 빈말로 약속하다 | Hứa bừa, hứa bậy |
| 빈민을 구제하다 | Cứu dân nghèo |
| 빈민굴을 없애다 | Xóa bỏ những xóm nghèo |
| 빈사 상태에 있다 | Trong trạng thái sắp chết |
| 빈속에 술을 마시다 | Uống rượu trong khi bụng rỗng |
| 빈손으로 돌아오다 | Quay trở về với bàn tay trắng |
| 빈손으로 방문하다 | Thăm ai không mang theo gì |
| 빈자리를 만들다 | Làm chỗ trống |
| 빈자리가 없었다 | Không có chỗ trống |
| 빈자리가 나다[생기다] | Có chỗ trống |
| 빈자리를 메우다 | Điền vào chỗ trống |
| 빈축을 사다 | Mang lại sự phê phán |
| 빈털터리가 되다 | Thành người nghèo rớt mồng tơi |
| 빈틈을 메우다 | Lấp chỗ trống |
| 빈혈이 되다 | Trở thành thiếu máu |
| 빗으로 빗다 | Chải bằng lược |
| 빗발이 굵어지다 | Hạt mưa trở nên dày hơn |
| 빗속을 걷다 | Đi trong mưa |
| 빗줄기가 세다 | Mưa nặng hạt |
| 빙결을 방지하다 | Ngăn chặn đóng băng |
| 빚을 독촉하다 | Thúc nợ |
| 빚을 지다 | Mắc nợ |
| 빚을 깊다 | Trả nợ |
| 빚을 못 갚다 | Không trả được nợ |
| 빚이 있다 | Có nợ |
| 빚이 없다 | Không có nợ |
| 빚쟁에게 시달리다 | Khổ vì bọn chủ nợ |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823






