Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 1)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 1)

라디오를 듣다Nghe radio
라디오 소리를 크게 하다Mở to đài
라디오를 끄다Tắt đài
라디오를 틀다Mở đài
라면을 끊다Nấu mì
라디터를 켜다Bật bật lửa
라이트를 끄다Tắt đèn
라이트를 켜다Bật đèn
레벨이 높다Trình độ cao
레벨이 낮다Trình độ cao
레이더에 잡히다Bị ra đa phát hiện
레테르를 불이다 Gắn nhãn
로비 활동하다 Hoạt động hành lang
로켓을 쏴 올리다Bắn tên lửa đưa lên
리본을 달다 Gắn dải ruy băng
리스트를 만들다Lập danh sách
리스트에 올리다Đưa vào danh sách

 

 

 

 

 

 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo