Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 17)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Duy trì tuân thủ | 준수 유지 |
| 2. FAO | 식량농업기구 |
| 3. Ghi chú kiểm dịch | 검역 비고 |
| 4. Ghi nhãn | 라벨링 |
| 5. Gia hạn | 연장 |
| 6. Giải quyết khiếu nại | 이의 처리 |
| 7. Giải thích pháp luật | 법령 해석 |
| 8. Giải trình | 소명 |
| 9. Giảm chi phí | 비용 절감 |
| 10. Giảm rủi ro | 위험 감소 |
| 11. Giám sát | 감독 |
| 12. Giám sát bổ sung | 추가 감시 |
| 13. Giám sát CCP | CCP 감시 |
| 14. Giám sát cơ sở | 시설 관리 |
| 15. Giám sát dịch hại | 병해충 감시 |
| 16. Giám sát dư lượng | 잔류 감시 |
| 17. Giám sát kiểm dịch | 검역 감독 |
| 18. Giám sát thực thi | 이행 감독 |
| 19. Giám sát xử lý | 처리 감독 |
| 20. Giảm thiểu sai sót | 오류 최소화 |
| 21. Giảm thời gian thông quan | 통관 시간단축 |
| 22. Giấy chứng nhận kiểm dịch | 검역증명서 |
| 23. Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật | 식물검역증명서 |
| 24. Giấy chứng nhận phân tích | 분석 증명서 |
| 25. Giấy chứng nhận vệ sinh | 위생증명서 |
| 26. Giấy chứng nhận xuất xứ | 원산지증명서 |
| 27. Giấy phép kinh doanh | 사업자등록증 |
| 28. Giấy phép nhập khẩu | 수입 허가서 |
| 29. Giấy phép nhập khẩu | 수입 허가서 |
| 30. Giấy ủy quyền | 위임장 |
| 31. Giới hạn định lượng | 정량 한계 |
| 32. Giới hạn dư lượng tối đa | 최대잔류허용기준(MRL) |
| 33. Giới hạn dư lượng tối đa | 최대잔류허용기준(MRL) |
| 34. Giới hạn phát hiện | 검출 한계 |
| 35. Gỡ bỏ rào cản | 장벽 해소 |
| 36. HACCP | 위해요소중점관리 |
| 37. Hài hòa tiêu chuẩn | 기준 조화 |
| 38. Hạn sử dụng | 유통기한 |
| 39. Hàng đạt | 합격 |
| 40. Hàng hóa | 물품 |
| 41. Hàng hóa nhập khẩu | 수입 물품 |
| 42. Hàng không đạt | 불합격 / 부적합 |
| 43. Hàng nhập khẩu | 수입 물품 |
| 44. Hàng nông sản | 농산물 |
| 45. Hàng xử lý nhiệt | 열처리 대상품목 |
| 46. Hệ thống cảnh báo | 경보 시스템 |
| 47. Hệ thống cảnh báo nhanh | 신속 경보시스템 |
| 48. Hệ thống kiểm dịch | 검역 시스템 |
| 49. Hệ thống một cửa | 원스톱 시스템 |
| 50. Hệ thống QC | QC 시스템 |
| 51. Hệ thống quản lý | 관리 시스템 |
| 52. Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm | 실험실관리시스템 |
| 53. Hiệu chuẩn | 교정 |
| 54. Hiệu lực pháp lý | 법적 효력 |
| 55. Hiệu lực quyết định | 결정 효력 |
| 56. Hiệu lực thi hành | 시행 효력 |
| 57. Hiệu quả cải tiến | 개선 효과 |
| 58. Hiệu quả quản lý | 관리 효율 |
| 59. Hiệu quả xử lý | 처리 효과 |
| 60. Hồ sơ dịch hại | 병해충 기록 |
| 61. Hồ sơ điện tử | 전자 서류 |
| 62. Hồ sơ doanh nghiệp | 기업 서류 |
| 63. Hồ sơ HACCP | HACCP 기록 |
| 64. Hồ sơ hoàn chỉnh | 완전 기록 |
| 65. Hồ sơ hoàn tất | 기록 완료 |
| 66. Hồ sơ hợp lệ | 적합 서류 |
| 67. Hồ sơ khẩn | 긴급 서류 |
| 68. Hồ sơ không hợp lệ | 부적합 서류 |
| 69. Hồ sơ kiểm dịch | 검역 서류 |
| 70. Hồ sơ kiểm nghiệm | 시험 기록 |
| 71. Hồ sơ kiểm soát | 통제 기록 |
| 72. Hồ sơ kỹ thuật | 기술 서류 |
| 73. Hồ sơ kỹ thuật | 기술 서류 |
| 74. Hồ sơ lịch sử | 이력 서류 |
| 75. Hồ sơ lô hàng | 화물 기록 |
| 76. Hồ sơ loài | 종 정보 |
| 77. Hồ sơ lưu trữ | 보관 기록 |
| 78. Hồ sơ nhập khẩu | 수입 서류 |
| 79. Hồ sơ pháp lý | 법적 서류 |
| 80. Hồ sơ thiếu | 서류 미비 |
| 81. Hồ sơ truy xuất | 추적 서류 |
| 82. Hồ sơ truy xuất nguồn gốc | 이력추적서류 |
| 83. Hồ sơ tuân thủ | 준수 기록 |
| 84. Hồ sơ tuân thủ | 준수 서류 |
| 85. Hồ sơ vệ sinh | 위생 기록 |
| 86. Hồ sơ vi phạm | 위반 기록 |
| 87. Hỗ trợ doanh nghiệp | 기업 지원 |
| 88. Hóa đơn phí | 수수료 청구서 |
| 89. Hóa đơn thương mại | 상업 송장 |
| 90. Hóa đơn thương mại | 상업 송장 |
| 91. Hoàn phí | 환불 |
| 92. Hoàn tất chuẩn | 표준 완료 |
| 93. Hoàn tất hồ sơ | 서류 완료 |
| 94. Hoàn tất xử lý | 처리 완료 |
| 95. Hoàn thiện hồ sơ | 서류 보완 |
| 96. Hoàn thiện tài liệu | 자료 완성 |
| 97. Hợp đồng mua bán | 매매 계약서 |
| 98. Hợp đồng mua bán | 매매 계약서 |
| 99. Hợp nhất văn bản | 문서 통합 |
| 100. Hợp pháp hóa | 합법화 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




