Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 15)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 15)

Tiếng ViệtTiếng Hàn
1. Bổ sung보완
2. Cách ly격리
3. Cách ly sinh học생물학적 격리
4. Cải thiện điều kiện조건 개선
5. Cải thiện liên tục지속적 개선
6. Cải tiến liên tục지속 개선
7. Cam kết약속
8. Căn cứ kết quả결과 근거
9. Căn cứ pháp luật법률 근거
10. Cấn dập압상
11. Cảng biển항만
12. Cảng biển항만
13. Cảnh báo nhập khẩu수입 경보
14. Cảnh báo sớm조기 경보
15. Cảnh báo tự động자동 경보
16. Cảnh cáo경고
17. Cập nhật hồ sơ서류 갱신
18. Cập nhật hướng dẫn지침 업데이트
19. Cập nhật phương pháp방법 업데이트
20. Cập nhật quy định규정 개정
21. Cập nhật SPSSPS 개정
22. Cập nhật thường xuyên정기 업데이트
23. Cắt cuống lạm과도 절단
24. Chấm dứt hiệu lực효력 종료
25. Chấp hành quy định규정 준수
26. Chấp nhận승인
27. Chấp nhận hồ sơ서류 접수
28. Chấp nhận kết quả결과 인정
29. Chấp nhận허용
30. Chấp thuận giải trình소명 인정
31. Chấp thuận giải trình소명 인정
32. Chất cấm금지 물질
33. Chất cấm금지 물질
34. Chất ô nhiễm오염 물질
35. Chất ô nhiễm오염 물질
36. Chênh lệch tiêu chuẩn기준 차이
37. Chỉ cần 1 vết là loại1건발생시불합격
38. Chia sẻ thông tin정보 공유
39. Cho phép nhập수입 허용
40. Cho phép nhập khẩu수입 허용
41. Chữ ký서명
42. Chữ ký chuyên gia전문가 서명
43. Chu kỳ sinh trưởng생장 주기
44. Chưa chín미숙
45. Chuẩn bị báo cáo보고 준비
46. Chuẩn bị chương tiếp다음 장준비
47. Chuẩn bị đợt nhập tiếp다음 수입준비
48. Chuẩn bị kiểm tra tiếp다음 검사준비
49. Chuẩn bị mẫu시료 준비
50. Chuẩn bị thanh tra감사 대비
51. Chuẩn bị tổng hợp종합 준비
52. Chuẩn đối chứng대조 표준
53. Chuẩn hóa quy trình절차 표준화
54. Chuẩn hóa thuật ngữ용어 표준화
55. Chứng nhận GAPGAP 인증
56. Chứng nhận GlobalGAP글로벌 GAP 인증
57. Chứng nhận HACCPHACCP 인증
58. Chứng nhận hữu cơ유기농 인증
59. Chứng nhận ISOISO 인증
60. Chứng từ vận chuyển운송 서류
61. Chứng từ vận chuyển운송 서류
62. Chuỗi lạnh콜드체인
63. Chuyển giao công nghệ기술 이전
64. Chuyển kết quả결과 전달
65. Chuyển vàng nhẹm연한 황변
66. Cỏ dại xâm hại침입 잡초
67. Cơ quan cấp발급 기관
68. Cơ quan có thẩm quyền관계 당국
69. Cơ quan có thẩm quyền관계 당국
70. Cơ quan có thẩm quyền관계 당국
71. Cơ quan đầu mối주관 기관
72. Cơ quan kiểm dịch검역 기관
73. Cơ quan kiểm dịch검역기관
74. Cơ quan kiểm dịch검역기관
75. Cơ quan quản lý관리 기관
76. Cơ sở đóng gói포장 시설
77. Cơ sở được chỉ định지정 시설
78. Cơ sở pháp lý법적 근거
79. Cơ sở sản xuất생산 시설
80. Codex코덱스
81. Con dấu직인
82. Con đường lây lan전파 경로
83. Côn trùng gây hại해충
84. Côn trùng gây hại해충
85. Côn trùng gây hại해충 피해
86. Công bố chính thức공식 발표
87. Công bố kết quả결과 공개
88. Công bố tiêu chuẩn기준 공표
89. Công chứng공증
90. Công khai thông tin정보 공개
91. Công nhận an toàn안전 인정
92. Công nhận lẫn nhau상호 인정
93. Công nhận phòng thí nghiệm실험실인정
94. Công nhận tiêu chuẩn기준 인정
95. Cửa khẩu통관 구역
96. Cửa khẩu nhập입국 항만
97. Cửa khẩu nhập입국 항만
98. Cung cấp thông tin정보 제공
99. Cuống không thối과경 정상
100. Cuống quả

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo