Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 1)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 1)

Tiếng Việt Tiếng Hàn 
Cắt cuống lạm과도 절단
Màu đỏ hồng홍적색
Nhận dạng dịch hại병해충 동정
Phân loại분류
Định danh khoa học학명 확인
Tên khoa học학명
Tên thông thường일반명
Hồ sơ loài종 정보
Đặc tính sinh học생물학적 특성
Tác động kinh tế경제적 영향
Tác động môi trường환경 영향
Nguy cơ thương mại무역 위험
Mẫu kiểm nghiệm검사 시료
Đánh giá tác động영향 평가
Kết luận nguy cơ위험 결론
Đề xuất quản lý관리 제안
Áp dụng biện pháp조치 적용
Theo dõi hiệu quả효과 모니터링
Điều chỉnh biện pháp조치 조정
Báo cáo định kỳ정기 보고
Hồ sơ kiểm soát통제 기록
Kết thúc giám sát감시 종료
Xóa vùng dịch발생지역 해제
Màu sắc đồng đều색상균일
Công nhận an toàn안전 인정
Thông báo chính thức공식 통보
Kết thúc quản lý관리 종료
Dịch hại tái xuất hiện병해충 재발
Nguy cơ tiềm ẩn잠재 위험
Giám sát bổ sung추가 감시
Kiểm tra tăng cường강화 검사
Báo động경보 발령
Phản ứng nhanh신속 대응
Tổ phản ứng대응팀
Mềm bất thường비정상 연화
Kế hoạch ứng phó대응 계획
Thực hiện kế hoạch계획 실행
Hoàn tất xử lý처리 완료
Xử lý kiểm dịch검역 처리
Khử trùng소독
Hun trùng훈증
Xử lý nhiệt열처리
Xử lý lạnh저온 처리
Mọng nước수분이 풍부함
Xử lý hơi nước증기 처리
Xử lý hóa chất화학 처리
Xử lý sinh học생물학적 처리
Xử lý trước xuất khẩu선적 전처리
Xử lý sau nhập khẩu수입 후처리
Giám sát xử lý처리 감독
Xác nhận xử lý처리 확인
Hiệu quả xử lý처리 효과
Không hiệu quả효과 미흡
Xử lý bổ sung추가 처리
Mục cóc (Vết côn trùng cắn)곤충 피해반점
Tái xử lý재처리
Thời gian xử lý처리 시간
Nhiệt độ xử lý처리 온도
Nồng độ hóa chất화학 농도
Thời gian cách ly격리 기간
Vệ sinh위생
Vệ sinh an toàn위생 안전
An toàn thực phẩm식품 안전
Nguy cơ an toàn안전 위험
Chất ô nhiễm오염 물질
Mục đỏ적색부패
Dư lượng잔류물
Dư lượng thuốc BVTV농약 잔류물
Kháng sinh tồn dư항생제 잔류
Kim loại nặng중금속
Độc tố nấm mốc곰팡이 독소
Aflatoxin아플라톡신
Chất cấm금지 물질
Giới hạn dư lượng tối đa최대잔류허용기준(MRL)
Vượt MRLMRL 초과
Trong MRLMRL 이내
Mục nước수침성부패
Thiết lập MRLMRL 설정
Áp dụng MRLMRL 적용
So sánh MRLMRL 비교
MRL Codex코덱스 MRL
MRL Hàn Quốc한국 MRL
MRL Việt Nam베트남 MRL
Khác biệt MRLMRL 차이
Điều chỉnh MRLMRL 조정
Kiểm soát dư lượng잔류 관리
Giám sát dư lượng잔류 감시
Nấm bệnh병원성 곰팡이
Phân tích dư lượng잔류 분석
Báo cáo dư lượng잔류 보고
Đánh giá an toàn안전성 평가
Rủi ro sức khỏe건강 위험
Bảo vệ người tiêu dùng소비자 보호
Nguyên liệu đầu vào원재료
Kiểm soát sản xuất생산 관리
Thực hành nông nghiệp tốt우수농업관리(GAP)
Thực hành sản xuất tốt우수제조관리(GMP)
HACCP위해요소중점관리
Nấm bệnh병원성곰팡이
Điểm kiểm soát tới hạn중요관리점

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo