Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 4)
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 미각을 만족시키다 | Làm thoả mãn khẩu vị |
| 미관을 나타내다 | Thể hiện ra cái đẹp, thể hiện cái mỹ quan |
| 미관을 해치다 | Làm hỏng mĩ quan |
| 미궁에 빠지다 | Rơi vào mê cung |
| 미끄럼을 방지하다 | Chống trơn trượt |
| 미끼를 갈다 | Thay mồi |
| 미끼를 물다 | Cắn mồi |
| 미래가 있다 | Có tương lai |
| 미래를 믿다 | Tin vào tương lai |
| 미력을 다하다 | Dùng hết cả sức lực ít ỏi |
| 미련이 있다 | Có lưu luyến |
| 미련이 남아 있다 | Vẫn còn lưu luyến |
| 미련이 없다 | Chẳng còn lưu luyến |
| 미로에 빠지다 | Rơi vào mê cung |
| 미몽에서 깨어나게 하다 | Làm cho ai tỉnh khỏi cơn mê |
| 미스를 범하다 | Phạm lỗi |
| 미스테이크를 범하다 | Nhầm, phạm lỗi |
| 미신을 믿다 | Tin vào mê tín |
| 미아가 되다 | Trở thành trẻ lạc |
| 미아를 찾다 | Tìm trẻ lạc |
| 미역을 따다 | Hái rong biển |
| 미연에 방지하다 | Phòng trước, phòng sẵn |
| 미열이 있다 | Có cơn sốt nhẹ |
| 미인계를 쓰다 | Dùng mỹ nhân kế |
| 미움을 받다 | Bị người ta ghét |
| 미움을 사다 | Tự làm cho mình bị ghét |
| 미치광이가 되다 | Thành người điên |
| 미행을 당하다 | Bị bám đuôi |
| 미화로 바꾸다 | Đổi ra đô la Mỹ |
| 민권을 주장하다 | Đề cao dân quyền |
| 민권을 유린하다 | Xâm phạm dân quyền |
| 민사소송을 제기하다 | Khởi tố dân sự |
| 민심을 잃다 | Mất lòng dân |
| 민심을 얻다 | Lấy lòng dân |
| 민원의 대상이 되다 | Trở thành đối tượng oán giận của dân |
| 민의를 묻다 | Hỏi ý dân |
| 민의를 존중하다 | Tôn trọng ý dân |
| 민정을 시찰하다 | Thị sát dân tình |
| 민폐를 끼치다 | Mang cái hại cho dân |
| 믿음을 잃다 | Mất niềm tin |
| 믿음이 약하다 | Tin ít |
| 믿음성이 있다 | Đáng tin |
| 믿음성이 없다 | Không đáng tin |
| 밀계를 꾸미다 | Tìm mật kế |
| 밀고를 받다 | Nhận được mật báo |
| 밀사로 보내다 | Cử mật sứ |
| 밀약을 맺다 | Giao một mật ước |
| 밀착 시키다 | Cho dính chặt vào |
| 밑줄을 치다 | Gạch chân |
ㅅ
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 사를 놓다 | Tha tội |
| 사각에 들다 | Đi vào góc khuất |
| 사감이 있다 | Có ác cảm riêng |
| 사감을 품다 | Mang ác cảm riêng |
| 사건을 해결하다 | Giải quyết một vấn đề |
| 사건의 진상을 밝히다 | Làm rõ vấn đề |
| 사건을 검찰에 송치하다 | Chuyển vụ án sang viện kiểm sát |
| 사건을 은폐하다 | Bao che, giấu diếm vụ việc |
| 사격을 잘 하다 | Bắn giỏi |
| 사경에 처하다 | Lâm vào cảnh sắp chết |
| 사고가 나다 | Xảy ra tai nạn |
| 사고를 일으키다 | Gây ra tai nạn |
| 사고를 방지하다 | Ngăn ngừa tai nạn |
| 사과를 받다 | Được xin lỗi |
| 사과를 요구하다 | Yêu cầu xin lỗi |
| 사과를 받아들이다 | Chấp nhận xin lỗi |
| 사금을 채취하다 | Đào vàng, sa kim |
| 사금파리에 손을 베다 | Mảnh vỡ cứa đứt tay |
| 사기에 점어들다 | Bước vào lúc chết |
| 사기를 물리치다 | Đẩy lùi khí độc |
| 사기를 당하다 | Bị lừa |
| 사내끼로 떠내다 | Vớt bằng vợt |
| 사냥감이 많다 | Nhiều mồi |
| 사냥감을 발견하다 | Phát hiện con mồi |
| 사냥개를 풀어주다 | Thả chó săn |
| 사념을 버리다 | Vứt bỏ suy nghĩ lệch lạc |
| 사랑니가 나다 | Mọc răng khôn |
| 사려가 부족하다 | Thiếu suy nghĩ chu đáo |
| 사력을 다하다 | Gắng hết sức |
| 사력을 다하여 싸우다 | Chiến đấu hết sức |
| 사료를 주다 | Cho ăn |
| 사리를 꾀하다 | Nhằm mục đích tư lợi |
| 사리만 생각하고 있다 | Chỉ nghĩ lợi ích cá nhân |
| 사리에 맞지 않는 소리를 하다 | Nói không đúng sự thật |
| 사리에 어긋나다 | Trái thực tế |
| 사망자가 많이 나다 | Có nhiều người chết |
| 사면에서 공격을 받다 | Bị tấn công bốn phía |
| 사면산으로 둘러싸다 | Bốn mặt là núi |
| 사명에 의하여 | Theo mệnh lệnh |
| 사명을 다하다 | Hoàn thành sứ mệnh |
| 사명을 다하지 못하다 | Không hoàn thành sứ mệnh |
| 사무를 보다 | Làm việc |
| 사무를 인계하다 | Bàn giao công việc |
| 사무를 인계받다 | Nhận bàn giao công việc |
| 사무를 처리하다 | Xử lý công việc |
| 사방이 산으로 막혔다 | Bốn phía bị núi bao quanh |
| 사방을 찾다 | Tìm khắp nơi |
| 사병에 걸리다 | Mắc bệnh hiểm nghèo |
| 사본을 만들다 | Làm bản sao |
| 사분오열이 되다 | Vỡ tan từng mảnh |
| 사비로 여행하다 | Du lịch bằng tiền cá nhân |
| 사상을 전달하다 | Truyền bá tư tưởng |
| 사생아로 태어나다 | Sinh ra là con ngoài giá thú |
| 사생활에 간여하다 | Can thiệp đời sống riêng |
| 사선을 넘다 | Vượt qua cửa tử |
| 시슬로 매다 | Trói bằng dây xích |
| 시슬을 풀다 | Tháo xích |
| 시슬에서 벗어나다 | Thoát khỏi ách cai trị |
| 사신을 파견하다 | Cử sứ thần |
| 사실에 반하다 | Trái với sự thật |
| 사실을 근거로 하다 | Lấy sự thật làm căn cứ |
| 사실을 왜곡하다 | Bóp méo sự thật |
| 사실을 조사하다 | Điều tra sự thật |
| 사실이 되다 | Trở thành sự thật |
| 사심을 품다 | Mang lòng riêng |
| 사약을 내리다 | Ban thuốc độc |
| 사업에 성공하다 | Thành công trong kinh doanh |
| 사업에 실패하다 | Thất bại trong kinh doanh |
| 사업을 시작하다 | Bắt đầu làm ăn |
| 사업이 잘 되다 | Làm ăn phát đạt |
| 사욕을 버리다 | Từ bỏ dục vọng cá nhân |
| 사욕에 눈이 어두워지다 | Mù quáng vì dục vọng |
| 사운을 걸다 | Đánh đổi vận mệnh công ty |
| 사원을 줄이다 | Giảm nhân viên |
| 사위를 맞다 | Đón con rể |
| 사유를 묻다 | Hỏi lý do |
| 사유를 밝히다 | Làm rõ lý do |
| 사은에 감사하다 | Biết ơn thầy |
| 사은에 보답하다 | Báo đáp ơn thầy |
| 사의를 표하다 | Bày tỏ lời cảm ơn |
| 사의를 표명하다 | Bày tỏ ý định từ chức |
| 사이를 좁히다 | Thu hẹp khoảng cách |
| 사이렌을 울리다 | Bật còi báo động |
| 사이즈를 재다 | Đo kích cỡ |
| 사이클링을 가다 | Đi xe đạp |
| 사인을 조사하다 | Điều tra nguyên nhân chết |
| 사인을 교환하다 | Trao đổi tín hiệu |
| 사인을 받다 | Nhận chữ ký |
| 사자를 보내다 | Cử sứ giả |
| 사장이 되다 | Trở thành giám đốc |
| 사적을 보존하다 | Bảo tồn di tích |
| 사전을 찾다 | Tra từ điển |
| 사정에 이끌리다 | Bị chi phối bởi tình cảm |
| 사족을 못 쓰다 | Không làm được gì |
| 사죄를 요구하다 | Yêu cầu xin lỗi |
| 사주를 보다 | Xem bói |
| 사증을 받다 | Nhận visa |
| 사증을 발급하다 | Cấp visa |
| 사증을 신청하다 | Xin visa |
| 사지를 펴다 | Duỗi tay chân, yên tâm |
| 사지로 들어가다 | Bước vào chỗ chết |
| 사지에 빠지다 | Rơi vào chỗ chết |
| 사지를 벗어나다 | Thoát khỏi chỗ chết |
| 사직서를 내다 | Nộp đơn thôi việc |
| 사직서를 수리하다 | Chấp nhận đơn thôi việc |
| 사진을 찍다 | Chụp ảnh |
| 사진을 인화하다 | Rửa ảnh |
| 사진을 확대하다 | Phóng to ảnh |
| 사춘기에 달하다 | Đến tuổi dậy thì |
| 사태를 해결하다 | Giải quyết tình hình |
| 사형에 처하다 | Bị xử tử |
| 사회에 적응하다 | Thích nghi xã hội |
| 산길을 가다 | Đi đường núi |
| 산림을 보호하다 | Bảo vệ rừng |
| 산림을 벌채하다 | Phá rừng |
| 산책을 나가다 | Đi dạo |
| 살이 지다 | Béo lên |
| 살이 빠지다 | Gầy đi |
| 살맛이 나다 | Cuộc sống có ý nghĩa |
| 살맛이 없다 | Mất ý nghĩa sống |
| 살인을 저지르다 | Gây án mạng |
| 살해를 당하다 | Bị giết |
| 삶을 즐기다 | Tận hưởng cuộc sống |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823






