Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 12)
| ㅅ | |
|---|---|
| 식을 거행하다 | Cử hành lễ, làm lễ cưới |
| 식간에 약을 먹다 | Uống thuốc giữa các bữa ăn |
| 식견이 얕다 | Tri thức nông cạn, kém hiểu biết |
| 식구가 많다 | Nhiều miệng ăn |
| 식기를 씻다 | Rửa bát đĩa |
| 식당을 운영하다 | Kinh doanh nhà hàng |
| 식량이 떨어졌다 | Lương thực cạn hết |
| 식료를 사다 | Mua thức ăn |
| 식모를 두다 | Thuê người làm |
| 식물인간으로 살아가다 | Sống đời sống thực vật |
| 식사 대접을 하다 | Mời cơm |
| 식사를 함께 하다 | Cùng ăn cơm |
| 식사를 들면서 이야기하다 | Vừa ăn vừa nói chuyện |
| 식사에 초대받다 | Được mời ăn cơm |
| 식사가 끝나다 | Ăn xong |
| 식생활을 개선하다 | Cải thiện thói quen ăn uống |
| 식성에 맞다 | Hợp khẩu vị |
| 식성이 까다롭다 | Khẩu vị khó |
| 식수를 공급하다 | Cung cấp nước ăn |
| 식수가 풍부하다 | Nước ăn phong phú |
| 식순을 짜다 | Lập chương trình nghi lễ |
| 식언을 밥 먹듯 하다 | Thất hứa như cơm bữa |
| 식욕이 있다 | Có cảm giác thèm ăn |
| 식욕을 잃다 | Mất cảm giác thèm ăn |
| 식욕이 없어지다 | Mất khẩu vị |
| 식용으로 쓰다 | Dùng để ăn |
| 식용으로 돼지를 기르다 | Nuôi heo thịt |
| 식은땀을 흘리다 | Đổ mồ hôi lạnh |
| 식중독에 걸리다 | Bị ngộ độc thực phẩm |
| 식중독을 일으키다 | Gây ngộ độc thực phẩm |
| 식초를 치다 | Nêm giấm |
| 식탁에 앉다 | Ngồi vào bàn ăn |
| 식탁을 치우다 | Dọn bàn ăn |
| 식탁에 오르다 | Đưa lên bàn ăn |
| 식후에 커피 한 잔을 마셨다 | Ăn xong uống một cốc cà phê |
| 신이 나다 | Hào hứng |
| 신을 벗다 | Cởi giày |
| 신에게 빌다 | Cầu xin thần linh |
| 신경이 예민하다 | Thần kinh nhạy cảm |
| 신경이 둔하다 | Thần kinh không nhạy |
| 신경을 자극하다 | Kích thích thần kinh |
| 신경을 한곳에 모으다 | Tập trung chú ý |
| 신경이 쓰이다 | Lo lắng, bận tâm |
| 신경을 쓰다 | Quan tâm, lo lắng |
| 신경이 날카롭다 | Quá mẫn cảm |
| 신경쇠약에 걸리다 | Mắc bệnh suy nhược thần kinh |
| 신경지를 개척하다 | Khai phá vùng đất mới |
| 신경질을 부리다 | Cáu gắt |
| 신경향을 보이다 | Cho thấy xu hướng mới |
| 신관을 끊다 | Cắt ngòi nổ |
| 신관을 제거하다 | Tháo kíp nổ |
| 신교의 자유를 보장하다 | Bảo đảm tự do tín ngưỡng |
| 신교의 자유를 침해하다 | Xâm phạm tự do tín ngưỡng |
| 신국면을 전개하다 | Triển khai cục diện mới |
| 신국면에 접어들다 | Bước vào cục diện mới |
| 신규로 사람을 채용하다 | Tuyển dụng người mới |
| 신기록을 내다 | Lập kỷ lục mới |
| 신기록을 수립하다 | Thiết lập kỷ lục mới |
| 신기원을 창조하다 | Tạo ra kỷ nguyên mới |
| 신기원을 열다 | Mở ra kỷ nguyên mới |
| 신년을 축하하다 | Chúc mừng năm mới |
| 신념을 잃다 | Mất niềm tin |
| 신념이 없다 | Không có niềm tin |
| 신념에 따라 행동하다 | Hành động theo niềm tin |
| 신념을 지키다 | Giữ vững niềm tin |
| 신념이 흔들리다 | Niềm tin lung lay |
| 신당을 결성하다 | Thành lập đảng mới |
| 신도시를 들어서다 | Xuất hiện đô thị mới |
| 신뒤축이 높다 | Gót giày cao |
| 신뒤축이 닳다 | Mòn gót giày |
| 신뢰를 느끼다 | Cảm thấy tin tưởng |
| 신뢰가 가다 | Đáng tin |
| 신뢰를 받고 있다 | Được tin tưởng |
| 신뢰를 배반하다 | Phản bội niềm tin |
| 신뢰에 보답하다 | Đáp lại niềm tin |
| 신명을 걸다 | Đặt cược mạng sống |
| 신명을 바치다 | Hy sinh tính mạng |
| 신문에 싣다 | Đăng báo |
| 신문에 나다 | Lên báo |
| 신문에 보도되다 | Được đưa tin |
| 신문을 보다 | Đọc báo |
| 신문을 발행하다 | Phát hành báo |
| 신문을 배달하다 | Phát báo |
| 신문을 편집하다 | Biên tập báo |
| 신문을 구독하다 | Đặt báo |
| 신문사에 근무하다 | Làm việc tại tòa soạn |
| 신물이 올라오다 | Trào ợ |
| 신물이 나다 | Phát ngán |
| 신바닥을 갈다 | Thay đế giày |
| 신바람이 나다 | Hào hứng |
| 신바람이 일어나다 | Nổi hứng |
| 신발을 벗다 | Cởi giày |
| 신발을 질질 끌다 | Kéo lê dép |
| 신방을 차리다 | Chuẩn bị phòng tân hôn |
| 신벌을 받다 | Bị thần phạt |
| 신법을 공포하다 | Công bố luật mới |
| 신법을 도입하다 | Áp dụng phương pháp mới |
| 신변을 경계하다 | Đề phòng tính mạng |
| 신변에 두다 | Để bên cạnh |
| 신병에 앓다 | Đau bệnh |
| 신부감을 고르다 | Chọn con dâu |
| 신분이 다르다 | Khác thân phận |
| 신분을 감추다 | Che giấu thân phận |
| 신비를 풀다 | Giải mã điều thần bí |
| 신상에 위협을 느끼다 | Cảm thấy nguy hiểm đến tính mạng |
| 신생활로 들어가다 | Bước vào cuộc sống mới |
| 신서를 보내다 | Gửi thư |
| 신선도가 떨어지다 | Độ tươi giảm |
| 신선미가 없다 | Không tươi |
| 신설을 제기하다 | Đề xuất học thuyết mới |
| 신성을 띠다 | Mang vẻ thần bí |
| 신성을 모독하다 | Xúc phạm thần thánh |
| 신세를 지다 | Mang ơn |
| 신세를 갚다 | Trả ơn |
| 신세계가 열리다 | Thế giới mới mở ra |
| 신세계가 펼쳐지다 | Mở ra thế giới mới |
| 신소리 내다 | Lê gót giày phát tiếng |
| 신수가 펴이다 | Gặp vận may |
| 신시대가 열리다 | Thời đại mới mở ra |
| 신식으로 결혼식을 올리다 | Tổ chức hôn lễ kiểu mới |
| 신심이 깊다 | Lòng tin sâu |
| 신안을 구상하다 | Nghĩ ra phương án mới |
| 신약을 구하러 다니다 | Đi tìm thần dược |
| 신열이 있다 | Bị sốt |
| 신열이 높다 | Sốt cao |
| 신열이 나다 | Lên cơn sốt |
| 신열이 내리다 | Hạ sốt |
| 신열을 재다 | Đo thân nhiệt |
| 신용을 잃다 | Mất uy tín |
| 신용을 되찾다 | Lấy lại uy tín |
| 신용이 떨어지다 | Uy tín giảm |
| 신용으로 거래하다 | Giao dịch tín dụng |
| 신용거래를 하다 | Giao dịch tín dụng |
| 신용상태를 조사하다 | Điều tra tình trạng tín dụng |
| 신용장을 개설하다 | Mở thư tín dụng |
| 신원을 숨기다 | Giấu thân thế |
| 신원을 조사하다 | Điều tra lai lịch |
| 신원이 밝혀지지 않다 | Không rõ lai lịch |
| 신원을 보장하다 | Bảo đảm lai lịch |
| 신원을 파악하다 | Nắm rõ lai lịch |
| 신원을 확인하다 | Xác minh lai lịch |
| 신위에 오르다 | Đặt lên bàn thờ |
| 신위에 절을 하다 | Lạy trước bàn thờ |
| 신의가 있다 | Có tín nghĩa |
| 신의가 없다 | Không có tín nghĩa |
| 신의를 지키다 | Giữ chữ tín |
| 신의를 거역하다 | Trái ý thần |
| 신임을 얻다 | Được tín nhiệm |
| 신임을 얻고 있다 | Đang được tín nhiệm |
| 신임을 받다 | Nhận được tín nhiệm |
| 신임 인사를 하다 | Chào khi mới nhậm chức |
| 신임투표에서 이기다/지다 | Thắng / thua bỏ phiếu tín nhiệm |
| 신입생을 모집하다 | Tuyển sinh |
| 신입생을 선발하다 | Tuyển chọn tân sinh viên |
| 신작을 발표하다 | Công bố tác phẩm mới |
| 신작로가 뚫리다 | Mở đường mới |
| 신작로를 내다 | Làm đường mới |
| 신장을 재다 | Đo chiều cao |
| 신장이 크다 | Cao người |
| 신제품 발표회를 열다 | Tổ chức họp ra mắt sản phẩm |
| 신조를 지키다 | Giữ tôn chỉ |
| 신종을 개발하다 | Phát triển chủng loại mới |
| 신지식을 넓히다 | Mở rộng tri thức |
| 신창을 갈다 | Thay đế giày |
| 신창이 닳다 | Đế giày mòn |
| 신창을 꿰매다 | Khâu đế giày |
| 신청을 거절하다 | Từ chối đề nghị |
| 신체를 단련하다 | Rèn luyện cơ thể |
| 신체가 건전하다 | Thân thể khỏe mạnh |
| 신체가 허약하다 | Cơ thể yếu |
| 신체가 튼튼하다 | Cơ thể cường tráng |
| 신체검사에 떨어지다 | Trượt kiểm tra sức khỏe |
| 신체검사를 받다 | Kiểm tra sức khỏe |
| 신체제로 개편하다 | Cải tổ thể chế |
| 신탁을 받다 | Được ủy thác |
| 신학기가 시작되다 | Bắt đầu học kỳ mới |
| 신형무기로 무장하다 | Trang bị vũ khí mới |
| 신형냉장고를 구입하다 | Mua tủ lạnh mới |
| 신호로 알리다/보내다 | Ra hiệu |
| 신호에 답하다 | Trả lời tín hiệu |
| 신호에 따르다 | Tuân theo tín hiệu |
| 신혼여행을 떠나다 | Đi tuần trăng mật |
| 실을 붙이다 | Gắn chì |
| 실을 풀다 | Tháo chỉ |
| 실로 꿰다 | May bằng chỉ |
| 실을 감다 | Cuốn chỉ |
| 실을 잇다 | Nối chỉ |
| 실이 엉키다 | Chỉ rối |
| 실감이 나다 | Có cảm giác thật |
| 실감을 주다 | Gây cảm giác thật |
| 실감개에 실을 감다 | Cuộn chỉ vào ống |
| 실권을 쥐다/잡다/장악하다 | Nắm thực quyền |
| 실꾸리를 풀다 | Gỡ cuộn chỉ |
| 실눈에 웃음을 띠다 | Cười tít mắt |
| 실랑이질을 당하다 | Bị nhũng nhiễu |
| 실력이 있다 | Có thực lực |
| 실력이 없다 | Không có thực lực |
| 실력을 발휘하다 | Phát huy thực lực |
| 실력이 보이다 | Thể hiện thực lực |
| 실력을 행사하다 | Thực thi bạo lực |
| 실마리를 찾다 | Tìm manh mối |
| 실망에 빠지다 | Rơi vào thất vọng |
| 실무 경험이 있다 | Có kinh nghiệm thực tế |
| 실무에 숙달하다 | Thành thạo công việc |
| 신물같이 보이다 | Trông như thật |
| 실밥을 뽑다 | Nhổ chỉ thừa |
| 실사회에 나가다 | Ra đời |
| 실상을 파악하다 | Nắm bắt thực trạng |
| 실소를 금치 못하다 | Không nhịn được cười |
| 실수를 범하다 | Phạm sai lầm |
| 실언을 사과하다 | Xin lỗi vì lỡ lời |
| 실언을 용서해주세요 | Xin tha thứ vì lỡ lời |
| 실업자를 구제하다 | Cứu trợ người thất nghiệp |
| 실업자가 많다 | Nhiều người thất nghiệp |
| 실업자가 늘고 있다 | Thất nghiệp tăng |
| 실없이 말하다 | Nói nhảm |
| 실연으로 병이 나다 | Ốm vì thất tình |
| 실연을 당하다 | Bị thất tình |
| 실의에 빠지다 | Rơi vào tuyệt vọng |
| 실익이 있다 | Có lợi ích thực |
| 실익을 추구하다 | Theo đuổi lợi ích thực |
| 실적을 올리다 | Nâng cao thành tích |
| 실전에 임하다/참가하다 | Tham gia thực chiến |
| 실점을 당하다 | Bị mất điểm |
| 실정을 알다 | Biết tình hình thực tế |
| 실정을 조사하다 | Điều tra thực trạng |
| 실정에 밝다 | Am hiểu thực tế |
| 실정에 어둡다 | Không rành thực tế |
| 실정에 맞다 | Phù hợp thực tế |
| 실정을 모르다 | Không biết thực tế |
| 실정을 보고하다 | Báo cáo thực trạng |
| 수출입의 실조를 막다 | Ngăn rối loạn xuất nhập khẩu |
| 실족하여 추락사하다 | Trượt chân ngã chết |
| 실지를 회복하다 | Khôi phục đất đã mất |
| 실지로 경험하다 | Trải nghiệm thực tế |
| 실지는 이론처럼 쉽지 않다 | Thực tế không dễ như lý thuyết |
| 실직을 당하다 | Bị mất việc |
| 실쭉해서 입술을 내밀다 | Trề môi không hài lòng |
| 실척으로 옮기다 | Áp dụng vào thực tiễn |
| 실컷 먹다 | Ăn cho đã |
| 실컷 마시다 | Uống cho đã |
| 실컷 울다 | Khóc cho đã |
| 실탄을 발사하다 | Bắn đạn thật |
| 실패로 돌아가다 | Trở về trong thất bại |
| 실패로 끝나다 | Kết thúc bằng thất bại |
| 실형을 선고하다 | Tuyên án tù |
| 실황을 시찰하다 | Thị sát thực tế |
| 실효가 있다 | Có hiệu quả thực |
| 실효를 얻다 | Đạt hiệu quả thực |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





