Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 13)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 13)

심이 굵다Lõi dày
심금을 울리다Làm rung động tâm hồn
심기가 상쾌하다Tâm trạng thoải mái
심기가 불편하다Tâm trạng khó chịu
심덕이 곱다Tâm đức tốt
심리를 받다Bị thẩm tra
심메(를) 보다Đi tìm sâm
심문을 받다Bị thẩm vấn
심문을 당하다Bị thẩm vấn
심박은 아주 정상입니다Nhịp tim rất bình thường
심사를 받다Được thẩm tra
심사를 통과하다Thông qua thẩm tra
심사에서 탈락하다Trượt khi thẩm tra
심성이 곱다Tâm tính tốt
심신을 단련하다Rèn luyện thể xác và tinh thần
심신이 모두 건전하다Thể xác và tinh thần đều lành mạnh
심신이 상쾌해지다Thể xác và tinh thần sảng khoái
심신이 산란하다Tâm thần hoảng loạn
심심풀이로 책을 읽다Đọc sách tiêu khiển
심심풀이로 장기를 두다Chơi cờ tiêu khiển
심야 영업을 하다Kinh doanh ban đêm
심의를 통과하다Thông qua thẩm định
심장이 약하다Yếu tim
심장이 강하다Dũng cảm
심장이 마구 뛰다Tim đập liên hồi
심장이 멈추다Tim ngừng đập
심장이 울리다Làm rung động trái tim
심장이 작다Nhát gan
심장이 크다To gan, dũng cảm
심장을 찌르다Đánh vào tim, vào chỗ hiểm
심줄이 많다Nhiều gân
심중에 품다Ấp ủ trong lòng
심지가 강하다Ý chí cứng rắn
심지어 결혼반지까지 팔았다Thậm chí bán cả nhẫn cưới
심통이 사납다Tâm địa dữ
심판 결정에 항의해도 소용없다Phản đối quyết định trọng tài cũng vô ích
심판에게 항의하던 선수가 퇴장당했다VĐV phản đối trọng tài bị đuổi khỏi sân
심포지엄을 열다Mở hội thảo
십년이면 강산도 변한다(Tục ngữ) Mười năm giang sơn đổi thay
십자가에 못 박다Đóng đinh vào thập tự giá
십자로에 서다Đứng ở ngã tư
십중팔구 거짓말이다Phần lớn là nói dối
싱글싱글 웃다Mỉm cười
싸게 팔다Bán rẻ
싸움에 이기다(지다)Đánh nhau thắng (thua)
싸움을 말리다Can ngăn đánh nhau
싸움을 선포하다Tuyên chiến
싸움이 일어나다Nổ ra đánh nhau
싸움을 붙이다Gây đánh nhau
싸움터에 나가다Ra chiến trường
싸움판이 벌어지다Cuộc ẩu đả nổ ra
싸잡아 비난하다Phê phán chung
싸전이 트다Nảy mầm
싸전을 따다Hái mầm
싹둑 자르다(베다)Cắt phăng
싹수가 있다(없다)Có/không có dấu hiệu tốt
싼거리를 사다Mua đồ rẻ
싼 흥정으로 팔다Bán rẻ
쌀을 수출하다Xuất khẩu gạo
쌀을 주식으로 하다Lấy gạo làm lương thực
쌀값이 오르다(내리다)Giá gạo tăng (giảm)
쌀쌀하게 대하다Đối xử lạnh nhạt
쌍수를 들다Giơ hai tay
쌍수를 들어 찬성하다Giơ hai tay tán thành
써먹을 데가 없다Không dùng vào việc gì được
쏜살같이 달리다Chạy nhanh như tên bắn
식은땀을 쏟다Toát mồ hôi lạnh
쌀알을 땅에 쏟아뜨리다Làm đổ gạo xuống đất
쑥덕공론으로 계획을 세우다Thì thầm bàn kế hoạch
수염을 쓰다듬다Vuốt râu
쓰디쓰게 웃다Cười cay đắng
쓰레기를 버리다Vứt rác
쓰레기를 치우다Dọn rác
쓰레받기에 쓸어 담다Quét vào hốt rác
수염을 쓱쓱 쓰다듬다Mân mê râu
쓴웃음을 짓다Cười gượng, cười cay
쓸데없는 걱정을 하다Lo lắng vô ích
씨를 뿌리다Gieo hạt
씨를 심다Trồng hạt
씨를 빼다Lấy hạt
씨도 남기지 않다Không còn gì
씨를 불이다Cho giao phối (động vật)
씩씩하게 싸우다Chiến đấu mạnh mẽ

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo