Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 11)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 11)

스릴을 느끼다Cảm thấy hồi hộp
수위치를 끄다Tắt công tắc
스위치를 켜다Bật công tắc
스칼러십을 받다Nhận học bổng
스캔들을 일으키다Gây ra scandal
스커트를 입다Mặc váy
스케이트를 잘타다Trượt tuyết giỏi
스케줄대로 진행하다Tiến hành theo kế hoạch
스케줄을 짜다Lên chương trình
스케줄을 고치다Thay đổi chương trình
스케줄을 잡다Lên chương trình
스타가 되다Trở thành ngôi sao
스태미나이 있다/없다Có / Không có sức
스탠더드를 정하다Định ra tiêu chuẩn
스탬프를 찍다Đóng dấu
스테이지를 밟다Bước lên sàn diễn
스트레스를 해소하다Giải tỏa stress
스트레스를 풀다Giải stress
스트레스를 받다Bị stress
스티커를 붙이다Dán nhãn lên
스페이스를 남기다(두다)Để lại khoảng trống
스포츠를 좋아하다Thích thể thao
스포츠를 하다Chơi thể thao
스폰서가 되다Thành nhà tài trợ
스프레이를 뿌리다Xịt tóc
스피드를 올리다Tăng tốc
스피드를 줄이다Giảm tốc độ
스피커로 방송하다Phát thanh bằng loa
슬럼프에 빠지다Xuống phong độ
슬로건을 내걸다Treo khẩu hiệu
슬리퍼를 신다Đi dép lê
슬픔속에 살다Sống trong nỗi buồn
슬픔을 안다Mang nỗi buồn
슬픔을 나누다Chia sẻ nỗi buồn
슬픔을 이기다Chiến thắng nỗi buồn
슬피 울다Buồn khóc
습격을 당하다Bị tập kích
습격을 받다Bị tập kích
습관이 되다Trở thành thói quen
습기 없는 곳에 두다Đặt ở nơi không có độ ẩm
습도를 재다Đo nhiệt độ
습성이 되다Thành tập tính
생객을 태우다Chở khách
승급이 빠르다Nhanh lên chức
승기를 잡다(놓치다)Nắm lấy / Tuột mất cơ hội chiến thắng
승기를 타다Nhân cơ hội chiến thắng
승낙이 있다/없다Có / Không có sự đồng ý
승려이 되다Trở thành người xuất gia
승리를 얻다Giành thắng lợi
승부를 다투다Tranh giành thắng thua
승부를 가리다Phân định thắng thua
승승장구로 이기다Thắng thế thừa thắng
승용으로 쓰다Chở người
정식으로 하다Chấp nhận một cách chính thức
승적에 들다Đăng ký làm sư
승진이 빠르다Thăng tiến nhanh
승진이 늦다Thăng tiến chậm
승패를 결하다Quyết thắng thua
승패를 겨루다Phân định thắng thua
시비를 가리다Phân biệt thị phi
시를 짓다Làm thơ
시를 읊다Ngâm thơ
시가로 팔다Bán theo giá thị trường
시각을 잃다Mất thị giác
시각을 끌다Lôi kéo ánh nhìn
시간이 걸리다Mất / tốn thời gian
시간이 많다Nhiều thời gian
시간이 모자라다Thiếu thời gian
시간이 있다Có thời gian
시간이 없다Không có thời gian
시간을 묻다Hỏi thời gian
시간을 낭비하다Lãng phí thời gian
시간을 절약하다Tiết kiệm thời gian
시간을 지키다Giữ đúng thời gian
시간제로 일하다Làm việc theo giờ
시계로 보다Nhìn đồng hồ
시계를 고치다Sửa đồng hồ
시계가 서다Đồng hồ chết
시골에서 자라다Lớn lên ở nông thôn
시골에서 살다Sống ở nông thôn
시골에 내려가다Về miền quê
시구를 외다Thuộc câu thơ
시국을 논하다Bàn về thời cuộc
시국에 대처하다Đối phó với thời cuộc
시그널을 보내다Gửi tín hiệu
시기에 적합하다Hợp thời điểm
시기에 맞지 않다Không hợp thời
시기를 기다리다Đợi thời cơ
시기를 놓치다Vuột mất thời cơ
시기가 많다Hay ghen tức
시내에서 살다Sống trong thành phố
시내를 구경하다Tham quan thành phố
시늉에 불과하다Chỉ là giả bộ
시달을 받다Nhận chỉ thị
시대에 뒤지다Tụt hậu so với thời đại
시대에 앞서다Đi trước thời đại
시동을 걸다Khởi động
시력이 좋다Thị lực tốt
시력이 약하다Thị lực yếu
시력이 약해지다Thị lực yếu đi
시력이 떨어지다Thị lực giảm sút
시력을 재다Đo thị lực
시련을 받다Chịu thử thách
시련에 견디다Chịu đựng thử thách
시련을 극복하다Vượt qua khó khăn
시련을 당하다Bị thử thách
시료를 받다Được điều trị miễn phí
시류에 순응하다Theo thời cuộc
시류에 역행하다Ngược thời cuộc
시름이 많다Nhiều nỗi lo
시름시름 앓다가 죽다Đau yếu triền miên rồi chết
시리즈로 출판하다Xuất bản theo loạt
시말서를 쓰게 되다Viết bản tường trình
시멘트를 바르다Trét xi măng
시민권을 부여하다Trao quyền công dân
시부모를 모시다Sống với bố mẹ chồng
시부모를 봉양하다Phụng dưỡng bố mẹ chồng
시비를 따지다Tranh cãi đúng sai
시비가 붙다Cãi nhau
시비를 걸다Gây chuyện
시비를 세우다Lập bia thơ
시사에 밝다Am hiểu thời sự
시상이 떠오르다Ý thơ trào dâng
시선이 부딪히다Ánh mắt chạm nhau
시선을 모으다Dồn ánh mắt
시선을 피하다Tránh ánh mắt
시선을 돌리다Quay ánh mắt
시설이 좋다Trang bị tốt
시세가 불리하다Tình thế bất lợi
시세가 닿기를 기다리다Chờ giá lên
시소를 타다Chơi bập bênh
시시각각으로 변하다Biến đổi từng phút
시시각각으로 증가하다Tăng từng phút
시시쿨쿨 캐묻다Hỏi dồn dập
시시한 일에 화를 내다Nổi nóng vì chuyện vặt
시심이 일다Nảy cảm hứng thơ
시안을 작성하다Làm bản thảo
시안을 검토하다Kiểm tra bản thảo
시앗을 보다Lấy thiếp
시야를 넓히다Mở rộng tầm mắt
시야에서 멀어지다Xa khỏi tầm mắt
시야가 넓다Tầm nhìn rộng
시야에 들어오다Lọt vào tầm mắt
시야에서 벗어나다Ra khỏi tầm mắt
시야가 탁 트이다Tầm nhìn mở
시외에 살다Sống ngoại thành
시외전화를 걸다Gọi điện liên tỉnh
시운이 바뀌다Thời vận đổi
시운을 타다Nhân thời vận
시운전을 거치다Trải qua chạy thử
시운전에 들어가다Bắt đầu chạy thử
시원스러운 바람이 불다Gió mát thổi
시원스럽게 처리하다Xử lý dễ chịu
시원시원하게 대답하다Trả lời thoải mái
시원한 곳에 두다Để nơi mát
시위가 벌어지다Biểu tình nổ ra
시위를 벌이다Mở cuộc biểu tình
시의의 눈으로 보다Nhìn với ánh mắt nghi ngờ
시의를 받다Bị nghi ngờ
시인 기질이 있다Có tố chất nhà thơ
시일을 정하다Định ngày giờ
시일이 걸리다Mất thời gian
시일이 지나다Quá hạn
시장이 열리다Mở chợ
시장에서 살다Mua ở chợ
시장을 장악하다Nắm thị trường
시장을 독점하다Độc chiếm thị trường
시장을 개척하다Mở thị trường
시장을 확장하다Mở rộng thị trường
시장기가 심하다Đói dữ dội
시장기를 느끼다Cảm thấy đói
시장성이 높다Tính thị trường cao
시재가 있다Có tài làm thơ
시재를 발휘하다Phát huy tài thơ
시절에 맞다Đúng mùa
시제를 실시하다Thực hiện chế độ thành phố
시진만으로도 진단하다Chẩn đoán bằng mắt
시집에서 쫓겨나다Bị đuổi khỏi nhà chồng
시집을 내다Xuất bản tập thơ
시집살이에 고생하다Khổ vì làm dâu
시집살이가 어렵다Cuộc sống làm dâu khó
시채를 모집하다Thu gom trái phiếu
시책에 어긋나다Trái chính sách
시청자를 많이 확보하다Thu hút nhiều khán giả
시체를 발견하다Phát hiện thi thể
시체를 인도하다Bàn giao thi thể
시체를 화장하다Hỏa táng thi thể
시체를 영안실에 안치하다Đưa vào nhà tang lễ
시트를 갈다Thay ga
시판을 허용하다Cho phép bán ra thị trường
시편을 내다Xuất bản tập thơ
시폐를 바로 잡다Chấn chỉnh tệ nạn
시폐를 물들다Vướng tệ nạn
시한에 쫓기다Bị thời hạn thúc
시한이 다 되다Hết thời hạn
시한이 차다Hết thời hạn
시합을 벌이다Mở cuộc thi
시험을 보다Thi
시험에 떨어지다Thi trượt
시험에 합격하다Thi đỗ
시험준비를 하다Chuẩn bị thi

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo