Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 2)
| ㅁ | |
| 마가 들다 | Có ma |
| 마각을 드러내다 | Hiện rõ bộ mặt thật |
| 마개를 막다 | Bịt nút |
| 마개를 따다 | Mở nút |
| 마개를 뽑다 | Mở nút |
| 마구를 달다 | Gắn yên ngựa |
| 마구를 벗기다 | Tháo yên ngựa |
| 마구에 넣다 | Cho vào chuồng ngựa |
| 마귀를 쫓아내다 | Đuổi ma quỷ |
| 마귀가 들리다 | Có ma vào |
| 마늘을 듬뿍 넣고 맛을 낸 요리 | Món ăn ngon nhờ bỏ nhiều tỏi |
| 마당을 쓸다 | Quét sân |
| 마디가 많다 | Nhiều đốt |
| 마력을 올리다 | Nâng mã lực lên |
| 마력을 지닌 | Có mã lực |
| 마루를 놓다 | Để sàn, làm sàn |
| 마루를 뜯다 | Tháo sàn |
| 마른걸레질 하다 | Dùng giẻ khô lau |
| 마른침을 삼키다 | Nuốt nước bọt khô |
| 마른행주로 물기를 닦다 | Dùng cái khăn khô để lau |
| 마리화나를 피우다 | Hút cần sa |
| 마마에 걸리다 | Mắc bệnh đầu mùa |
| 마무리가 잘 되다 | Kết thúc tốt đẹp |
| 마상에서 떨어지다 | Rơi từ trên lưg ngựa xuống |
| 마소처럼 부리다 | Bắt làm như trâu bò |
| 마소를 기르다 | Nuôi trâu bò |
| 마수가 좋다 | Vận trong ngày tốt |
| 마수가 나쁘다 | Vận trong ngày không tốt |
| 마수에 걸리다 | Mắt tật xấu |
| 마술를 부리다 | Biểu diễn ảo thuật |
| 마슬에 능하다 | Giỏi ảo thuật |
| 마슬을 배우다 | Học ảo thuật |
| 마술을 가르치다 | Dạy ảo thuật |
| 마술을 부리다 | Giở trò lừa dối |
| 마스크를 쓰다 | Đeo mặt nạ |
| 마약 중독 되다 | Nghiện ma túy |
| 마음 크다 | Tính cách bao dung |
| 마음 좁다 | Bụng dạ chật hẹp |
| 마음에 걸리다 | Vấn vương, bị lưu tâm |
| 마음 새기다 | Khắc vào lòng |
| 마음을 잡다 | Quyết tâm, quyết định |
| 마음이 아프다 | Đau lòng |
| 마음을 털어놓다 | Giãi bày tâm sự |
| 마음에 들다 | Vừa lòng |
| 마음에 맞다 | Vừa lòng |
| 마음에 걸리다 | Khó nghĩ, băn khoăn |
| 마음을 괴롭히다 | Làm cho ai buồn lòng |
| 마음을 긴장시키다 | Làm cho ai căng thẳng |
| 마음이 착하다 | Hiền lành |
| 마음이 변하다 | Thay lòng đổi dạ |
| 마음을 헤아리다 | Nắm được suy nghĩ của ai |
| 마음결이 곱다 | Hiền hậu |
| 마음결이 사납다 | Tính dữ |
| 마음속에 품다 | Mang ở trong lòng |
| 마음속에 묻어두다 | Chôn ở trong lòng |
| 마음속을 털어 놓다 | Giãi bày hết những gì có trong lòng |
| 마음씨이 좋다 | Tốt bụng |
| 마음씨가 나쁘다 | Xấu bụng, xấu |
| 마음씨가 더럽다 | Tâm địa bẩn thỉu |
| 마이크로폰앞에 서다 | Đứng trước micro |
| 마이크로폰를 통해 인사하다 | Chào qua micro |
| 마이크를 통해 인사하다 | Chào thông qua hệ thống phát thanh |
| 마이크 시험 중이다 | Đang thử micro |
| 마주 바라보다 | Nhìn đối diện nhau |
| 마주 놓다 | Để đối diện nhau |
| 마지막까지 싸우다 | Chiến đấu đến cùng |
| 마지믹까지 저항하다 | Chống cự đến cùng |
| 마진 폭이 크다 | Tiền lời nhiều |
| 마진 폭이 작다 | Tiền lời ít |
| 마차를 타다 | Đi xe ngựa |
| 마차로 가다 | Đi bằng xe ngựa |
| 마찰을 일으키다 | Gây ra sự cọ xát |
| 마찰을 피하다 | Tránh cọ xát |
| 마찰이 생기다 | Xuất hiện ma xát, có ma xát |
| 마찰을 줄이다 | Giảm ma xát |
| 마초를 주다 | Cho ăn cỏ |
| 마취에서 깨어나다 | Tỉnh lại sau cơn gây mê |
| 마침표를 찍다 | Đánh dấu chấm, đặt dấu chấm hết |
| 마켓을 개척하다 | Khám phá thị trường, khai phá thị trường |
| 마크을 달다 | Dán nhãn |
| 막을 짓다 | Dựng lều |
| 막을 내리다 | Hạ lều |
| 막을 옆으로 당기다 | Kéo màn sang bên |
| 막다른골에 다다르다 | Lâm vào ngõ cụt |
| 막대기로 때리다 | Đánh bằng gậy |
| 막도장을 새기다 | Khắc dấu |
| 막차를 놓치다 | Bỏ lỡ chuyến xe cuối cùng |
| 막판에 고비를 잘 넙겨 다행이다 | Thật là may mắn cuối cùng đã vượt qua được khó khăn |
| 막후에서 협상하다 | Thỏa thuận phía sau |
| 막후에서 조종하다 | Điều chỉnh từ phía sau |
| 만강의 사의를 표하다 | Bày tỏ lời cảm ơn chân thành |
| 만복이 되도록 먹다 | Ăn cho đầy bụng |
| 만사가 잘어 있다 | Tất cả mọi việc đang tốt đẹp |
| 만사가 돈이면 다다 | Mọi việc có tiền là được |
| 만사가 잘 되어간다 | Mọi việc đang trở nên tốt lành |
| 만성이 되다 | Trở nên mãn tính |
| 만세에 전하다 | Truyền đến trọn đời |
| 만수가 되다 | Sống lâu |
| 만신에 상처를 입다 | Cả người đầy thương tích |
| 만신의 힘을 다해당기다 | Dùng hết cả sức lực để kéo |
| 만약에 대비하다 | Đề phòng chuyện bất trắc xảy ra |
| 만용을 부리다 | Giở tính điên cuồng |
| 만일을 걱정하다 | Lo lắng lỡ có chuyện gì |
| 만전 지책을 강구하다 | Tìm phương án vẹn toàn |
| 만점을 받다 | Nhận được điểm cao nhất |
| 만점을 주다 | Cho điểm tối đa |
| 만찬에 초대하다 | Mời cơm tối |
| 만천하에 알려지다 | Thông báo đến tất cả mọi nơi |
| 만행을 저지르다 | Gây hành vi man rợ |
| 만화를 보다 | Xem hoạt hình |
| 맏이로 태어나다 | Sinh ra đầu lòng |
| 말을 타다 | Cưỡi ngựa |
| 말에서 내리다 | Xuống ngựa |
| 말로 표현하다 | Biểu hiện bằng lời nói |
| 말을 꺼내다 | Bắt đầu lên tiếng |
| 말을 어기다 | Trái lời |
| 말 듣다 | Nghe lời |
| 말이 거칠다 | Nói năng cộc cằng |
| 말이 적다 | Ít nói |
| 말이 빠르다 | Nói nhanh |
| 말과 행동이 다르다 | Lời nói và hành động khác nhau |
| 말이 통하다 | Nói chuyện hiểu nhau |
| 말고삐를 잡다 | Nắm dây cương |
| 말고삐를 당기다 | Kéo dây cương |
| 말고삐를 당겨 말을 세우다 | Kéo dây cương dừng ngựa |
| 말고삐를 늦추다 | Thả lỏng cương |
| 말굽을 박다 | Đóng móng ngựa |
| 말귀가 밝다 | Nhanh hiểu |
| 말귀가 어둡다 | Chậm hiểu |
| 말꼬리를 물고 늘어지다 | Hay bắt chẹt người khác; hay bắt bẻ lời nói của người khác |
| 말꼬리를 물다 | Người khác vừa nói xong là nói ngay, giành lấy lời |
| 말꼬리를 잡다 | Bắt chẹt ai khi ai nói sai gì đó |
| 말꼴을 주다 | Cho cỏ ngựa |
| 말끝을 맺다 | Kết luận, lời nói cuối cùng |
| 말눈치를 모르다 | Không hiểu ngầm ý |
| 말눈치가 빠르다 | Nhanh hiểu |
| 말뚝을 박다 | Đóng cọc, đóng cột |
| 말뚝을 세우다 | Dựng cọc, dựng cột |
| 말뚝을 뽑다 | Nhổ cọc, nhổ cột |
| 말라리아에 걸리다 | Mắc bệnh sốt rét |
| 말마디 나듣다 | Bị la mắng |
| 말머리를 돌리다 | Chuyển đề tài, chuyển nội dung câu chuyện |
| 말문을 열다 | Mở miệng |
| 말문이 막히다 | Cửa miệng bị chặn lại |
| 말미를 주다 | Cho nghỉ |
| 말미를 얻다 | Nghỉ |
| 말미를 얻어 고향에 돌아가다 | Nghỉ phép về quê |
| 말버릇이 고약하다 | Ăn nói cục cằn |
| 말버릇이 거칠다 | Ăn nói thô lỗ |
| 말벗이 되다 | Thành bạn nói chuyện của nhau |
| 말보가 터지다 | Nói bung lên hết |
| 말석에 앉다 | Ngồi vào chỗ cuối cùng |
| 말소리를 낮추어 | Hạ giọng nói |
| 말소리가 높다 | Lớn tiếng |
| 말솜씨가 좋다 | Giỏi nói năng |
| 말솜씨가 없다 | Không có khả năng ăn nói |
| 말수가 적다 | Ít lời |
| 말수가 많다 | Nói nhiều |
| 말실수를 사과하다 | Xin lỗi vì lỡ lời |
| 말썽를 부리다 | Gây phiền toái, rắc rối |
| 멀썽을 일으키다 | Gây phiền toái |
| 말씀을 올리다 | Trình bày chuyện, nói chuyện |
| 말씀을 드리다 | Dâng lời, thưa chuyện |
| 말씨를 조심하다 | Cẩn thận ăn nói |
| 말재주가 있다 | Có tài ăn nói |
| 말재주가 없다 | Không có tài ăn nói |
| 말주변이 있다 | Giỏi nói chuyện, giỏi vào đề |
| 말채찍 질하다 | Quất roi |
| 말투가 부르럽다 | Giọng nói dễ chịu |
| 말투가 거칠다 | Giọng nói thô tục |
| 말편자를 박다 | Đóng móng sắt |
| 맘보를 추다 | Nhảy mambo |
| 맛이 있다 | Ngon |
| 맛이 없다 | Không ngon |
| 맛을 알다 | Biết mùi vị |
| 맛이 변하다 | Vị thay đổi (biến chất) |
| 맛이 어떻습니까? | Vị thế nào ạ? |
| 맛맛으로 골라 먹어라 | Chọn nhiều món ăn để ăn |
| 망을 서다 | Đứng canh chừng |
| 망을 뜨다 | Đan lưới |
| 망에 걸리다 | Bị mắc lưới |
| 망을 치다 | Thả lưới |
| 망년회를 열다 | Mở tiệc cuối năm |
| 망대에 오르다 | Leo lên đài quan sát |
| 망루에 오르다 | Leo lên đài quan sát |
| 망상에 빠지다 | Rơi vào cơn mộng tưởng |
| 망상을 품다 | Mang mộng tưởng |
| 망신을 당하다 | Bị mất thể diện |
| 망신 시키다 | Làm cho mất thể diện |
| 망외의 성공 | Thành công ngoài mong đợi |
| 망원경으로 보다 | Nhìn bằng ống nhòm |
| 망조가 들다 | Có điềm gỡ |
| 망치 질하다 | Dùng búa đập |
| 망향병에 걸리다 | Mắc bệnh nhớ quê |
| 망혼을 위로하다 | An ủi vong hồn |
| 맞담배 피우다 | Hút thuốc đối diện nhau |
| 맞돈을 내다 | Trả tiền mặt |
| 맞돈 주고 사다 | Mua bằng tiền mặt |
| 맞돈으로 사고 팔다 | Mua và bán bằng tiền mặt |
| 맞바람이 분다 | Gió thổi ngược |
| 맞선 보다 | Làm mai |
| 매를 때리다 | Đánh bằng roi |
| 매를 맞다 | Bị ăn roi, bị đánh đòn |
| 매너가 좋다 | Cách hành xử tốt |
| 매너가 나쁘다 | Không lịch sự |
| 매너리즘에 빠지다 | Rơi vào thói cũ |
| 매너리즘즘에서 벗어나다 | Thoát khỏi lối sáo mòn |
| 매니큐어를 지우다 | Tẩy sơn móng tay |
| 매독에 걸리다 | Mắc bệnh giang mai |
| 매듭을 맺다 | Thắt nút |
| 매듭을 풀다 | Mở nút |
| 매력이 있다 | Có sức hấp dẫn |
| 매력을 느끼다 | Cảm thấy hấp dẫn |
| 매매가 잘 되다 | Buôn bán tốt |
| 매무새가 단정하다 | Ăn mặc chỉnh tề |
| 매문을 업으로 하다 | Làm nghề viết văn kiếm tiền |
| 매물로 내놓다 | Bày hàng bán ra |
| 매미가 울다 | Ve kêu |
| 매연을 뿜어내다 | Thải ra khói |
| 매점을 내다 | Mở cửa hàng |
| 매흙 질하다 | Nhào hồ |
| 맥이 빠르다 | Mạch đập nhanh |
| 맥 약하다 | Mạch yếu |
| 맥을 보다 | Bắt mạch |
| 맥이 고르다 | Mạch đều |
| 맥박이 정상이다 | Nhịp mạch bình thường |
| 맨꽁무니로 장사를 시작하다 | Bắt đầu buôn bán với hai bàn tay trắng |
| 맨머리로 나가다 | Đi ra đầu trần |
| 맨몸이 되다 | Trở nên trần truồng |
| 맨몸으로 자다 | Ngủ mình trần |
| 맨몸이 되다 | Trở nên chẳng có một xu |
| 맨발로 다니다 | Đi chân không |
| 맨밥을 벅다 | Ăn cơm không |
| 맨손으로 돌아오다 | Trở về tay không |
| 맨입으로 집을 나왔다 | Ra khỏi nhà mà không ăn gì |
| 맨주먹으로 싸우다 | Đánh nhau tay không |
| 맨주먹으로 장사를 시작하다 | Bắt đầu buôn bán bằng tay không |
| 맨주먹으로 법을 잡다 | Tay không bắt hổ |
| 맨처음에 오다 | Đến đầu tiên |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823






