Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 1)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 1)

아가리를 닥치다Câm cái miệng
아교로 붙이다Dán bằng keo
아그레망을 요청하다Đề nghị tán thành (ngoại giao)
아기가 아장아장 걷는다Em bé bước đi chập chững
아침을 먹다Ăn sáng
아편을 피우다Hút thuốc phiện
아픈 곳을 찌르다Đánh vào điểm yếu, đánh chỗ đau
아픔을 느끼다Cảm thấy đau đớn
악을 이기다Thắng ác
악에 빠지다Rơi vào cái ác
악감을 품다Mang ác cảm
악감을 주다Gây ác cảm, tạo ác cảm
악감을 가지다Mang ác cảm
악귀를 쫓다Xua đuổi ác quỷ
악귀가 들리다Có ác quỷ ám
악기를 연주하다Biểu diễn nhạc cụ
악담하다Nói xấu
악덕하다Ác đức, xấu xa, vô đạo đức
악랄한 짓을 하다Làm cái trò độc ác tàn nhẫn
악력이 세다Sức bóp rất mạnh
악령을 내쫓다Xua đuổi linh hồn ma quỷ
악례를 남기다Để lại một tiền lệ xấu
악마를 물리치다Đuổi ma quỷ
악명이 높아지다Tiếng xấu đang lan toả
악몽을 꾸다Mơ thấy ác mộng
악벽을 고치다Sửa thói quen xấu
악보 없이 연주하다Biểu diễn mà không có bản nhạc
악사를 저지르다Làm việc xấu
악서를 추방하다Trừ khử sách có nội dung xấu
악선전에 현혹되다Bị mê hoặc do tuyên truyền bậy
악센트를 붙이다Gắn thêm ngữ điệu
악수를 청하다Giơ tay ra bắt (đề nghị bắt tay)
악수로써 맞이하다Bắt tay đón chào mọi người
악순환에 빠지다Rơi vào vòng luẩn quẩn
악습이 몸에 배다Thói quen xấu ngấm vào người
악습을 일소하다Loại trừ thói quen xấu
악심을 품다Ôm dã tâm
악연을 맺다Gặp duyên nợ tồi
악연이라고 생각하다Cứ cho rằng nó là cái duyên nợ không may đi
아연케 하다Làm cho ngạc nhiên (sửng sốt)
악영향을 받다Bị ảnh hưởng xấu, chịu ảnh hưởng xấu
악영향을 미치다Gây ảnh hưởng xấu
악우와 어울리다Chơi với bạn xấu
악운이 세다Bị vận xấu (vận đen đeo bám)
악운이 다하다Hết vận đen
악의를 가지다Mang ác ý
악조건을 극복하다Khắc phục hoàn cảnh khó khăn
악천후로 인해 우리는 출발할 수가 없었다Chúng tôi không thể xuất phát được do điều kiện thời tiết xấu
악필은 일생의 손해다Viết chữ xấu thiệt thòi cả đời
악한 짓을 하다Làm cái trò độc ác
악화시키다Làm cho xấu thêm
안을 세우다Xây dựng đề án
안을 통과시키다Thông qua phương án
안개가 짙다Sương mù dày
안녕 질서를 유지하다Duy trì an ninh quốc gia
안락하게 살다Sống vui vẻ (an lạc)
안면을 취하다Ngủ ngon
안면을 못 하다Ngủ không ngon
안면이 있다Có quen mặt
안면이 넓다Quen biết rộng
안목이 두 자이다Kích cỡ là 2 thước (hoặc tầm nhìn hạn hẹp)
안벽에 배를 대다Đậu tàu vào bờ
안부를 걱정하다Lo lắng có khoẻ hay không
안색이 바뀌다Nét mặt biến đổi
안식을 취하다An nghỉ
안약을 넣다Tra thuốc mắt
안잠자기를 두다Thuê người giúp việc
안장을 지우다Đóng yên (ngựa)
안장을 풀다Tháo yên (ngựa)
안장 없이 말을 타다Cưỡi ngựa không có yên
안전한 장소에 두다Để nơi an toàn
안전을 위협하다Uy hiếp sự an toàn
안전권에 들다Vào khu vực an toàn
안전운전을 하다Lái xe an toàn
안정을 유지하다Duy trì sự ổn định
안주할 땅을 찾다Tìm đất an cư
안주를 시키다Gọi đồ nhắm (rượu)
안주머니에 넣어두다Bỏ vào túi trong
안질을 앓다Đau mắt
안짱다리로 걷다Đi chân vòng kiềng
안쪽에서 열다Mở bên trong
안쪽에서 자물쇠를 채우다Khoá ổ khoá bên trong
안착을 알리다Thông báo là đã đến nơi an toàn
안하에 내려다보다Khinh thường, coi thường
안한히 지내다Sống an nhàn
앉은 자리에서 만들다Làm ngay tại chỗ
앉을 자리를 가리키다Chỉ chỗ ngồi
앉음새를 고치다Sửa dáng ngồi
알을 깨다Làm vỡ trứng
알뜰히 돈을 모으다Tiết kiệm gom từng đồng
알력을 초래하다Mang lại sự mâu thuẫn
알력을 피하다Tránh sự xung đột
알짜를 뽑아내다Lấy ra phần quan trọng nhất
알코올에 담그다Ngâm cồn
암내(를) 내다Toả mùi phát dục / mùi hôi nách
암류가 흐르고 있다Có dòng chảy ngầm
암살을 기도하다Có ý ám sát
암상 떨다Lên cơn ghen
암초에 부딪치다Đụng đá ngầm
앞길이 멀다Con đường về sau còn xa lắm
앞길을 가로막다Chặn đường đi
앞날을 생각하다Suy nghĩ cho tương lai
앞니 빠지다Răng cửa rụng
앞뒤를 둘러보다Nhìn trước sau
앞뒤 생각 없다Không suy nghĩ trước sau
앞뒷집에 살다Sống ở bên cạnh 

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo