Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 2)
| ㅇ | |
| 애걸복걸하다 | Nài nỉ van xin |
| 애꾸가 되다 | Bị mù một mắt |
| 애로가 되다 | Thành một trở ngại |
| 애림녹화하다 | Trồng rừng làm xanh hoá |
| 애매하게 말하다 | Nói một cách mập mờ |
| 애면글면 살다 | Sống một cách vất vả (lo toan) |
| 애모를 받다 | Được ái mộ |
| 애석한 마음을 전하다 | Bày tỏ lòng thương tiếc |
| 애석함을 느끼다 | Cảm thấy đau buồn (tiếc nuối) |
| 애욕에 눈이 멀다 | Mờ mắt vì tham vọng và tình dục |
| 애욕을 채우다 | Thoả mãn dục vọng |
| 애인을 구하다 | Tìm người yêu |
| 애정을 얻다 | Giành được tình yêu của ai |
| 애정이 식다 | Tình yêu đã nguội |
| 애칭으로 부르다 | Gọi bằng tên thân mật (nickname) |
| 앨범을 펴다 | Mở album ra |
| 앨범을 내다 | Ra đĩa nhạc (phát hành album) |
| 야망을 품다 | Mang dã tâm, tham vọng |
| 야망을 실현하다 | Thực hiện tham vọng |
| 야바위에 걸리다 | Mắc lừa (trò cờ bạc bịp) |
| 야박하게 굴다 | Đối xử bạc bẽo |
| 야속하게 여기다 | Cảm thấy tủi thân (vì bị đối xử lạnh nhạt) |
| 야심을 품다 | Mang dã tâm |
| 야옹하고 울다 | Kêu meo meo |
| 야채를 가꾸다 | Trồng rau |
| 야학에서 가르치다 | Dạy lớp học buổi tối |
| 약을 쓰다 | Dùng thuốc |
| 약값을 치르다 | Trả tiền thuốc |
| 약도를 그리다 | Vẽ lược đồ |
| 약방문에 따라 약을 짓다 | Bốc thuốc theo đơn |
| 약자의 편을 들다 | Đứng về phía kẻ yếu |
| 약점을 잡히다 | Bị nắm thóp (bị bắt lỗi) |
| 약점을 건드리다 | Chạm vào điểm yếu |
| 약진에 약진을 거듭하다 | Liên tục phát triển nhảy vọt |
| 약혼을 발표하다 | Công bố đính hôn |
| 약화시키다 | Làm cho suy yếu |
| 약효를 나타내다 | Thuốc phát huy tác dụng |
| 얄망궂게 굴다 | Cư xử tinh quái, đáng ghét |
| 양곡을 운반하다 | Vận chuyển lương thực |
| 양극단은 일치한다 | Hai cực đoan giống nhau (gặp nhau) |
| 양끝을 끊다 | Cắt đứt hai đầu |
| 양념을 치다 | Nêm gia vị |
| 양다리를 걸치다 | Bắt cá hai tay |
| 양달에 말리다 | Phơi khô ở nơi có nhiều nắng |
| 양동이로 물을 긷다 | Múc nước bằng xô/thùng |
| 양복을 입다 | Mặc âu phục (vest) |
| 양복을 맞추다 | Đặt may âu phục |
| 양봉에 종사하다 | Làm nghề nuôi ong |
| 양부를 조사하다 | Kiểm tra chất lượng (tốt xấu) |
| 양분을 흡수하다 | Hấp thụ dinh dưỡng |
| 양분을 섭취하다 | Nạp dinh dưỡng |
| 양서를 구하다 | Tìm sách hay (sách tốt) |
| 양성으로 전화하다 | Chuyển sang dương tính |
| 양식이 부족하다 | Thiếu lương thực |
| 양심에 반하다 | Trái lương tâm |
| 양심에 따라 행동하다 | Hành động theo lương tâm |
| 양안이 다 멀다 | Mù cả hai mắt |
| 양원을 통과하다 | Thông qua lưỡng viện (thượng và hạ viện) |
| 양익을 공격하다 | Tấn công hai bên cánh |
| 양재를 배우다 | Học cắt may âu phục |
| 양쪽 다 모르다 | Không biết cả hai bên |
| 양쪽 다 나쁘다 | Cả hai bên đều xấu |
| 양처가 되다 | Trở thành người vợ hiền |
| 양초를 켜다 | Thắp nến |
| 양팔을 뻗다 | Giang hai cánh tay |
| 양회를 바르다 | Trát xi măng |
| 아귀아귀 먹다 | Ăn ngấu nghiến (ăn lấy ăn để) |
| 어깨를 펴다 | Vươn vai (tự tin lên) |
| 어깨뼈가 부러지다 | Xương vai bị gãy |
| 어깨춤을 추다 | Nhảy điệu nhún vai |
| 어렵사리 시험에 합격하다 | Thi đậu một cách chật vật |
| 어뢰를 발사하다 | Phóng ngư lôi |
| 어린아이를 업다 | Cõng em bé |
| 아이를 어르다 | Nựng trẻ |
| 어세를 높이다 | Nhấn mạnh ngữ điệu (lên giọng) |
| 어스름 새벽부터 일하다 | Làm việc từ lúc tờ mờ sáng |
| 어언간 세월이 흘렀다 | Thấm thoắt thời gian đã trôi qua |
| 어업에 종사하다 | Làm nghề đánh cá |
| 어용으로 몰리다 | Bị coi là tay sai (ngự dụng) |
| 어육을 많이 먹다 | Ăn nhiều thịt cá |
| 어음으로 지급하다 | Thanh toán bằng hối phiếu |
| 어의를 분명히 하다 | Làm rõ nghĩa của từ |
| 어이없이 울다 | Khóc nức nở (hoặc khóc dở mếu dở) |
| 어이없는 말을 하다 | Nói chuyện vô lý (ngớ ngẩn) |
| 어정버정 걷다 | Đi lảng vảng |
| 어제부터 병이 나았다 | Khỏi bệnh từ hôm qua |
| 어조를 낮추다 | Hạ giọng |
| 어쩐지 슬프다 | Chẳng hiểu sao thấy buồn |
| 억지를 부리다 | Cố chấp, bướng bỉnh |
| 억지로 하게 하다 | Ép ai làm gì |
| 언재가 없다 | Không có khả năng ăn nói |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





