Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 2)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 2)

Tiếng Việt Tiếng Hàn 
1. Giám sát CCPCCP 감시
2. Biện pháp khắc phục시정 조치
3. Hồ sơ HACCPHACCP 기록
4. Kiểm tra vệ sinh위생 검사
5. Điều kiện vệ sinh위생 조건
6. Cơ sở sản xuất생산 시설
7. Nhà xưởng작업장
8. Dụng cụ기구
9. Thiết bị설비
10. Chấp nhận허용
11. Nấm gỉ sắt녹병
12. Làm sạch세척
13. Khử trùng dụng cụ기구 소독
14. Kiểm soát côn trùng해충 관리
15. Kiểm soát động vật gây hại유해동물관리
16. Quản lý chất thải폐기물 관리
17. Nước sử dụng사용수
18. Nước đạt chuẩn적합 수질
19. Ô nhiễm chéo교차 오염
20. Phòng ngừa ô nhiễm오염 예방
21. Đào tạo vệ sinh위생 교육
22. Nấm trắng백색 곰팡이
23. Nhân sự인력
24. Trang phục bảo hộ보호복
25. Ý thức vệ sinh위생 의식
26. Kiểm tra định kỳ정기 점검
27. Kiểm tra đột xuất수시 점검
28. Hồ sơ vệ sinh위생 기록
29. Vi phạm vệ sinh위생 위반
30. Xử lý vi phạm위반 처리
31. Cải thiện điều kiện조건 개선
32. Đánh giá lại재평가
33. Nấm vàng황색 곰팡이
34. Chấp nhận승인
35. Không chấp nhận불승인
36. Tạm đình chỉ임시 중단
37. Đình chỉ hoạt động운영 정지
38. Khôi phục hoạt động운영 재개
39. Theo dõi sau xử lý처리 후관리
40. Báo cáo tổng hợp종합 보고
41. Đề xuất cải tiến개선 제안
42. Thực hiện cải tiến개선 실행
43. Hiệu quả cải tiến개선 효과
44. Nấm곰팡이
45. Duy trì điều kiện조건 유지
46. Kiểm soát liên tục지속 관리
47. Đảm bảo an toàn안전 확보
48. Bảo đảm chất lượng품질 보장
49. Kết thúc xử lý처리 종료
50. Kiểm tra hậu kiểm사후 검사
51. Đánh giá hậu kiểm사후 평가
52. Rút kinh nghiệm개선 반영
53. Chuẩn bị đợt nhập tiếp다음 수입준비
54. Hồ sơ lô hàng화물 기록
55. Ngày ban hành발행일
56. Theo dõi chuỗi cung ứng공급망 추적
57. Truy xuất ngược역추적
58. Truy xuất xuôi정추적
59. Minh bạch chuỗi공급망 투명성
60. Kết nối dữ liệu데이터 연계
61. Hệ thống quản lý관리 시스템
62. Số hóa quản lý관리 디지털화
63. Tự động giám sát자동 감시
64. Cảnh báo tự động자동 경보
65. Phản ứng kịp thời즉각 대응
66. Nguy cơ an toàn안전 위험
67. Giảm rủi ro위험 감소
68. Ngăn ngừa tái phạm재발 방지
69. Tuân thủ lâu dài장기 준수
70. Đánh giá tổng thể종합 평가
71. Kết luận cuối cùng최종 결론
72. Hồ sơ hoàn chỉnh완전 기록
73. Lưu trữ dài hạn장기 보관
74. Kết thúc quy trình절차 종료
75. Chuẩn bị báo cáo보고 준비
76. Báo cáo cơ quan quản lý관리기관 보고
77. Nguy cơ lây nhiễm감염 위험
78. Thông báo doanh nghiệp기업 통보
79. Hướng dẫn tiếp theo후속 안내
80. Điều chỉnh quy trình절차 조정
81. Nâng cấp tiêu chuẩn기준 상향
82. Áp dụng thực tế현장 적용
83. Kiểm soát đồng bộ통합 관리
84. Đảm bảo tuân thủ준수 확보
85. Giảm thiểu sai sót오류 최소화
86. Phòng ngừa rủi ro위험 예방
87. Chuẩn bị thanh tra감사 대비
88. Nguy cơ xâm nhập유입 위험
89. Phối hợp kiểm tra검사 협조
90. Cung cấp thông tin정보 제공
91. Giải trình소명
92. Chấp thuận giải trình소명 인정
93. Không chấp thuận소명 불인정
94. Quyết định xử lý처리 결정
95. Thực hiện quyết định결정 이행
96. Theo dõi thực hiện이행 추적
97. Hoàn tất hồ sơ서류 완료
98. Đóng hồ sơ기록 종료
99. Nguyên liệu원료
100. Đánh giá hiệu quả tổng thể종합효과평가

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo