Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 3)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1 | Cải tiến liên tục | 지속 개선 |
| 2 | Ổn định hệ thống | 시스템 안정화 |
| 3 | Duy trì tiêu chuẩn | 기준 유지 |
| 4 | Sẵn sàng kiểm tra | 검사 대비 |
| 5 | Kết thúc quản lý | 관리 종료 |
| 6 | Tổng kết | 총괄 |
| 7 | Báo cáo cuối kỳ | 최종 보고 |
| 8 | Rút kinh nghiệm chung | 종합 교훈 |
| 9 | Áp dụng cho lô sau | 다음 화물적용 |
| 10 | Nhập khẩu | 수입 |
| 11 | Cập nhật hướng dẫn | 지침 업데이트 |
| 12 | Thông báo sửa đổi | 수정 통보 |
| 13 | Áp dụng sửa đổi | 수정 적용 |
| 14 | Theo dõi dài hạn | 장기 모니터링 |
| 15 | Đảm bảo bền vững | 지속 가능성확보 |
| 16 | An toàn chuỗi cung ứng | 공급망 안전 |
| 17 | Nâng cao uy tín | 신뢰도 향상 |
| 18 | Tăng khả năng xuất nhập | 수출입 역량강화 |
| 19 | Hỗ trợ doanh nghiệp | 기업 지원 |
| 20 | Tư vấn kỹ thuật | 기술 자문 |
| 21 | Chất cấm | 금지 물질 |
| 22 | Nhỏ hơn | 미만 |
| 23 | Đào tạo chuyên môn | 전문 교육 |
| 24 | Nâng cao nhận thức | 인식 제고 |
| 25 | Hợp tác công tư | 민관 협력 |
| 26 | Phát triển hệ thống | 시스템 발전 |
| 27 | Ổn định thương mại | 무역 안정 |
| 28 | Tạo thuận lợi thương mại | 무역 원활화 |
| 29 | Giảm thời gian thông quan | 통관 시간단축 |
| 30 | Giảm chi phí | 비용 절감 |
| 31 | Hiệu quả quản lý | 관리 효율 |
| 32 | Chuẩn bị kiểm tra tiếp | 다음 검사준비 |
| 33 | Nông sản | 농산물 |
| 34 | Duy trì tuân thủ | 준수 유지 |
| 35 | Cải thiện liên tục | 지속적 개선 |
| 36 | Đạt mục tiêu an toàn | 안전 목표달성 |
| 37 | Đảm bảo sức khỏe cộng đồng | 공중보건확보 |
| 38 | Kết thúc chương xử lý | 처리 장종료 |
| 39 | Chuẩn bị chương tiếp | 다음 장준비 |
| 40 | Rà soát lần cuối | 최종 점검 |
| 41 | Hoàn thiện tài liệu | 자료 완성 |
| 42 | Phát hành nội bộ | 내부 배포 |
| 43 | Phổ biến | 공유 |
| 44 | Nứt lớn tạo rãnh | 홈 형태균열 |
| 45 | Áp dụng rộng rãi | 광범위 적용 |
| 46 | Theo dõi phản hồi | 피드백 모니터링 |
| 47 | Điều chỉnh theo phản hồi | 피드백 반영 |
| 48 | Cập nhật thường xuyên | 정기 업데이트 |
| 49 | Kết thúc phần | 부분 종료 |
| 50 | Chuẩn bị tổng hợp | 종합 준비 |
| 51 | Sắp xếp dữ liệu | 데이터 정리 |
| 52 | Kiểm tra logic | 논리 점검 |
| 53 | Chuẩn hóa thuật ngữ | 용어 표준화 |
| 54 | Đồng bộ thuật ngữ | 용어 통일 |
| 55 | Nứt | 균열 |
| 56 | Hoàn tất chuẩn | 표준 완료 |
| 57 | Sẵn sàng sử dụng | 사용 준비완료 |
| 58 | Đưa vào thực tế | 실무 적용 |
| 59 | Kiểm soát cuối | 최종 통제 |
| 60 | Kết thúc khối | 블록 종료 |
| 61 | Ốc sên ăn | 달팽이 피해 |
| 62 | Kiểm dịch | 검역 |
| 63 | Kiểm dịch thực vật | 식물검역 |
| 64 | Kiểm dịch động vật | 동물검역 |
| 65 | Phải loại bỏ ngay | 즉시 폐기 |
| 66 | Kiểm dịch nông sản | 농산물 검역 |
| 67 | Kiểm dịch nhập khẩu | 수입 검역 |
| 68 | Kiểm dịch xuất khẩu | 수출 검역 |
| 69 | Cơ quan kiểm dịch | 검역 기관 |
| 70 | Cơ quan có thẩm quyền | 관계 당국 |
| 71 | Nhập khẩu | 수입 |
| 72 | Xuất khẩu | 수출 |
| 73 | Hàng hóa | 물품 |
| 74 | Nông sản | 농산물 |
| 75 | Sản phẩm nông nghiệp | 농업 생산물 |
| 76 | Phải loại bỏ | 제거 대상 / 폐기 |
| 77 | Lô hàng | 화물 |
| 78 | Lô hàng nhập khẩu | 수입 화물 |
| 79 | Cửa khẩu | 통관 구역 |
| 80 | Thông quan | 통관 |
| 81 | Kiểm tra cửa khẩu | 국경 검사 |
| 82 | Hồ sơ kiểm dịch | 검역 서류 |
| 83 | Thủ tục kiểm dịch | 검역 절차 |
| 84 | Quy trình kiểm dịch | 검역 과정 |
| 85 | Đăng ký kiểm dịch | 검역 신청 |
| 86 | Kiểm tra thực tế | 현장 검사 |
| 87 | Phân loại hàng | 선별 |
| 88 | Lấy mẫu | 시료 채취 |
| 89 | Mẫu kiểm nghiệm | 검사 시료 |
| 90 | Kiểm nghiệm | 시험 |
| 91 | Phân tích | 분석 |
| 92 | Phòng thí nghiệm | 실험실 |
| 93 | Kết quả kiểm nghiệm | 시험 결과 |
| 94 | Đạt yêu cầu | 기준 충족 |
| 95 | Không đạt yêu cầu | 기준 미달 |
| 96 | Từ chối nhập khẩu | 수입 불허 |
| 97 | Cho phép nhập khẩu | 수입 허용 |
| 98 | Phần thịt quả | 과육 부위 |
| 99 | Tạm giữ | 보류 |
| 100 | Trả lại hàng | 반송 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823






