Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 3)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 3)

얼굴을 돌리다Quay mặt
얼굴을 마주보다Nhìn vào mặt ai
얼굴빛이 변하다Đổi nét mặt
얼큰하게 취하다Say lơ mơ, say chếch choáng
얼김에 말해버리다Tiện mồm nói luôn
얼만큼 낫다Khỏi được vài phần rồi
얼음이 얼다Đóng băng
얼쭝얼쭝 남을 속이다Dùng lời nói ngọt ngào lừa ai
엄정하게 다스리다Quản lí một cách nghiêm túc
엄습 당하다Bị tấn công bất ngờ
엄펑소니를 쓰다Dùng cái trò nguy hiểm (làm bừa)
엄하게 벌하다Phạt nghiêm khắc
업으로 하다Làm thành nghề
엉덩판이 크다Mông to
엉망을 만들다Làm cho công việc rối tung lên
에러를 범하다Phạm sai lầm, sai
엔진을 멈추다Ngưng máy
여권을 교부하다Đổi hộ chiếu
여념이 없다Không có suy nghĩ lung tung
여드름이 나다Mọc mụn
여든이 넘다Hơn 80 (tuổi)
여배우가 되다Thành nữ diễn viên
여생을 교육에 바치다Hy sinh phần còn lại của cuộc đời cho giáo dục
여유를 잃다Mất sự thoải mái
여의치 않다Không như mong muốn
여자 같다Như phụ nữ
여자를 싫어하다Ghét phụ nữ
여죄를 추궁하다Truy cung thêm các tội khác
여지가 없다Không còn hi vọng (dư địa) thành công
여행 중이다Đang đi du lịch
역사에 이름을 남기다Lưu danh trong lịch sử
역사는 되풀이된다Lịch sử lặp lại
역효과를 내다Gây hiệu quả ngược
연을 날리다Thả diều
연간 매상 백만 달러다Doanh thu hằng năm là 1 triệu USD
연거푸 질문하다Hỏi liên tục
연계가 있다Có liên quan
연공을 징수하다Thu vật cống nạp hằng năm
연구 결과를 발표하다Công bố kết quả nghiên cứu
연명책을 강구하다Tìm cách kéo dài sự sống
연문을 쓰다Viết thư tình
연민의 정을 느끼다Cảm thấy thương tình
연분을 맺다Kết duyên
연회에 참석하다Tham dự tiệc
연애 관계가 있다Có quan hệ yêu đương
연월일을 기입하다Ghi ngày tháng năm
연줄을 감다Cuốn dây diều
연줄을 찾다Tìm quan hệ (cửa sau)
연체로 돼 있다Bị đọng lại, bị nợ lại
연탄을 갈아 넣다Thay than, đổi than
연통에서 연기가 나다Khói ra từ ống khói
연필을 깎다Gọt bút chì
연회를 열다Mở tiệc
연휴를 이용해서 여행가다Tranh thủ nghỉ dài ngày du lịch
열을 짓다Làm thành hàng
열매가 익다Quả chín
열성을 다하다Hết tất cả nhiệt tình
열쇠를 돌리다Vặn chìa khoá, xoay chìa khoá
열차를 타다Đi tàu hoả
열차를 전복시키다Làm lật tàu
열탕 소독을 하다Khử trùng bằng nước nóng
염두에 두다Để trong đầu
염소로 살균하다Dùng clo diệt khuẩn
염증을 일으키다Gây nhiễm trùng
엽관운동을 하다Tìm kiếm chức vụ (chạy chức)
엽궐련을 피우다Hút thuốc lá cuộn (xì gà)
엽서를 보내다Gửi thiệp
영 소식이 없다Mãi chẳng có tin tức gì
영감을 주다Tạo một linh cảm tốt (truyền cảm hứng)
유유히 담배를 피우다Ung dung hút điếu thuốc
유전을 개발하다Khai thác dầu
유정을 파다Đào giếng dầu
유종의 미를 거두다Đạt được thành quả tốt đẹp sau khi hoàn thành
유죄가 확정되다Làm rõ là có tội
유지를 모으다Tập trung người có ý chí lại với nhau
유지를 따르다Theo (thực hiện) ý nguyện của người đã khuất
유징을 발견 못하다Không phát hiện ra dấu hiệu của dầu
유치장에 갇히다Bị nhốt trong trại tạm giam
유쾌하게 웃다Cười sảng khoái
유쾌하게 지내다Sống một cách thích thú
유탄에 맞아 죽다Trúng đạn lạc chết
유토피아를 꿈꾸다Ước mơ một xã hội không tưởng
유학을 마치고 귀국하다Kết thúc du học quay về nước
유한을 품다Mang thù hận (di hận)
유해를 화장하다Hỏa táng hài cốt
유해를 안치하다An táng
유행에 뒤지다Lạc hậu
유행성 감기에 걸리다Mắc cúm
유형무형으로 그분의 도움을 받았다Được anh ta giúp đỡ về cả mặt hữu hình và vô hình
유혹에 빠지기 쉽다Dễ rơi vào cám dỗ
유혹과 싸우다Chiến đấu với sự cám dỗ
유휴설비를 활용하다Sử dụng thiết bị nhàn rỗi
유흥에 빠지다Rơi vào ăn chơi
유희를 즐기다Vui đùa
육감으로 알다Biết bằng giác quan thứ sáu
육감이 맞았다Giác quan thứ sáu đúng
육감을 도발하다Gợi dục (kích thích nhục dục)
육교를 건너다Đi qua cầu vượt
육군에 입대하다Tham gia vào lục quân
육로로 가다Đi bằng đường bộ
육로로 부산을 향하다Đi Busan bằng đường bộ
육류를 피하다Tránh ăn thịt
육모가 나다Có sáu cạnh
윤화로 죽다Chết do tai nạn (xe cộ)
윤활유 역할을 하다Đóng vai trò là dầu bôi trơn
융단을 깔다Trải thảm
은행에 융자를 요청하다Đề nghị ngân hàng cho vay tiền
으뜸으로 졸업하다Tốt nghiệp đứng đầu
울며 웃으며 살아가다Cuộc sống đầy nước mắt và nụ cười
아침을 먹으면서 신문을 보다Vừa ăn sáng vừa xem báo
으악 소리를 지르다Kêu lên tiếng a, òa
은근히 걱정하다Lo lắng âm thầm
은근히 기뻐하다Vui mừng một cách lặng lẽ, ngầm
은근히 반대하다Ngầm phản đối
은덕을 입다Chịu ân và đức
은덕을 베풀다Ban phát ân đức một cách thầm lặng
은퇴하여 은둔생활을 택하다Về hưu chọn cuộc sống ẩn dật
은밀히 조사하다Điều tra bí mật
은밀히 처리하다Xử lí bí mật
은어로 말하다Nói bằng tiếng lóng
은은하게 보이다Thấy lờ mờ
은의를 베풀다Ban ân nghĩa
은전을 입다Mang đặc ân
은전을 베풀다Ban ân huệ
은정을 느끼다Cảm thấy có ân tình
은총을 입다Mang ân huệ
은총을 받다Nhận ân huệ
은행에 예금하다Bỏ tiền vào ngân hàng
은행에서 대부받다Vay tiền ngân hàng
은행에서 돈을 찾다Rút tiền từ ngân hàng
은행과 거래를 트다(끊다)Mở (cắt) giao dịch với ngân hàng
은혜를 모르다Không biết ơn
은혜를 잊다Quên ơn
은혜를 갚다Trả ơn
은혜를 원수로 갚다Trả ân bằng oán
은혼식을 거행하다Tiến hành đám cưới bạc
음모에 관계하다Có liên quan đến âm mưu
음모를 파헤치다Phá vỡ âm mưu
음반을 틀다Mở đĩa
음반으로 노래를 듣다Nghe nhạc bằng đĩa
음색이 좋다Âm sắc tốt
음식에 까다롭다Kén ăn
음식에 손도 대지 않다Không động đến chuyện ăn uống
음식이 입에 맞다Khẩu vị hợp với món ăn
음악을 좋아하다Thích âm nhạc
음악을 연주하다Biểu diễn nhạc
음악을 배우다Học nhạc
음악을 이해하다Hiểu được nhạc
음욕을 억누르다Kiềm chế ham muốn về xác thịt
음욕에 탐닉하다Nghiện chuyện tình dục
음용에 적합하다Hợp với việc dùng để uống
음조를 바꾸다Thay đổi âm điệu
음주에 빠지다Rơi vào cảnh nghiện ngập
음주를 삼가다Hạn chế uống rượu, bỏ rượu
음주로 패가망신하다Vong gia bại sản vì uống rượu
음지가 양지되고 양지가 음지된다Vận số lúc thì tốt lúc thì xấu
음표를 그리다Vẽ nốt nhạc (âm biểu)
음향을 막다Ngăn âm thanh và tiếng ồn
음향을 흡수하다Hấp thụ âm

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo