Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 4)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 4)

응달에서 쉬다Nghỉ nơi bóng râm
응대를 잘하다Giỏi ứng đáp
응모자격에 제한이 있다Có giới hạn trong tư cách tham gia
응모자가 굉장히 많았다Người đăng ký rất đông
응분의 기부를 하다Đóng góp mức xứng đáng
응분의 대우를 받다Được đối xử xứng đáng
응분의 보상을 하다Được bồi thường tương xứng
응애응애 울다Khóc oe oe
응원을 청하다Yêu cầu sự giúp đỡ
의를 중히 여기다Coi trọng chữ nghĩa (đạo nghĩa)
의견을 교환하다Trao đổi ý kiến
의견을 발표하다Phát biểu ý kiến
의결권을 행사하다Thực hiện quyền quyết định
의구심을 품다Mang sự nghi ngờ
으레 받을 것을 받다Nhận được cái gì phải nhận (đương nhiên)
의례적인 방문을 하다Chuyến thăm có tính nghi lễ
의뢰를 들어주다Chấp nhận sự nhờ vả
의리를 위해 죽다Chết vì đạo lí
의리상 그렇게 하지 않을 수 없다Về mặt đạo lý không thể làm thế được
의무를 지다Chịu (Gánh vác) nghĩa vụ (Lưu ý: Tiếng Việt gốc ghi “Xóa bỏ” có thể bị sai nghĩa)
의무를 다하다Làm hết nghĩa vụ
의문을 품다Mang nghi vấn
의문이 생기다Xảy ra nghi vấn
의미심장하다Ý nghĩa rất sâu sắc
의분을 느끼다Cảm thấy bực mình (phẫn nộ vì điều bất công)
의사를 밝히다Làm rõ ý định
의사를 부르다Kêu bác sĩ
의사의 진찰을 받다Được bác sĩ khám
의사를 진행하다Tiến hành nghị sự
의사일정에 오르다Bước vào lịch trình nghị sự
의사일정을 변경하다Thay đổi lịch trình nghị sự
의상을 입다Mặc quần áo
의석을 잃다Mất chỗ (ghế nghị viện)
의식이 족해야 예절을 안다Có thực mới vực được đạo (Đủ ăn mặc mới biết lễ nghĩa)
의식을 회복시키다Làm cho tỉnh lại
의식을 거행하다Tiến hành nghi thức
의심을 가지다Có sự nghi ngờ
의안을 통과시키다Thông qua bản dự thảo
의업에 종사하다Làm nghề y
의원으로 당선되다Trúng cử nghị sĩ
의의 있는 생활을 하다Sống có ý nghĩa
의의 없는 생활을 하다Sống cuộc sống không có ý nghĩa
의자를 앞으로 당기다Kéo ghế sang phía trước
의자에 앉기를 권하다Mời ai ngồi
의장으로 뽑다Được bầu làm chủ tịch nghị viện
의중을 밝히다Thể hiện rõ suy nghĩ trong lòng
의학을 연구하다Nghiên cứu về y học
의향을 확인하다Xác nhận ý định
의형제를 맺다Kết nghĩa anh em
의혹을 품다Mang sự nghi ngờ
의혹의 눈으로 보다Nhìn bằng con mắt nghi ngờ
의회를 소집하다Triệu tập quốc hội
이가 나쁘다Răng xấu
이를 갈다Nghiến răng
이가 흔들리다Răng lung lay
이를 잡다Bắt chấy
이것저것 생각하면 아무 결정도 지을 수 없다Nghĩ thế này thế kia thì chẳng đưa ra được quyết định nào cả
이권을 얻다Có quyền được lợi
이권을 포기하다Từ bỏ quyền được lợi
이동을 단행하다Thực hiện thay đổi (nhân sự)
이등으로 졸업하다Tốt nghiệp đứng thứ hai
이따위 일은 다시는 안 하겠다Việc loại này tôi không bao giờ làm nữa
이로부터 여러 문제가 일어났다Do đó mà nhiều vấn đề phát sinh
이론을 실천에 옮기다Đưa lý luận vào thực tiễn
이론을 전개하다Triển khai lý luận
이름을 짓다Đặt tên
이름을 부르다Gọi tên
이름을 바꾸다Đổi tên
영국 풍으로 하다Làm theo kiểu Anh
연금을 당하다Chịu khổ nhục (bị giam lỏng/quản thúc)
영도적 역할을 하다Đóng vai trò có tính lãnh đạo
영락되어 있다Trở nên nghèo khó (sa cơ lỡ vận)
영세민을 돕다Giúp người nghèo
영수증을 써주다Viết hoá đơn cho
예과를 수료하다Hoàn thành khoá huấn luyện trước (dự bị)
예규에 따라 처리하다Xử lý theo quán lệ và quy tắc
예금을 찾다Rút tiền gửi tiết kiệm
예봉을 꺾다Bẻ gãy nhuệ khí
예비군을 소집하다Triệu tập quân dự bị
예증을 들다Lấy ví dụ chứng minh
예포를 쏘다Bắn pháo lễ
옛정을 생각하다Nghĩ lại tình cảm cũ
옛집으로 돌아오다Quay lại ngôi nhà cũ
오른쪽으로 가다Đi về bên phải
오해를 사다Gây hiểu lầm
옥고를 겪다Gặp sự gian khổ vì sống trong ngục
옥석을 가려내다Phân biệt tốt và xấu (ngọc và đá)
옥수수를 재배하다Trồng ngô
옥편에서 찾아보다Tìm trong từ điển (Hán tự)
온도가 높다Nhiệt độ cao
온몸이 먼지투성이다Dính đầy bụi cả người
온상에서 모종을 기르다Nuôi cây giống trong nhà kính
온수 꼭지를 틀다Mở vòi nước nóng
옴이 오르다Mọc ghẻ, sinh ghẻ
움푹 해지다 (옴폭해지다)Bị hõm mắt
옷을 입다Mặc áo
옷을 갈아입다Thay áo
옷자락을 끌다Kéo vạt áo
우르르 달아나다Chạy cả loạt (chạy tán loạn)
왁스를 바르다Bôi nến (sáp)
완고하게 의견을 고집하다Bướng bỉnh khăng khăng giữ ý kiến của riêng mình
완곡히 말하다Nói vòng
완력을 쓰다Dùng bạo lực
완비되어 있다Trang bị xong
왈칵 성내다Thình lình nổi giận
왕을 세우다Lập vua
왕을 폐하다Phế vua
왕관을 쓰다Đội vương miện
왕위를 물려주다Nhường ngôi vua
왕위를 버리다Từ bỏ ngôi vua
왕좌를 겨루다Tranh giành ngôi vua
왕후처럼 살다Sống như vương hầu
외골수로 생각하다Suy nghĩ theo một hướng (phiến diện)
외관에 까다롭다Khó tính về bề ngoài
외교로 해결하다Giải quyết bằng ngoại giao
외교관이 되다Trở thành nhân viên ngoại giao
외교관계를 수립하다Thiết lập quan hệ ngoại giao
위구심을 갖다Mang tâm lí e sợ
외국으로 보내다Đưa ra nước ngoài, gửi ra nước ngoài
외국여행을 하다Đi du lịch nước ngoài
외력이 가해지다Tăng cường sức mạnh từ bên ngoài
외로이 울다Khóc một mình
외롭게 살다Sống một cách đơn độc
외면 당하다Bị mọi người ngoảnh mặt
외부에 나타나다Biểu hiện ra bên ngoài
외상으로 팔다Bán trả sau, bán nợ, bán chịu
외설스러운 이야기를 하다Nói câu chuyện bậy (khiêu dâm)
외세에 의존하다Dựa vào thế lực bên ngoài
외신 기사를 접수하다Tiếp nhận các phóng viên nước ngoài
외양을 꾸미다Chăm sóc bề ngoài
외유 길에 오르다Lên đường đi du lịch nước ngoài
외유에서 돌아오다Du lịch từ nước ngoài về
외자 도입을 꾀하다Có ý định huy động vốn nước ngoài
외적의 공격을 받다Bị kẻ thù từ bên ngoài tấn công
외지로 일하러 나가다Đi nơi khác làm việc
외침을 당하다Bị ngoại xâm
외투를 벗다Cởi áo ngoài
외풍에 물들다Nhiễm phong tục nước ngoài
외해로 나가다Ra biển xa, ra biển khơi
왼발 구르고 침 뱉는다Ban đầu thì giả vờ tích cực, sau thì biến mất (Thành ngữ)
왼손으로 글을 쓰다Viết bằng tay trái
왼쪽을 보다Nhìn bên trái

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo