Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 4)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1 | Tiêu hủy | 폐기 |
| 2 | Giám sát kiểm dịch | 검역 감독 |
| 3 | Quản lý rủi ro | 위험 관리 |
| 4 | Đánh giá rủi ro | 위험 평가 |
| 5 | Nguy cơ sinh học | 생물학적 위험 |
| 6 | Dịch hại | 병해충 |
| 7 | Sinh vật gây hại | 유해 생물 |
| 8 | Danh mục dịch hại | 병해충 목록 |
| 9 | Phân tích | 분석 |
| 10 | Dịch hại kiểm dịch | 검역 병해충 |
| 11 | Vùng dịch | 발생 지역 |
| 12 | Vùng an toàn | 청정 지역 |
| 13 | Nguồn gốc xuất xứ | 원산지 |
| 14 | Truy xuất nguồn gốc | 이력 추적 |
| 15 | Mã số vùng trồng | 재배지 코드 |
| 16 | Cơ sở đóng gói | 포장 시설 |
| 17 | Mã số cơ sở | 시설 코드 |
| 18 | Điều kiện nhập khẩu | 수입 조건 |
| 19 | Yêu cầu kiểm dịch | 검역 요건 |
| 20 | Chất ô nhiễm | 오염 물질 |
| 21 | Phần trăm | 퍼센트 |
| 22 | Điều kiện vệ sinh | 위생 조건 |
| 23 | Biện pháp kiểm dịch | 검역 조치 |
| 24 | Kiểm soát | 관리 |
| 25 | Giám sát | 감독 |
| 26 | Kiểm tra định kỳ | 정기 검사 |
| 27 | Kiểm tra đột xuất | 수시 검사 |
| 28 | Lưu kho | 보관 |
| 29 | Kho ngoại quan | 보세 창고 |
| 30 | Bảo quản | 보관 관리 |
| 31 | Nhiệt độ bảo quản | 보관 온도 |
| 32 | Phát hiện vi phạm | 위반 사항 발견 |
| 33 | Độ ẩm | 습도 |
| 34 | Chuỗi lạnh | 콜드체인 |
| 35 | Phương tiện vận chuyển | 운송 수단 |
| 36 | Vận chuyển đường biển | 해상 운송 |
| 37 | Vận chuyển đường hàng không | 항공 운송 |
| 38 | Vận chuyển đường bộ | 육상 운송 |
| 39 | Thời gian vận chuyển | 운송 기간 |
| 40 | Bao bì | 포장재 |
| 41 | Đóng gói | 포장 |
| 42 | Ghi nhãn | 라벨링 |
| 43 | Phiếu đóng gói | 포장 명세서 |
| 44 | Nhãn hàng hóa | 상품 표시 |
| 45 | Ngôn ngữ nhãn | 표시 언어 |
| 46 | Ngày sản xuất | 제조일 |
| 47 | Hạn sử dụng | 유통기한 |
| 48 | Số lô | 로트 번호 |
| 49 | Nhà sản xuất | 제조업체 |
| 50 | Nhà xuất khẩu | 수출업체 |
| 51 | Nhà nhập khẩu | 수입업체 |
| 52 | Đại lý | 대리인 |
| 53 | Người khai báo | 신고인 |
| 54 | Phòng ngừa dịch hại | 병해충 예방 |
| 55 | Tờ khai hải quan | 세관 신고서 |
| 56 | Hồ sơ nhập khẩu | 수입 서류 |
| 57 | Hồ sơ kỹ thuật | 기술 서류 |
| 58 | Hồ sơ pháp lý | 법적 서류 |
| 59 | Luật kiểm dịch | 검역법 |
| 60 | Luật an toàn thực phẩm | 식품안전법 |
| 61 | Quy định nhập khẩu | 수입 규정 |
| 62 | Tiêu chuẩn quốc gia | 국가 기준 |
| 63 | Tiêu chuẩn quốc tế | 국제 기준 |
| 64 | Codex | 코덱스 |
| 65 | Phòng thí nghiệm | 실험실 |
| 66 | SPS | SPS 협정 |
| 67 | OIE | 세계동물보건기구 |
| 68 | IPPC | 국제식물보호협약 |
| 69 | FAO | 식량농업기구 |
| 70 | QIA (Hàn Quốc) | 농림축산검역본부 |
| 71 | Bộ NN&PTNT | 농림부 |
| 72 | Kiểm dịch | 검역 |
| 73 | Kiểm dịch thực vật | 식물검역 |
| 74 | Kiểm dịch động vật | 동물검역 |
| 75 | Quá chín | 과숙 |
| 76 | Kiểm dịch nông sản | 농산물 검역 |
| 77 | Kiểm dịch nhập khẩu | 수입 검역 |
| 78 | Cơ quan kiểm dịch | 검역기관 |
| 79 | Cơ quan có thẩm quyền | 관계 당국 |
| 80 | Nhập khẩu | 수입 |
| 81 | Xuất khẩu | 수출 |
| 82 | Hàng nhập khẩu | 수입 물품 |
| 83 | Nông sản | 농산물 |
| 84 | Sản phẩm nông nghiệp | 농업 생산물 |
| 85 | Lô hàng | 화물 |
| 86 | Quả tươi | 신선한 과실 |
| 87 | Lô hàng nhập khẩu | 수입 화물 |
| 88 | Hồ sơ kiểm dịch | 검역 서류 |
| 89 | Thủ tục kiểm dịch | 검역 절차 |
| 90 | Quy trình kiểm dịch | 검역 과정 |
| 91 | Đăng ký kiểm dịch | 검역 신청 |
| 92 | Thông quan | 통관 |
| 93 | Kiểm tra cửa khẩu | 국경 검사 |
| 94 | Giấy chứng nhận kiểm dịch | 검역증명서 |
| 95 | Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật | 식물검역증명서 |
| 96 | Quả | 과실 |
| 97 | Giấy chứng nhận vệ sinh | 위생증명서 |
| 98 | Giấy phép nhập khẩu | 수입 허가서 |
| 99 | Giấy chứng nhận xuất xứ | 원산지 증명서 |
| 100 | Tiêu chuẩn | 기준 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





