Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 5)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 5)

STTTiếng ViệtTiếng Hàn
1Tiêu chuẩn kỹ thuật기술 기준
2Tiêu chuẩn an toàn안전 기준
3Quy định pháp luật법적 규정
4Luật kiểm dịch검역법
5Quy định kiểm dịch검역 규정
6Kiểm nghiệm시험
7Phân tích분석
8Phòng thí nghiệm실험실
9Dịch hại병해충
10Sinh vật gây hại유해 생물
11Khử trùng소독
12Hun trùng훈증
13Quy định nhập khẩu수입 규정
14An toàn thực phẩm식품 안전
15Dư lượng thuốc BVTV농약 잔류물
16Bao bì포장재
17Bảo quản lạnh냉장 보관
18Gạo
19Cà phê커피
20Chuối바나나
21Chỉ cần 1 vết là loại1건 발생 시 불합격
22Quy định pháp luật법적 규정
23Quy trình kiểm dịch검역 과정
24Rải rác산재
25Rạn da표피 균열
26Ruồi đục quả과실파리 피해
27Ruột khô과육 건조
28Ruột quả과육
29Sân bay공항
30Sản phẩm nông nghiệp농업 생산물
31Sần sùi표면 거침
32Chưa chín미숙
33Sẹo răng cưa톱니형 흉터
34Sẹo흉터
35Sinh vật gây hại유해 생물
36Tai gãy돌기 파손
37Tái kiểm tra재검사
38Tai quả과실 돌기
39Tái xuất반송
40Tạm giữ임시 보관
41Thân quả과피
42Thị trường Hàn Quốc한국 시장
43Chứng từ vận chuyển운송 서류
44Thối nhũn연부 부패
45Thông quan통관
46Thủ tục kiểm dịch검역 절차
47Tiêu chuẩn기준
48Tiêu chuẩn an toàn안전 기준
49Tiêu chuẩn Codex코덱스 기준
50Tiêu chuẩn kỹ thuật기술 기준
51Tiêu chuẩn nhập kho입고 기준
52Tiêu chuẩn quốc tế국제 기준
53Tiêu chuẩn SPSSPS 기준
54Chuyển vàng nhẹ연한 황변
55Tiêu chuẩn vệ sinh위생 기준
56Tiêu chuẩn기준
57Tiêu hủy폐기
58Tờ khai hải quan세관 신고서
59Tối đa최대
60Trái xanh rêu녹색 이끼 발생
61Trang số페이지
62Từ chối nhập khẩu수입 거부
63Tỷ lệ비율
64Cơ quan có thẩm quyền관계 당국
65Vàng héo황변 및 위조
66Vệ sinh an toàn위생 안전
67Vết cắt sâu깊은 절단
68Vết cắt ướt습윤 절단면
69Vết động vật ăn동물 가해 흔적
70Vết lỏm sâu심한 함몰
71Vết lỏm함몰
72Vết nấm lan rộng곰팡이 확산
73Vết xước sâu깊은 긁힘
74Cơ quan kiểm dịch검역기관
75Vết xước긁힘
76Vi khuẩn세균
77Virus바이러스
78Vỏ quả과피 표면
79Xử lý hóa chất화학 처리
80Xử lý kiểm dịch검역 처리
81Xử lý lạnh저온 처리
82Xử lý nhiệt열처리
83Ảnh hưởng bảo quản저장성 저하
84Côn trùng gây hại해충
85Xuất khẩu수출
86Kiểm dịch검역
87Kiểm dịch thực vật식물검역
88Kiểm dịch động vật동물검역
89Kiểm dịch nông sản농산물 검역
90Kiểm dịch nhập khẩu수입 검역
91Kiểm dịch xuất khẩu수출 검역
92Cơ quan kiểm dịch검역기관
93Côn trùng gây hại해충 피해
94Cơ quan có thẩm quyền관계 당국
95Nhập khẩu수입
96Xuất khẩu수출
97Hàng nhập khẩu수입 물품
98Hàng nông sản농산물
99Lô hàng화물
100Lô hàng nhập khẩu수입 화물

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo