Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 6)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 6)

STTTiếng ViệtTiếng Hàn
1Hồ sơ kiểm dịch검역 서류
2Thủ tục kiểm dịch검역 절차
3Quy trình kiểm dịch검역 과정
4Cửa khẩu nhập입국 항만
5Đăng ký kiểm dịch검역 신청
6Thông quan통관
7Kiểm tra cửa khẩu국경 검사
8Cửa khẩu nhập입국 항만
9Cảng biển항만
10Sân bay공항
11Kiểm tra thực tế현장 검사
12Lấy mẫu시료 채취
13Mẫu thử시험 시료
14Kiểm tra ngẫu nhiên무작위 검사
15Cuống không thối과경 정상
16Kiểm tra tăng cường강화 검사
17Kiểm tra bắt buộc의무 검사
18Tạm giữ hàng화물 보류
19Cho phép nhập수입 허용
20Từ chối nhập수입 거부
21Tái xuất반송
22Tiêu hủy폐기
23Giám sát kiểm dịch검역 감독
24Cách ly격리
25Xử lý sau nhập사후 처리
26Cuống quả과경
27Theo dõi sau thông quan통관 후 관리
28Kiểm tra hồ sơ서류 검사
29Kiểm tra vật lý물리적 검사
30Đánh giá nguy cơ위험 평가
31Phân loại rủi ro위험 분류
32Mức độ rủi ro위험 수준
33Kiểm soát nhập khẩu수입 통제
34Quản lý nhà nước국가 관리
35Hệ thống kiểm dịch검역 시스템
36Quy trình SPSSPS 절차
37Cuống thối đen과경 흑부
38Biện pháp SPSSPS 조치
39Áp dụng SPSSPS 적용
40Miễn kiểm dịch검역 면제
41Kiểm dịch bổ sung추가 검역
42Kiểm dịch đặc biệt특별 검역
43Lệnh cấm nhập수입 금지 조치
44Dỡ lệnh cấm금지 해제
45Kiểm tra định kỳ정기 검사
46Kiểm tra đột xuất수시 검사
47Kiểm tra trước khi xếp hàng선적 전 검사
48Da banh과피 박리
49Kiểm tra sau khi dỡ hàng하역 후 검사
50Hồ sơ điện tử전자 서류
51Hệ thống một cửa원스톱 시스템
52Khai báo nhập khẩu수입 신고
53Xác nhận kiểm dịch검역 확인
54Phê duyệt nhập khẩu수입 승인
55Điều kiện nhập수입 조건
56Danh mục cho phép허용 목록
57Danh mục hạn chế제한 목록
58Danh mục cấm금지 목록
59Đăng ký kiểm dịch검역 신청
60Nước xuất khẩu수출국
61Nước nhập khẩu수입국
62Cơ quan đầu mối주관 기관
63Hợp tác kiểm dịch검역 협력
64Thỏa thuận song phương양자 협정
65Công nhận lẫn nhau상호 인정
66Tiêu chuẩn tương đương동등 기준
67Báo cáo vi phạm위반 보고
68Xử phạt hành chính행정 처분
69Phạt tiền과태료
70Đánh giá rủi ro위험 평가
71Đình chỉ nhập khẩu수입 중단
72Thu hồi sản phẩm제품 회수
73Cảnh báo nhập khẩu수입 경보
74Hệ thống cảnh báo nhanh신속 경보 시스템
75Theo dõi nguồn gốc원산지 추적
76Truy xuất nguồn gốc이력 추적
77Mã số vùng trồng재배지 코드
78Mã số cơ sở시설 코드
79Đăng ký cơ sở시설 등록
80Cơ sở được chỉ định지정 시설
81Danh mục cấm nhập수입 금지 목록
82Giám sát cơ sở시설 관리
83Đánh giá cơ sở시설 평가
84Hồ sơ tuân thủ준수 기록
85Chấp hành quy định규정 준수
86Không tuân thủ미준수
87Khắc phục vi phạm위반 시정
88Thời hạn khắc phục시정 기한
89Báo cáo kết quả결과 보고
90Thông báo chính thức공식 통보
91Văn bản hướng dẫn지침 문서
92Ảnh hưởng đến thịt quả과육 손상
93Danh mục được phép nhập수입 허용 목록
94Hiệu lực pháp lý법적 효력
95Ngày áp dụng적용일
96Điều khoản chuyển tiếp경과 규정
97Giấy chứng nhận kiểm dịch검역증명서
98Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật식물검역증명서
99Giấy chứng nhận vệ sinh위생증명서
100Giấy phép nhập khẩu수입 허가서

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo