Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 9)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Giới hạn dư lượng tối đa | 최대잔류허용기준(MRL) |
| 2. Phối hợp liên ngành | 부처 간협력 |
| 3. Kiểm tra việc thi hành | 시행 점검 |
| 4. Thanh tra | 감사 |
| 5. Kiểm toán | 감사(회계) |
| 6. Báo cáo thanh tra | 감사 보고서 |
| 7. Kết luận thanh tra | 감사 결과 |
| 8. Kiến nghị xử lý | 처리 권고 |
| 9. Theo dõi khắc phục | 시정 추적 |
| 10. Báo cáo định kỳ | 정기 보고 |
| 11. Báo cáo đột xuất | 수시 보고 |
| 12. Hàng đạt | 합격 |
| 13. Công khai thông tin | 정보 공개 |
| 14. Minh bạch | 투명성 |
| 15. Trách nhiệm giải trình | 설명 책임 |
| 16. Tuân thủ pháp luật | 법규 준수 |
| 17. Vi phạm pháp luật | 법규 위반 |
| 18. Xử lý vi phạm | 위반 처리 |
| 19. Kết thúc vụ việc | 사건 종결 |
| 20. Kiểm nghiệm | 시험 |
| 21. Hàng hóa nhập khẩu | 수입 물품 |
| 22. Phân tích | 분석 |
| 23. Thử nghiệm | 실험 |
| 24. Phòng thí nghiệm | 실험실 |
| 25. Phòng thí nghiệm được chỉ định | 지정실험실 |
| 26. Thiết bị phân tích | 분석 장비 |
| 27. Phương pháp thử | 시험 방법 |
| 28. Phương pháp chuẩn | 표준 방법 |
| 29. Phương pháp thay thế | 대체 방법 |
| 30. Giới hạn phát hiện | 검출 한계 |
| 31. Giới hạn định lượng | 정량 한계 |
| 32. Hàng không đạt | 불합격 / 부적합 |
| 33. Độ chính xác | 정확도 |
| 34. Độ lặp lại | 재현성 |
| 35. Sai số | 오차 |
| 36. Hiệu chuẩn | 교정 |
| 37. Chuẩn đối chứng | 대조 표준 |
| 38. Mẫu chuẩn | 표준 시료 |
| 39. Mẫu kiểm soát | 관리 시료 |
| 40. Chuẩn bị mẫu | 시료 준비 |
| 41. Xử lý mẫu | 시료 처리 |
| 42. Phân tích hóa học | 화학 분석 |
| 43. Hàng xử lý nhiệt | 열처리 대상품목 |
| 44. Phân tích vật lý | 물리 분석 |
| 45. Phân tích sinh học | 생물 분석 |
| 46. Phân tích vi sinh | 미생물 분석 |
| 47. Phân tích dư lượng | 잔류 분석 |
| 48. Phân tích kim loại nặng | 중금속 분석 |
| 49. Phân tích thuốc bảo vệ thực vật | 농약분석 |
| 50. Phân tích kháng sinh | 항생제 분석 |
| 51. Phân tích độc tố | 독소 분석 |
| 52. Kết quả thử nghiệm | 시험 결과 |
| 53. Phiếu kết quả | 성적서 |
| 54. Hồ sơ kiểm dịch | 검역 서류 |
| 55. Đạt | 적합 |
| 56. Không đạt | 부적합 |
| 57. Vượt ngưỡng | 기준 초과 |
| 58. Trong giới hạn | 기준 이내 |
| 59. So sánh tiêu chuẩn | 기준 비교 |
| 60. Đánh giá kết quả | 결과 평가 |
| 61. Xác nhận kết quả | 결과 확인 |
| 62. Tái kiểm nghiệm | 재시험 |
| 63. Kiểm nghiệm bổ sung | 추가 시험 |
| 64. Kiểm nghiệm xác suất | 확률 검사 |
| 65. Hồ sơ kỹ thuật | 기술 서류 |
| 66. Kiểm nghiệm toàn bộ | 전수 검사 |
| 67. Lấy mẫu ngẫu nhiên | 무작위 채취 |
| 68. Lấy mẫu đại diện | 대표 시료 |
| 69. Số lượng mẫu | 시료 수 |
| 70. Tần suất lấy mẫu | 채취 빈도 |
| 71. Thời gian phân tích | 분석 시간 |
| 72. Thời hạn trả kết quả | 결과 기한 |
| 73. Lưu mẫu | 시료 보관 |
| 74. Thời gian lưu mẫu | 보관 기간 |
| 75. Hồ sơ kiểm nghiệm | 시험 기록 |
| 76. Hồ sơ truy xuất nguồn gốc | 이력추적서류 |
| 77. Báo cáo phân tích | 분석 보고서 |
| 78. Chữ ký chuyên gia | 전문가 서명 |
| 79. Trách nhiệm phòng thí nghiệm | 실험실책임 |
| 80. Công nhận phòng thí nghiệm | 실험실인정 |
| 81. Đánh giá năng lực | 역량 평가 |
| 82. Kiểm tra liên phòng | 숙련도 시험 |
| 83. So sánh liên phòng | 실험실 비교 |
| 84. Đảm bảo chất lượng | 품질 보증 |
| 85. Kiểm soát chất lượng | 품질 관리 |
| 86. Hệ thống QA | QA 시스템 |
| 87. Hóa đơn thương mại | 상업 송장 |
| 88. Hệ thống QC | QC 시스템 |
| 89. Sai lệch kết quả | 결과 편차 |
| 90. Nguyên nhân sai lệch | 편차 원인 |
| 91. Biện pháp khắc phục | 시정 조치 |
| 92. Phòng ngừa | 예방 조치 |
| 93. Đánh giá rủi ro | 위험 평가 |
| 94. Mức rủi ro | 위험 수준 |
| 95. Nguy cơ tiềm ẩn | 잠재 위험 |
| 96. Kết luận kiểm nghiệm | 시험 결론 |
| 97. Đề xuất xử lý | 처리 제안 |
| 98. Hợp đồng mua bán | 매매 계약서 |
| 99. Chuyển kết quả | 결과 전달 |
| 100. Thông báo kết quả | 결과 통보 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




