Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 10)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 10)

Tiếng ViệtTiếng Hàn
1. Lưu trữ dữ liệu데이터 저장
2. Bảo mật dữ liệu데이터 보안
3. Công bố kết quả결과 공개
4. Khiếu nại kết quả결과 이의
5. Xem xét lại재검토
6. Chấp nhận kết quả결과 인정
7. Không công nhận결과 불인정
8. Kết thúc kiểm nghiệm시험 종료
9. Báo cáo kiểm nghiệm검사 보고서
10. Hun trùng훈증
11. Hồ sơ hoàn tất기록 완료
12. Báo cáo tổng hợp종합 보고
13. Đánh giá cuối cùng최종 평가
14. Ra quyết định결정
15. Căn cứ kết quả결과 근거
16. Áp dụng biện pháp조치 적용
17. Theo dõi sau kiểm nghiệm시험 후관리
18. Đánh giá lại재평가
19. Kiểm soát liên tục지속 관리
20. Nâng cao năng lực역량 강화
21. Đào tạo kỹ thuật기술 교육
22. Chuyển giao công nghệ기술 이전
23. Cập nhật phương pháp방법 업데이트
24. Áp dụng công nghệ mới신기술 적용
25. Tự động hóa자동화
26. Số hóa dữ liệu데이터 디지털화
27. Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm실험실관리시스템
28. Chuẩn hóa quy trình절차 표준화
29. Kết thúc phân tích분석 종료
30. Dịch hại병해충
31. Sinh vật gây hại유해 생물
32. Côn trùng gây hại해충
33. Nấm bệnh병원성 곰팡이
34. Vi khuẩn세균
35. Virus바이러스
36. Tuyến trùng선충
37. Cỏ dại xâm hại침입 잡초
38. Sinh vật ngoại lai외래 생물
39. Kết quả kiểm nghiệm검사 결과
40. Nguy cơ xâm nhập유입 위험
41. Nguy cơ lây lan확산 위험
42. Vùng dịch발생 지역
43. Vùng an toàn안전 지역
44. Khu vực kiểm soát통제 구역
45. Phát hiện dịch hại병해충 발견
46. Giám sát dịch hại병해충 감시
47. Điều tra dịch hại병해충 조사
48. Báo cáo dịch hại병해충 보고
49. Danh mục dịch hại병해충 목록
50. Khoang mũi절단부
51. Dịch hại kiểm dịch검역 병해충
52. Dịch hại không kiểm dịch비검역 병해충
53. Mức độ nguy hiểm위험도
54. Khả năng sinh sản번식력
55. Khả năng tồn tại생존력
56. Chu kỳ sinh trưởng생장 주기
57. Vật chủ기주
58. Ký sinh기생
59. Nhiễm bệnh감염
60. Mức độ nhiễm감염 정도
61. Không ảnh hưởng chất lượng품질에 영향없음
62. Triệu chứng nhiễm감염 증상
63. Phát tán확산
64. Con đường lây lan전파 경로
65. Nguồn lây감염원
66. Điều kiện phát sinh발생 조건
67. Thời gian ủ bệnh잠복기
68. Phòng ngừa예방
69. Biện pháp phòng trừ방제 조치
70. Phòng trừ tổng hợp종합 방제
71. Biện pháp sinh học생물학적 방제
72. Không chấp nhận불허
73. Biện pháp hóa học화학적 방제
74. Biện pháp vật lý물리적 방제
75. Biện pháp canh tác재배적 방제
76. Kiểm soát sinh học생물학적 제어
77. Kháng thuốc약제 내성
78. Quản lý kháng thuốc내성 관리
79. Nguy cơ tái nhiễm재감염 위험
80. Đánh giá nguy cơ dịch hại병해충 위험평가
81. Phân tích nguy cơ위험 분석
82. Hồ sơ dịch hại병해충 기록
83. Không đạt tiêu chuẩn기준 미달
84. Theo dõi lâu dài장기 모니터링
85. Ngăn chặn xâm nhập유입 차단
86. Kiểm soát biên giới국경 통제
87. Biện pháp khẩn cấp긴급 방제
88. Cách ly sinh học생물학적 격리
89. Tiêu diệt ổ dịch발생지 제거
90. Khử trùng khu vực지역 소독
91. Phục hồi sau dịch발생 후복구
92. Báo cáo quốc tế국제 보고
93. Chia sẻ thông tin정보 공유
94. Không đạt tiêu chuẩn nhập kho입고기준미달
95. Hợp tác quốc tế국제 협력
96. Cảnh báo sớm조기 경보
97. Hệ thống cảnh báo경보 시스템
98. Dự báo dịch hại병해충 예측
99. Mô hình dự báo예측 모델
100. Dữ liệu sinh học생물 데이터

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo