Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 13)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Đánh giá hiệu quả tổng thể | 종합효과평가 |
| 2. Cải tiến liên tục | 지속 개선 |
| 3. Lô hàng | 화물 / 선적분 |
| 4. Ổn định hệ thống | 시스템 안정화 |
| 5. Duy trì tiêu chuẩn | 기준 유지 |
| 6. Sẵn sàng kiểm tra | 검사 대비 |
| 7. Kết thúc quản lý | 관리 종료 |
| 8. Tổng kết | 총괄 |
| 9. Báo cáo cuối kỳ | 최종 보고 |
| 10. Rút kinh nghiệm chung | 종합 교훈 |
| 11. Áp dụng cho lô sau | 다음 화물적용 |
| 12. Cập nhật hướng dẫn | 지침 업데이트 |
| 13. Thông báo sửa đổi | 수정 통보 |
| 14. Lô hàng nhập khẩu | 수입 화물 |
| 15. Áp dụng sửa đổi | 수정 적용 |
| 16. Theo dõi dài hạn | 장기 모니터링 |
| 17. Đảm bảo bền vững | 지속 가능성확보 |
| 18. An toàn chuỗi cung ứng | 공급망 안전 |
| 19. Nâng cao uy tín | 신뢰도 향상 |
| 20. Tăng khả năng xuất nhập | 수출입 역량강화 |
| 21. Hỗ trợ doanh nghiệp | 기업 지원 |
| 22. Tư vấn kỹ thuật | 기술 자문 |
| 23. Đào tạo chuyên môn | 전문 교육 |
| 24. Nâng cao nhận thức | 인식 제고 |
| 25. Cảng biển | 항만 |
| 26. Lỗ lớn | 대형구멍 |
| 27. Hợp tác công tư | 민관 협력 |
| 28. Phát triển hệ thống | 시스템 발전 |
| 29. Ổn định thương mại | 무역 안정 |
| 30. Tạo thuận lợi thương mại | 무역 원활화 |
| 31. Giảm thời gian thông quan | 통관 시간단축 |
| 32. Giảm chi phí | 비용 절감 |
| 33. Hiệu quả quản lý | 관리 효율 |
| 34. Chuẩn bị kiểm tra tiếp | 다음 검사준비 |
| 35. Duy trì tuân thủ | 준수 유지 |
| 36. Cải thiện liên tục | 지속적 개선 |
| 37. Lỗ nhỏ | 미세구멍 |
| 38. Đạt mục tiêu an toàn | 안전 목표달성 |
| 39. Đảm bảo sức khỏe cộng đồng | 공중보건확보 |
| 40. Kết thúc chương xử lý | 처리 장종료 |
| 41. Chuẩn bị chương tiếp | 다음 장준비 |
| 42. Rà soát lần cuối | 최종 점검 |
| 43. Hoàn thiện tài liệu | 자료 완성 |
| 44. Phát hành nội bộ | 내부 배포 |
| 45. Phổ biến | 공유 |
| 46. Áp dụng rộng rãi | 광범위 적용 |
| 47. Theo dõi phản hồi | 피드백 모니터링 |
| 48. Lỗ | 구멍 |
| 49. Điều chỉnh theo phản hồi | 피드백 반영 |
| 50. Cập nhật thường xuyên | 정기 업데이트 |
| 51. Kết thúc phần | 부분 종료 |
| 52. Chuẩn bị tổng hợp | 종합 준비 |
| 53. Sắp xếp dữ liệu | 데이터 정리 |
| 54. Kiểm tra logic | 논리 점검 |
| 55. Chuẩn hóa thuật ngữ | 용어 표준화 |
| 56. Đồng bộ thuật ngữ | 용어 통일 |
| 57. Hoàn tất chuẩn | 표준 완료 |
| 58. Sẵn sàng sử dụng | 사용 준비완료 |
| 59. Lớn hơn | 초과 |
| 60. Đưa vào thực tế | 실무 적용 |
| 61. Kiểm soát cuối | 최종 통제 |
| 62. Kết thúc khối | 블록 종료 |
| 63. Dịch hại | 병해충 |
| 64. Sinh vật gây hại | 유해 생물 |
| 65. Côn trùng gây hại | 해충 |
| 66. Nấm bệnh | 병원성 곰팡이 |
| 67. Vi khuẩn | 세균 |
| 68. Tuyến trùng | 선충 |
| 69. Luật an toàn thực phẩm | 식품안전법 |
| 70. Cỏ dại xâm hại | 침입 잡초 |
| 71. Sinh vật ngoại lai | 외래 생물 |
| 72. Nguy cơ xâm nhập | 유입 위험 |
| 73. Nguy cơ lây lan | 확산 위험 |
| 74. Vùng dịch | 발생 지역 |
| 75. Vùng an toàn | 안전 지역 |
| 76. Khu vực kiểm soát | 통제 구역 |
| 77. Phát hiện dịch hại | 병해충 발견 |
| 78. Giám sát dịch hại | 병해충 감시 |
| 79. Điều tra dịch hại | 병해충 조사 |
| 80. Luật kiểm dịch | 검역법 |
| 81. Báo cáo dịch hại | 병해충 보고 |
| 82. Danh mục dịch hại | 병해충 목록 |
| 83. Dịch hại kiểm dịch | 검역 병해충 |
| 84. Dịch hại không kiểm dịch | 비검역 병해충 |
| 85. Mức độ nguy hiểm | 위험도 |
| 86. Khả năng sinh sản | 번식력 |
| 87. Khả năng tồn tại | 생존력 |
| 88. Chu kỳ sinh trưởng | 생장 주기 |
| 89. Vật chủ | 기주 |
| 90. Ký sinh | 기생 |
| 91. Mã số | 코드 |
| 92. Nhiễm bệnh | 감염 |
| 93. Mức độ nhiễm | 감염 정도 |
| 94. Triệu chứng nhiễm | 감염 증상 |
| 95. Phát tán | 확산 |
| 96. Con đường lây lan | 전파 경로 |
| 97. Nguồn lây | 감염원 |
| 98. Điều kiện phát sinh | 발생 조건 |
| 99. Thời gian ủ bệnh | 잠복기 |
| 100. Phòng ngừa | 예방 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




