Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 11)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Điều tra thực địa | 현장 조사 |
| 2. Thu thập mẫu | 시료 수집 |
| 3. Nhận dạng dịch hại | 병해충 동정 |
| 4. Phân loại | 분류 |
| 5. Cách ly | 격리 |
| 6. Khử trùng | 소독 |
| 7. Định danh khoa học | 학명 확인 |
| 8. Tên khoa học | 학명 |
| 9. Tên thông thường | 일반명 |
| 10. Hồ sơ loài | 종 정보 |
| 11. Đặc tính sinh học | 생물학적 특성 |
| 12. Tác động kinh tế | 경제적 영향 |
| 13. Tác động môi trường | 환경 영향 |
| 14. Nguy cơ thương mại | 무역 위험 |
| 15. Đánh giá tác động | 영향 평가 |
| 16. Kết luận nguy cơ | 위험 결론 |
| 17. Kiểm dịch | 검역 |
| 18. Đề xuất quản lý | 관리 제안 |
| 19. Áp dụng biện pháp | 조치 적용 |
| 20. Theo dõi hiệu quả | 효과 모니터링 |
| 21. Điều chỉnh biện pháp | 조치 조정 |
| 22. Báo cáo định kỳ | 정기 보고 |
| 23. Hồ sơ kiểm soát | 통제 기록 |
| 24. Kết thúc giám sát | 감시 종료 |
| 25. Xóa vùng dịch | 발생지역 해제 |
| 26. Công nhận an toàn | 안전 인정 |
| 27. Thông báo chính thức | 공식 통보 |
| 28. Kiểm dịch động vật | 동물검역 |
| 29. Kết thúc quản lý | 관리 종료 |
| 30. Dịch hại tái xuất hiện | 병해충 재발 |
| 31. Nguy cơ tiềm ẩn | 잠재 위험 |
| 32. Giám sát bổ sung | 추가 감시 |
| 33. Kiểm tra tăng cường | 강화 검사 |
| 34. Báo động | 경보 발령 |
| 35. Phản ứng nhanh | 신속 대응 |
| 36. Tổ phản ứng | 대응팀 |
| 37. Kế hoạch ứng phó | 대응 계획 |
| 38. Thực hiện kế hoạch | 계획 실행 |
| 39. Kiểm dịch nông sản | 농산물 검역 |
| 40. Hoàn tất xử lý | 처리 완료 |
| 41. Xử lý kiểm dịch | 검역 처리 |
| 42. Khử trùng | 소독 |
| 43. Hun trùng | 훈증 |
| 44. Xử lý nhiệt | 열처리 |
| 45. Xử lý lạnh | 저온 처리 |
| 46. Xử lý hơi nước | 증기 처리 |
| 47. Xử lý hóa chất | 화학 처리 |
| 48. Kiểm dịch thực vật | 식물검역 |
| 49. Xử lý sinh học | 생물학적 처리 |
| 50. Xử lý trước xuất khẩu | 선적 전처리 |
| 51. Xử lý sau nhập khẩu | 수입 후처리 |
| 52. Giám sát xử lý | 처리 감독 |
| 53. Xác nhận xử lý | 처리 확인 |
| 54. Hiệu quả xử lý | 처리 효과 |
| 55. Không hiệu quả | 효과 미흡 |
| 56. Xử lý bổ sung | 추가 처리 |
| 57. Tái xử lý | 재처리 |
| 58. Thời gian xử lý | 처리 시간 |
| 59. Kiểm nghiệm | 시험 |
| 60. Nhiệt độ xử lý | 처리 온도 |
| 61. Nồng độ hóa chất | 화학 농도 |
| 62. Thời gian cách ly | 격리 기간 |
| 63. Vệ sinh | 위생 |
| 64. Vệ sinh an toàn | 위생 안전 |
| 65. An toàn thực phẩm | 식품 안전 |
| 66. Nguy cơ an toàn | 안전 위험 |
| 67. Chất ô nhiễm | 오염 물질 |
| 68. Dư lượng | 잔류물 |
| 69. Dư lượng thuốc BVTV | 농약 잔류물 |
| 70. Kiểm soát chất lượng | 품질 관리 |
| 71. Kháng sinh tồn dư | 항생제 잔류 |
| 72. Kim loại nặng | 중금속 |
| 73. Độc tố nấm mốc | 곰팡이 독소 |
| 74. Aflatoxin | 아플라톡신 |
| 75. Chất cấm | 금지 물질 |
| 76. Giới hạn dư lượng tối đa | 최대잔류허용기준(MRL) |
| 77. Vượt MRL | MRL 초과 |
| 78. Trong MRL | MRL 이내 |
| 79. Thiết lập MRL | MRL 설정 |
| 80. Áp dụng MRL | MRL 적용 |
| 81. Kiểm tra | 검사 |
| 82. So sánh MRL | MRL 비교 |
| 83. MRL Codex | 코덱스 MRL |
| 84. MRL Hàn Quốc | 한국 MRL |
| 85. MRL Việt Nam | 베트남 MRL |
| 86. Khác biệt MRL | MRL 차이 |
| 87. Điều chỉnh MRL | MRL 조정 |
| 88. Kiểm soát dư lượng | 잔류 관리 |
| 89. Giám sát dư lượng | 잔류 감시 |
| 90. Phân tích dư lượng | 잔류 분석 |
| 91. Báo cáo dư lượng | 잔류 보고 |
| 92. Kiểm tra cảm quan | 관능 검사 |
| 93. Đánh giá an toàn | 안전성 평가 |
| 94. Rủi ro sức khỏe | 건강 위험 |
| 95. Bảo vệ người tiêu dùng | 소비자 보호 |
| 96. Nguyên liệu đầu vào | 원재료 |
| 97. Kiểm soát sản xuất | 생산 관리 |
| 98. Thực hành nông nghiệp tốt | 우수농업관리(GAP) |
| 99. Thực hành sản xuất tốt | 우수제조관리(GMP) |
| 100. HACCP | 위해요소중점관리 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




